Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "THA"

Tìm thấy 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt THA. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: THA

Đang hiển thị toàn bộ 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "THA".

他
THA
tā
Bộ 人• 5 nét

anh ấy, ông ấy

Xem chi tiết & tập viết
她
THA
tā
Bộ 女• 6 nét

cô ấy, bà ấy

Xem chi tiết & tập viết
拕
THA
tuō
Bộ 手• 8 nét
Xem chi tiết & tập viết
拖
THA, ĐÀ
tuō
Bộ 手• 8 nét

kéo, kéo, lôi; trì hoãn, kéo dài

Xem chi tiết & tập viết
搓
THA, SAI
cuō
Bộ 手• 12 nét

vò, xoa, chà xát (hai tay, quần áo)

Xem chi tiết & tập viết
詑
THA
tuó, yí
Bộ 言• 12 nét

gian lận

Xem chi tiết & tập viết
鉈
THA
tā, shī
Bộ 金• 13 nét

một ngọn giáo ngắn; tali (nguyên tố 81, Tl)

Xem chi tiết & tập viết
嵯
THA
cuó
Bộ 山• 12 nét

cao ngất ngưởng; không đều, gồ ghề

Xem chi tiết & tập viết
瑳
THA
cuō
Bộ 玉• 13 nét

ánh ngọc quý; bóng loáng, tươi sáng

Xem chi tiết & tập viết
磋
THA, GÂY, XAY, XÂY, XOAY
cuō
Bộ 石• 14 nét

đánh bóng, đánh bóng; xem xét kỹ lưỡng

Xem chi tiết & tập viết
祂
THA
tā
Bộ 示• 7 nét

ông (dạng kính trọng, thường được dùng để chỉ Thần Abraham)

Xem chi tiết & tập viết
且
THẢ
qiě
Bộ 一• 5 nét
Xem chi tiết & tập viết
它
THA
tā
Bộ 宀• 5 nét

nó

Xem chi tiết & tập viết
扡
THA
chǐ, tuō
Bộ 手• 6 nét

kéo theo

Xem chi tiết & tập viết
牠
THA
tā
Bộ 牛• 7 nét

nó; gia súc được thăm dò

Xem chi tiết & tập viết
蹉
THA
cuō
Bộ 足• 16 nét

sai sót, nhầm lẫn, trượt; thất bại

Xem chi tiết & tập viết