Tiếng Anh: vast, extensive, widespread (masses)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “广大”
Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.
Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 广大 (QUẢNG ĐẠI) = 广 (QUẢNG: rộng lớn, bao la, mở rộng) + 大 (ĐẠI: to, lớn) → rộng lớn, đông đảo, sâu rộng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "广大" đọc là guǎng (thanh 3) + dà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

rộng lớn, đông đảo, sâu rộng
Phồn thể: 廣大
Hán Việt: QUẢNG ĐẠI
Tiếng Anh: vast, extensive, widespread (masses)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “广大”
Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt.
Mái nhà tựa vách núi cao, Không gian mở rộng đón bao gió trời. Chữ QUẢNG khoáng đạt tuyệt vời, Rộng lòng bao dung thảnh thơi tháng ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
政府出台的这项惠民医疗政策,切实减轻了广大城乡居民看病就医的实际经济负担。
Chính sách y tế vì dân này do chính phủ ban hành đã giảm thiểu thiết thực gánh nặng kinh tế thực tế trong khám chữa bệnh của đông đảo người dân cả thành thị lẫn nông thôn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 广大
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “广大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 广 (U+5E7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广). [Giản thể: 广 ⇄ Phồn thể: 廣 · 广 (Bộ QUẢNG) (3 nét) · Pinyin: guǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广). Chữ QUẢNG (广, phồn thể 廣) vừa là bộ thủ tượng hình (bộ NGHIỄM 广 vẽ mái nhà lớn dựa vào vách núi mở rộng ra phía trước), vừa là chữ giản thể của chữ QUẢNG (廣 - chữ hình thanh gồm bộ 广 và chữ HOÀNG 黄 biểu âm). Ngôi nhà dựng nơi sườn núi cao có tầm nhìn thoáng đãng và không gian mênh mông, nên chữ mang nghĩa rộng lớn, bao la, phổ biến. Chữ khuyên con người hãy mở rộng tầm mắt và giữ tấm lòng bao dung khoáng đạt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 廣告 QUẢNG CÁO (quảng cáo); 廣場 QUẢNG TRƯỜNG (quảng trường); 廣大 QUẢNG ĐẠI (rộng lớn, đông đảo, sâu rộng); 廣泛 QUẢNG PHIẾM (rộng rãi, phổ biến, bao quát); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廣 (QUẢNG): Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 廣告 QUẢNG CÁO (quảng cáo); 廣場 QUẢNG TRƯỜNG (quảng trường); 廣大 QUẢNG ĐẠI (rộng lớn, đông đảo, sâu rộng); 廣泛 QUẢNG PHIẾM (rộng rãi, phổ biến, bao quát); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quảng (廣): Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廣 (âm đọc QUẢNG): Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广). Từ vựng thường đàm: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 廣告 QUẢNG CÁO (quảng cáo); 廣場 QUẢNG TRƯỜNG (quảng trường); 廣大 QUẢNG ĐẠI (rộng lớn, đông đảo, sâu rộng); 廣泛 QUẢNG PHIẾM (rộng rãi, phổ biến, bao quát); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廣 (âm chuẩn QUẢNG): Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẢNG (廣): Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广); từ ghép thông dụng: 廣播 QUẢNG BÁ (phát thanh, đài phát thanh, truyền hình); 廣告 QUẢNG CÁO (quảng cáo); 廣場 QUẢNG TRƯỜNG (quảng trường); 廣大 QUẢNG ĐẠI (rộng lớn, đông đảo, sâu rộng); 廣泛 QUẢNG PHIẾM (rộng rãi, phổ biến, bao quát); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廣 [U+5E7F · QUẢNG · guǎng]: Rộng lớn, bao la, mở rộng, mái nhà lớn; bộ Nghiễm/Quảng (广).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “广大”