Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Đang cập nhật nghĩa chi tiết...
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 且 (U+4E14) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 且 · Bộ 一 (NHẤT) (5 nét) · Pinyin: qiě · Nghĩa quốc tế (Unihan): moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ). Chữ THẢ (且): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 而且 (NHI THẢ: hơn nữa, mà còn), 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 而且 NHI THẢ (hơn nữa, mà còn); 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 姑且 CÔ THẢ (tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢ: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 且 (thả); thường gặp trong ngữ cảnh: 而且 NHI THẢ (hơn nữa, mà còn); 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 姑且 CÔ THẢ (tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 且 (THẢ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (而且 NHI THẢ (hơn nữa, mà còn); 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 姑且 CÔ THẢ (tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thả (且): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ) — Glossarium: moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb).
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 且 (âm đọc THẢ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ). Từ vựng thường đàm: 而且 NHI THẢ (hơn nữa, mà còn); 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 姑且 CÔ THẢ (tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 且 (âm chuẩn THẢ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ).
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢ (且): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ); từ ghép thông dụng: 而且 NHI THẢ (hơn nữa, mà còn); 並且 TỊNH THẢ (đồng thời, hơn nữa, và lại); 姑且 CÔ THẢ (tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem); 况且 HUỐNG THẢ (huống hồ, huống chi, hơn nữa); 暫且 TẠM THẢ (tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 且 [U+4E14 · THẢ · qiě]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 且 (THẢ) (moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ THẢ (且): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 而且 (NHI THẢ: hơn nữa, mà còn), 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (5)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 且
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”