Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "NHI"

Tìm thấy 45 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt NHI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: NHI

Đang hiển thị toàn bộ 45 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "NHI".

兒
NHI, NHÂN
ér, r, rén
Bộ 儿• 8 nét

trẻ em, con cái

Xem chi tiết & tập viết
妳
NHĨ, NÃI, NỄ
nǐ, nǎi
Bộ 女• 8 nét

bạn (nữ)

Xem chi tiết & tập viết
你
NHĨ, NỄ, NỂ
nǐ
Bộ 人• 7 nét

bạn, anh, chị

Xem chi tiết & tập viết
劓
NHỊ, TỊ
yì
Bộ 刀• 16 nét

cắt mũi

Xem chi tiết & tập viết
唲
NHI, NHÈ
ér
Bộ 口• 11 nét

cười gượng

Xem chi tiết & tập viết
洱
NHĨ
ěr
Bộ 水• 9 nét

một hồ nước ở Vân Nam

Xem chi tiết & tập viết
珥
NHỊ, LẸ, NHẸ, NHĨ
ěr
Bộ 玉• 10 nét

trang trí tai; dính, chèn

Xem chi tiết & tập viết
膩
NHỊ
nì
Bộ 肉• 16 nét

nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng

Xem chi tiết & tập viết
鉺
NHĨ
ěr, èr
Bộ 金• 14 nét

erbium (nguyên tố 68, Er)

Xem chi tiết & tập viết
二
NHỊ, NHÌ
èr
Bộ 二• 2 nét

số hai (2)

Xem chi tiết & tập viết
児
NHI
ér
Bộ 儿• 7 nét

con trai, đứa trẻ, chính mình; phần cuối cùng

Xem chi tiết & tập viết
咡
NHỊ
èr
Bộ 口• 9 nét

bên miệng

Xem chi tiết & tập viết
尒
NHĨ
ěr
Bộ 小• 5 nét

bạn, của bạn

Xem chi tiết & tập viết
尓
NHĨ
ěr
Bộ 小• 5 nét

bạn; đó

Xem chi tiết & tập viết
弍
NHỊ
èr
Bộ 弋• 5 nét

số hai

Xem chi tiết & tập viết
栭
NHI
ér
Bộ 木• 10 nét

bài vua

Xem chi tiết & tập viết
樲
NHỊ
èr
Bộ 木• 16 nét

táo tàu

Xem chi tiết & tập viết
洏
NHI, NHỈ
ér
Bộ 水• 9 nét

nước mắt; đầy nước mắt

Xem chi tiết & tập viết
濔
NHĨ, NHỄ
mǐ
Bộ 水• 17 nét

nhiều

Xem chi tiết & tập viết
耳
NHĨ
ěr
Bộ 耳• 6 nét

Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai

Xem chi tiết & tập viết
胹
NHI
ér
Bộ 肉• 10 nét

nấu chín; làm tốt lắm

Xem chi tiết & tập viết
致
TRÍ, NHÍ
zhì
Bộ 至• 9 nét

gửi, giao, trình bày; nguyên nhân

Xem chi tiết & tập viết
蕋
NHỊ
ruǐ
Bộ 艸• 15 nét

hoa chưa nở, nụ hoa

Xem chi tiết & tập viết
薾
NHĨ
ěr
Bộ 艸• 17 nét

hoa phát triển um tùm

Xem chi tiết & tập viết
衈
NHỊ
èr
Bộ 血• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
貳
NHỊ
èr
Bộ 貝• 12 nét

số kế toán của hai

Xem chi tiết & tập viết
輀
NHI
ér
Bộ 車• 13 nét

xe tang

Xem chi tiết & tập viết
轜
NHI
ér
Bộ 車• 21 nét

xe tang

Xem chi tiết & tập viết
邇
NHĨ
ěr
Bộ 辵• 17 nét

ở gần, ở gần; gần đây

Xem chi tiết & tập viết
陑
NHI
ér
Bộ 阜• 8 nét
Xem chi tiết & tập viết
駬
NHĨ
ěr
Bộ 馬• 16 nét

tên của một con ngựa nhanh huyền thoại

Xem chi tiết & tập viết
鮞
NHI
ér
Bộ 魚• 17 nét

trứng cá

Xem chi tiết & tập viết
鴯
NHI
ér
Bộ 鳥• 17 nét

nuốt

Xem chi tiết & tập viết
佴
NHỊ
èr, nài
Bộ 人• 8 nét

một giây, một trợ lý

Xem chi tiết & tập viết
儿
NHI, NHÂN
rén, ér, r
Bộ 儿• 2 nét

trẻ em, con cái

Xem chi tiết & tập viết
刵
NHĨ
èr
Bộ 刀• 8 nét

trừng phạt bằng cách cắt tai

Xem chi tiết & tập viết
爾
NHĨ, NHÃI
ěr
Bộ 爻• 14 nét

bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng

Xem chi tiết & tập viết
而
NHI
ér
Bộ 而• 6 nét

mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế)

Xem chi tiết & tập viết
耏
NHI
ér, nài
Bộ 而• 9 nét

râu ria

Xem chi tiết & tập viết
蕊
NHUỴ, NHỊ
rǔi, ruǐ
Bộ 艸• 16 nét

hoa chưa nở, nụ hoa

Xem chi tiết & tập viết
尔
NHĨ, NỂ
ěr
Bộ 小• 5 nét

bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng

Xem chi tiết & tập viết
腻
NHỊ
nì
Bộ 肉• 13 nét

nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng

Xem chi tiết & tập viết
贰
NHỊ
èr
Bộ 貝• 9 nét

số hai

Xem chi tiết & tập viết
迩
NHĨ
ěr
Bộ 辵• 8 nét

ở gần, ở gần; gần đây

Xem chi tiết & tập viết
鸸
NHI
ér
Bộ 鳥• 11 nét

nuốt

Xem chi tiết & tập viết