Tiếng Anh: drop-dead gorgeous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉鱼落雁”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沉 (U+6C89) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đẵm máu
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm nón (khâu nón)
ngấm ngầm
đau ngằm ngằm
trầm lặng
trằm trồ
đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm đuối, say đắm
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròm trèm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沉鱼落雁”
💡 沉鱼落雁 (TRẦM NGƯ LẠC NHẠN) = 沉 (TRẦM: chìm, nhấn chìm, nghiện) + 鱼 (NGƯ: cá) + 落 (LẠC: rơi, thu nhập ròng, thặng dư) + 雁 (NHẠN: ngỗng hoang dã) → Sắc đẹp tuyệt trần khiến cá chìm, chim sa.. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "沉鱼落雁" đọc là chényú (thanh 2) + luòyàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

Sắc đẹp tuyệt trần khiến cá chìm, chim sa.
Phồn thể: 沉魚落雁
Hán Việt: TRẦM NGƯ LẠC NHẠN
Tiếng Anh: drop-dead gorgeous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉鱼落雁”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沉 (U+6C89) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đẵm máu
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm nón (khâu nón)
ngấm ngầm
đau ngằm ngằm
trầm lặng
trằm trồ
đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm đuối, say đắm
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròm trèm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沉鱼落雁”
Dùng trong câu
那女子拥有沉鱼落雁般的美貌。
Người phụ nữ đó có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

Câu 1/1
Từ “沉鱼落雁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沉鱼落雁”