Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TỬ"
Tìm thấy 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TỬ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TỬ
Đang hiển thị toàn bộ 7 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TỬ".
仔
TỂ, TỬ
zǎi, zī, zǐ
Bộ 人• 5 nét
chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ
Xem chi tiết & tập viết
子
TỬ, TÝ, TÍ
zǐ, zi
Bộ 子• 3 nét
Con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa; bậc tôn kính (Khổng Tử, Lão Tử).
Xem chi tiết & tập viết
呰
TỬ
zǐ
Bộ 口• 9 nét
nói xấu, chửi rủa
Xem chi tiết & tập viết
梓
TỬ
zǐ
Bộ 木• 11 nét
Catalpa Trung Quốc, Catalpa ovata
Xem chi tiết & tập viết
死
TỬ, TỢ
sǐ
Bộ 歹• 6 nét
chết; cứng nhắc, khăng khăng; cực kỳ
Xem chi tiết & tập viết
籽
TỬ
zǐ
Bộ 米• 9 nét
hạt giống, pip, hố, đá
Xem chi tiết & tập viết
紫
TỬ, TÍA
zǐ
Bộ 糸• 12 nét
màu tím, sắc tím
Xem chi tiết & tập viết