Tiếng Anh: minority, small number, few
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “少” đọc thanh 3 “shǎo” (THIỂU) khi nói về số lượng “ít, thiếu, giảm bớt” (trái nghĩa với 多 duō - nhiều); đọc thanh 4 “shào” (THIẾU) khi nói về độ tuổi “trẻ trung, thiếu niên, thiếu nữ” (trái nghĩa với 老 lǎo - già).
ít, ít ỏi; thiếu, mất; giảm bớt
VD: 多少 (duō shao), 不少 (bù shǎo), 减少 (jiǎn shǎo)
trẻ tuổi, thời niên thiếu, thiếu niên, thiếu nữ
VD: 青少年 (qīng shào nián), 少女 (shào nǚ), 年少 (nián shào)
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “少数”
Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ).
Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 少数 [THIỂU SỐ] gồm 少 (THIỂU) + 数 (SỐ) → nghĩa tiếng Việt: "thiểu số, số ít". 🦊
Phát âm "少数" [shǎoshù — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thiểu số, số ít
Phồn thể: 少數
Hán Việt: THIỂU SỐ
Tiếng Anh: minority, small number, few
Chữ “少” đọc thanh 3 “shǎo” (THIỂU) khi nói về số lượng “ít, thiếu, giảm bớt” (trái nghĩa với 多 duō - nhiều); đọc thanh 4 “shào” (THIẾU) khi nói về độ tuổi “trẻ trung, thiếu niên, thiếu nữ” (trái nghĩa với 老 lǎo - già).
ít, ít ỏi; thiếu, mất; giảm bớt
VD: 多少 (duō shao), 不少 (bù shǎo), 减少 (jiǎn shǎo)
trẻ tuổi, thời niên thiếu, thiếu niên, thiếu nữ
VD: 青少年 (qīng shào nián), 少女 (shào nǚ), 年少 (nián shào)
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “少数”
Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ).
Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
在现代化决策体系中,既要充分尊重多数人的意见,又要切实保护和倾听少数人的合理建议。
Trong hệ thống đưa ra quyết sách hiện đại hóa, vừa phải tôn trọng đầy đủ ý kiến của số đông, lại vừa phải lắng nghe và bảo vệ thiết thực những kiến nghị hợp lý của số ít thiểu số.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 少数
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “少数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 少 (U+5C11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ít. Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 多少 ĐA THIỂU (bao nhiêu); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 青少年 THANH THIẾU NIÊN (thanh thiếu niên, giới trẻ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thẻo bánh, thẻo vải
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 少 (THIỂU): ít. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (多少 ĐA THIỂU (bao nhiêu); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 青少年 THANH THIẾU NIÊN (thanh thiếu niên, giới trẻ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiểu (少): ít.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 少 (âm đọc THIỂU): ít. Từ vựng thường đàm: 多少 ĐA THIỂU (bao nhiêu); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm); 缺少 KHUYẾT THIỂU (thiếu thốn, thiếu hụt); 至少 CHÍ THIỂU (ít nhất, tối thiểu); 青少年 THANH THIẾU NIÊN (thanh thiếu niên, giới trẻ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 少 (âm chuẩn THIỂU): ít.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
một chút xíu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “少数”