Tiếng Anh: material, data, document
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “材料”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 材料 (TÀI LIỆU) = 材 (TÀI: gỗ tốt, vật liệu, tư liệu) + 料 (LIỆU: xem xét, phỏng đoán, nguyên liệu) → tài liệu, vật liệu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "材料" đọc là cái (thanh 2) + liào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tài liệu, vật liệu
Phồn thể: 材料
Hán Việt: TÀI LIỆU
Tiếng Anh: material, data, document
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “材料”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.
Tập viết
Dùng trong câu
这是建筑材料。
Đây là vật liệu xây dựng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 材料
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “材料” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 材 (U+6750) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 材 · 木 (Bộ MỘC) (7 nét) · Pinyin: cái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài; thường gặp trong ngữ cảnh: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 材 (TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (材): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 材 (âm đọc TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Từ vựng thường đàm: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 材 (âm chuẩn TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (材): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài; từ ghép thông dụng: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 材 [U+6750 · TÀI · cái]: Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “材料”