Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "TRUNG"

Tìm thấy 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TRUNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: TRUNG

Đang hiển thị toàn bộ 22 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TRUNG".

中
TRUNG, TRÚNG
zhōng, zhòng
Bộ 丨• 4 nét

Ở giữa, trung tâm, bên trong; trúng; Trung Quốc

Xem chi tiết & tập viết
徵
CHINH, TRƯNG, CHỨNG, CHUỶ
zhēng, zhǐ
Bộ 彳• 15 nét

triệu tập, chiêu mộ; nốt nhạc

Xem chi tiết & tập viết
重
TRỌNG, TRÙNG
chóng, zhòng
Bộ 里• 9 nét

nặng, nặng trịch; coi trọng; lặp lại (trùng)

Xem chi tiết & tập viết
冢
TRỦNG
zhǒng
Bộ 冖• 10 nét

gò mộ, lăng mộ; vĩ đại

Xem chi tiết & tập viết
塚
TRỦNG
zhǒng
Bộ 土• 13 nét

nghĩa trang; ngôi mộ, gò mộ

Xem chi tiết & tập viết
征
CHINH, TRƯNG, CHỨNG, CHUỶ
zhēng, zhǐ
Bộ 彳• 8 nét

xâm chiếm, tấn công, chinh phục

Xem chi tiết & tập viết
徴
TRƯNG, CHỨNG
zhēng
Bộ 彳• 14 nét

triệu tập

Xem chi tiết & tập viết
腫
THŨNG, TRŨNG
zhǒng
Bộ 肉• 13 nét

sưng lên; sưng lên; sưng tấy

Xem chi tiết & tập viết
冡
MÔNG, TRŨNG
méng
Bộ 冖• 10 nét
Xem chi tiết & tập viết
忠
TRUNG
zhōng
Bộ 心• 8 nét

Trung thành, ngay thẳng, hết lòng vì đại nghĩa, không hai lòng.

Xem chi tiết & tập viết
懲
TRỪNG
chéng
Bộ 心• 19 nét

trừng phạt, khiển trách; cảnh báo

Xem chi tiết & tập viết
澂
TRỪNG
chéng
Bộ 水• 15 nét

nước trong và tĩnh lặng

Xem chi tiết & tập viết
澄
TRỪNG, CHỪNG
chéng
Bộ 水• 15 nét

làm sạch nước bằng cách để trầm tích lắng xuống; rõ ràng, tinh khiết

Xem chi tiết & tập viết
癥
TRƯNG, CHỨNG
zhèng, zhēng
Bộ 疒• 20 nét

tắc ruột

Xem chi tiết & tập viết
瞪
TRỪNG
dèng
Bộ 目• 17 nét

trừng mắt, trợn mắt, nhìn chằm chằm

Xem chi tiết & tập viết
蟲
TRÙNG
chóng
Bộ 虫• 18 nét

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
沖
XUNG, TRONG, TRÙNG
chōng
Bộ 水• 7 nét

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

Xem chi tiết & tập viết
虫
TRÙNG
chóng
Bộ 虫• 6 nét

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
衷
TRUNG
zhōng
Bộ 衣• 10 nét

trái tim, từ tận đáy lòng

Xem chi tiết & tập viết
肿
THŨNG, TRŨNG
zhǒng
Bộ 肉• 8 nét

sưng lên; sưng lên; sưng tấy

Xem chi tiết & tập viết
惩
TRỪNG
chéng
Bộ 心• 12 nét

trừng phạt, khiển trách; cảnh báo

Xem chi tiết & tập viết
溕
TRÙNG, TRỤNG
méng
Bộ 水• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết