Tiếng Anh: great, mighty, grand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伟大”
Chữ VĨ (伟, phồn thể: 偉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 伟大 (VĨ ĐẠI: vĩ đại, to lớn, cao cả), 雄伟 (HÙNG VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伟大 (VĨ ĐẠI) = 伟 (VĨ: tuyệt vời, mạnh mẽ, phi thường) + 大 (ĐẠI: to, lớn) → vĩ đại, to lớn, cao cả. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "伟大" đọc là wěi (thanh 3) + dà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vĩ đại, to lớn, cao cả
Phồn thể: 偉大
Hán Việt: VĨ ĐẠI
Tiếng Anh: great, mighty, grand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伟大”
Chữ VĨ (伟, phồn thể: 偉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 伟大 (VĨ ĐẠI: vĩ đại, to lớn, cao cả), 雄伟 (HÙNG VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Tập viết
Dùng trong câu
中华民族在五千多年连绵不绝的文明演进历史长河中,创造了举世闻名、辉煌灿烂的伟大文明成就。
Dân tộc ta trong dòng chảy lịch sử tiến hóa văn minh trường tồn hơn 5.000 năm liên tục đã kiến tạo nên những thành tựu văn minh vĩ đại rực rỡ chói lọi lừng danh khắp năm châu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伟大
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “伟大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伟 (U+4F1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường. [Giản thể: 伟 ⇄ Phồn thể: 偉 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: wěi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường. Chữ VĨ (伟, phồn thể: 偉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 伟大 (VĨ ĐẠI: vĩ đại, to lớn, cao cả), 雄伟 (HÙNG VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偉大 VĨ ĐẠI (vĩ đại, to lớn, cao cả); 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VĨ: tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường; thường gặp trong ngữ cảnh: 偉大 VĨ ĐẠI (vĩ đại, to lớn, cao cả); 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偉 (VĨ): tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偉大 VĨ ĐẠI (vĩ đại, to lớn, cao cả); 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vĩ (偉): tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偉 (âm đọc VĨ): tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường. Từ vựng thường đàm: 偉大 VĨ ĐẠI (vĩ đại, to lớn, cao cả); 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偉 (âm chuẩn VĨ): tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VĨ (偉): tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường; từ ghép thông dụng: 偉大 VĨ ĐẠI (vĩ đại, to lớn, cao cả); 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 宏偉 HOÀNH VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偉 [U+4F1F · VĨ · wěi]: tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伟大”