Tiếng Anh: democracy, democratic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “民主”
Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).
Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 民主 (DÂN CHỦ) = 民 (DÂN: người dân, nhân dân, dân chúng) + 主 (CHỦ: chủ nhân, làm chủ) → dân chủ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "民主" đọc là mín (thanh 2) + zhǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dân chủ
Phồn thể: 民主
Hán Việt: DÂN CHỦ
Tiếng Anh: democracy, democratic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “民主”
Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).
Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.
Tập viết
Dùng trong câu
践行全过程人民民主,能够充分保障广大人民群众依法享有广泛而真实的民主权利与参与渠道。
Việc thực hành nền dân chủ nhân dân toàn quy trình có thể bảo đảm đầy đủ cho đông đảo quần chúng nhân dân được hưởng các quyền dân chủ và kênh tham gia rộng rãi, chân thực theo quy định pháp luật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 民主
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “民主” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 民 (U+6C11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 民 · 木 (MỘC) (5 nét) · Pinyin: mín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân. Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 人民幣 NHÂN DÂN TỆ (Đồng Nhân dân tệ (RMB)); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 公民 CÔNG DÂN (công dân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DÂN: người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân; thường gặp trong ngữ cảnh: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 人民幣 NHÂN DÂN TỆ (Đồng Nhân dân tệ (RMB)); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 公民 CÔNG DÂN (công dân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 民 (DÂN): Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (民族 DÂN TỘC (dân tộc); 人民幣 NHÂN DÂN TỆ (Đồng Nhân dân tệ (RMB)); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 公民 CÔNG DÂN (công dân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dân (民): Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 民 (âm đọc DÂN): Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân. Từ vựng thường đàm: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 人民幣 NHÂN DÂN TỆ (Đồng Nhân dân tệ (RMB)); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 公民 CÔNG DÂN (công dân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 民 (âm chuẩn DÂN): Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DÂN (民): Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân; từ ghép thông dụng: 民族 DÂN TỘC (dân tộc); 人民幣 NHÂN DÂN TỆ (Đồng Nhân dân tệ (RMB)); 民主 DÂN CHỦ (dân chủ); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 公民 CÔNG DÂN (công dân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 民 [U+6C11 · DÂN · mín]: Người dân, nhân dân, dân chúng, quốc dân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “民主”