Tiếng Anh: volunteer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “志愿者”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ) = 志 (CHÍ: ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người) + 愿 (NGUYỆN: tâm nguyện, ước nguyện chân thành, phát nguyện cứu độ chúng sinh) + 者 (GIẢ: cái đó, anh ấy là ai, những người) → tình nguyện viên. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "志愿者" đọc là zhì (thanh 4) + yuàn (thanh 4) + zhě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tình nguyện viên
Phồn thể: 志願者
Hán Việt: CHÍ NGUYỆN GIẢ
Tiếng Anh: volunteer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “志愿者”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。
Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 志愿者
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “志愿者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 志 (U+5FD7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 志 · 士 (Bộ SĨ) (7 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍ: ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người; thường gặp trong ngữ cảnh: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 志 (CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chí (志): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 志 (âm đọc CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Từ vựng thường đàm: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 志 (âm chuẩn CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍ (志): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người; từ ghép thông dụng: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 志 [U+5FD7 · CHÍ · zhì]: Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “志愿者”