Tiếng Anh: on the whole, generally speaking
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总的来说”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 总的来说 (TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾT) = 总 (TỔNG: thu thập, tổng thể, hoàn toàn) + 的 (ĐÍCH: của) + 来 (LAI: đến, tới) + 说 (THUYẾT: nói, trò chuyện, giải thích) → nói chung, tóm lại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "总的来说" đọc là zǒng (thanh 3) + de (thanh nhẹ) + lái (thanh 2) + shuō (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nói chung, tóm lại
Phồn thể: 總的來說
Hán Việt: TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾT
Tiếng Anh: on the whole, generally speaking
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “总的来说”
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
Tập viết
Dùng trong câu
总的来说,这次考试不太难。
Nói chung, kỳ thi lần này không quá khó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 总的来说
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “总的来说” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 总 (U+603B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 总 · 丷 (Bộ BÁT) (9 nét) · Pinyin: zǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỔNG: thu thập; tổng thể, hoàn toàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 总 (TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổng (总): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 总 (âm đọc TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn. Từ vựng thường đàm: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 总 (âm chuẩn TỔNG): thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỔNG (总): thu thập; tổng thể, hoàn toàn; từ ghép thông dụng: 總是 TỔNG THỊ (luôn luôn); 總結 TỔNG KẾT (tổng kết, đúc kết, tóm tắt); 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 總共 TỔNG CỘNG (tổng cộng, tất cả gồm có); 總理 TỔNG LÝ (Thủ tướng, Thủ tướng Chính phủ); 總算 TỔNG TOÁN (cuối cùng cũng, rốt cuộc thì (sau bao gian truân)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 总 [U+603B · TỔNG · zǒng]: thu thập; tổng thể, hoàn toàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “总的来说”