Tiếng Anh: fourth heavenly stem, adult male, cubes of meat or vegetables
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丁”
Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can.
Một nét NHẤT (一) thẳng ngang đầu, Dưới thêm nét QUYẾT (亅) móc câu vững vàng. Hình chiếc đinh đóng dọc ngang, Ấy là chữ ĐINH (丁) hiên ngang sức trai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “丁”
💡 丁 (ĐINH: can Đinh, người (nhân đinh), hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu)), thuộc bộ 一 (NHẤT). Gặp lại trong: 丙丁 (BÍNH ĐINH), 丁香 (ĐINH HƯƠNG), 丁口 (ĐINH KHẨU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu)
Phồn thể: 丁
Hán Việt: ĐINH
Tiếng Anh: fourth heavenly stem, adult male, cubes of meat or vegetables
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丁”
Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can.
Một nét NHẤT (一) thẳng ngang đầu, Dưới thêm nét QUYẾT (亅) móc câu vững vàng. Hình chiếc đinh đóng dọc ngang, Ấy là chữ ĐINH (丁) hiên ngang sức trai.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “丁”
Dùng trong câu
晚饭后,他喜欢一个人在街上散步,听听巷子里的 丁 零声。
Sau bữa tối, anh ấy thích một mình đi dạo trên phố, lắng nghe tiếng đinh lăng trong ngõ nhỏ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 丁
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “丁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丁 (U+4E01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 丁 · 一 (Bộ NHẤT) (2 nét) · Pinyin: dīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu). Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 丙丁 BÍNH ĐINH (Bính đinh); 丁香 ĐINH HƯƠNG (Đinh hương); 丁口 ĐINH KHẨU (Khẩu); 丁稅 ĐINH THUẾ (Đinh thuế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐINH: can đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu); thường gặp trong ngữ cảnh: 丙丁 BÍNH ĐINH (Bính đinh); 丁香 ĐINH HƯƠNG (Đinh hương); 丁口 ĐINH KHẨU (Khẩu); 丁稅 ĐINH THUẾ (Đinh thuế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丁 (ĐINH): can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (丙丁 BÍNH ĐINH (Bính đinh); 丁香 ĐINH HƯƠNG (Đinh hương); 丁口 ĐINH KHẨU (Khẩu); 丁稅 ĐINH THUẾ (Đinh thuế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đinh (丁): can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丁 (âm đọc ĐINH): can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu). Từ vựng thường đàm: 丙丁 BÍNH ĐINH (Bính đinh); 丁香 ĐINH HƯƠNG (Đinh hương); 丁口 ĐINH KHẨU (Khẩu); 丁稅 ĐINH THUẾ (Đinh thuế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丁 (âm chuẩn ĐINH): can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐINH (丁): can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu); từ ghép thông dụng: 丙丁 BÍNH ĐINH (Bính đinh); 丁香 ĐINH HƯƠNG (Đinh hương); 丁口 ĐINH KHẨU (Khẩu); 丁稅 ĐINH THUẾ (Đinh thuế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丁 [U+4E01 · ĐINH · dīng]: can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丁”