Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "QUÂN"

Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt QUÂN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: QUÂN

Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "QUÂN".

麇
QUÂN, QUẦN
jūn, qún
Bộ 鹿• 16 nét

tên gọi chung của hươu không sừng; để thu thập, liên kết với nhau

Xem chi tiết & tập viết
龜
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 16 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
莙
QUÂN
jūn
Bộ 艸• 10 nét

loài thực vật nước

Xem chi tiết & tập viết
勻
QUÂN
yún
Bộ 勹• 4 nét

bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều

Xem chi tiết & tập viết
君
QUÂN
jūn
Bộ 口• 7 nét

Vua, bậc quân vương, người quân tử, danh xưng tôn kính

Xem chi tiết & tập viết
昀
QUÂN
yún
Bộ 日• 8 nét

ánh sáng mặt trời; được sử dụng trong tên cá nhân

Xem chi tiết & tập viết
皸
QUÂN
jūn
Bộ 皮• 14 nét

crack đi anh bạn

Xem chi tiết & tập viết
筠
QUÂN
yún
Bộ 竹• 13 nét

da tre; tre

Xem chi tiết & tập viết
軍
QUÂN
jūn
Bộ 車• 9 nét

Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang

Xem chi tiết & tập viết
鈞
QUÂN
jūn
Bộ 金• 12 nét

đơn vị đo tương đương với ba mươi catties

Xem chi tiết & tập viết
鋆
QUÂN
yún
Bộ 金• 15 nét

vàng; ký tự được sử dụng trong tên cá nhân

Xem chi tiết & tập viết
鮶
QUÂN
jūn
Bộ 魚• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết
均
QUÂN
jūn
Bộ 土• 7 nét

bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng

Xem chi tiết & tập viết
麕
QUÂN
jūn
Bộ 鹿• 19 nét

hươu muntjac, hươu sông không sừng

Xem chi tiết & tập viết
军
QUÂN
jūn
Bộ 冖• 6 nét

Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang

Xem chi tiết & tập viết
龟
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 7 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
匀
QUÂN
yún
Bộ 勹• 4 nét

bằng nhau

Xem chi tiết & tập viết
皲
QUÂN
jūn
Bộ 皮• 11 nét

crack đi anh bạn

Xem chi tiết & tập viết
钧
QUÂN
jūn
Bộ 金• 9 nét

đơn vị đo tương đương với ba mươi catties

Xem chi tiết & tập viết