Tiếng Anh: to lead to, to result in, to cause
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “导致”
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 导致 (ĐẠO TRÍ) = 导 (ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt) + 致 (TRÍ: gửi, giao, trình bày) → dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "导致" đọc là dǎo (thanh 3) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)
Phồn thể: 導致
Hán Việt: ĐẠO TRÍ
Tiếng Anh: to lead to, to result in, to cause
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “导致”
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
Tập viết
Dùng trong câu
对工业废水长期未经达标处理就违规排放,直接导致了下游河流水质的严重恶化。
Việc xả thải trái phép nước thải công nghiệp trong thời gian dài mà không qua xử lý đạt chuẩn đã trực tiếp dẫn đến sự suy thoái nghiêm trọng của chất lượng nước hạ lưu dòng sông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 导致
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “导致” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 导 (U+5BFC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. [Giản thể: 导 ⇄ Phồn thể: 導 · 巳 (Bộ KỶ) (6 nét) · Pinyin: dǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 導 (ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạo (導): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 導 (âm đọc ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành. Từ vựng thường đàm: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 導 (âm chuẩn ĐẠO): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠO (導): chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành; từ ghép thông dụng: 導遊 ĐẠO DU (hướng dẫn viên du lịch); 導演 ĐẠO DIỄN (đạo diễn, dàn dựng); 導致 ĐẠO TRÍ (dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)); 輔導 PHỤ ĐẠO (phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 導 [U+5BFC · ĐẠO · dǎo]: chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “导致”