Chữ Hán Đồng Âm "NHI"
Tìm thấy 45 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt NHI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: NHI
Đang hiển thị toàn bộ 45 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "NHI".
trẻ em, con cái
bạn (nữ)
bạn, anh, chị
cắt mũi
cười gượng
một hồ nước ở Vân Nam
trang trí tai; dính, chèn
nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng
erbium (nguyên tố 68, Er)
số hai (2)
con trai, đứa trẻ, chính mình; phần cuối cùng
bên miệng
bạn, của bạn
bạn; đó
số hai
bài vua
táo tàu
nước mắt; đầy nước mắt
nhiều
Cái tai, thính giác, lắng nghe, vật hình tai
nấu chín; làm tốt lắm
gửi, giao, trình bày; nguyên nhân
hoa chưa nở, nụ hoa
hoa phát triển um tùm
số kế toán của hai
xe tang
xe tang
ở gần, ở gần; gần đây
tên của một con ngựa nhanh huyền thoại
trứng cá
nuốt
một giây, một trợ lý
trẻ em, con cái
trừng phạt bằng cách cắt tai
bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng
mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế)
râu ria
hoa chưa nở, nụ hoa
bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng
nhờn, nhờn, bẩn; mịn màng
số hai
ở gần, ở gần; gần đây
nuốt