Tiếng Anh: to review, to revise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复习”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 复习 (PHỤC TẬP) = 复 (PHỤC: trở lại, lặp lại, nhiều lần) + 习 (TẬP: học tập, ôn luyện, làm quen) → ôn tập, ôn lại bài. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "复习" đọc là fù (thanh 4) + xí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ôn tập, ôn lại bài
Phồn thể: 復习
Hán Việt: PHỤC TẬP
Tiếng Anh: to review, to revise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复习”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Tập viết
Dùng trong câu
我需要复习功课。
Tôi cần ôn bài tập.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 复习
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “复习” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 复 (U+590D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạ chí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở lại; lặp lại; nhiều lần. Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 復 (PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phục (復): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 復 (âm đọc PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Từ vựng thường đàm: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 復 (âm chuẩn PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hội hè; mùa hè
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 復 [U+590D · PHỤC · fù]: trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “复习”