Chuyển đến nội dung chính
U+723E
爾

爾NHĨ, NHÃIPinyin: ěr| Quảng Đông: ji5

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

4 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
NHÃInhãi ranhvhn
NHĨnhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)btcn
NHẼnhẽ nàoty_tdcn
NỈnỉ nonty_tdcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 爾 khi đọc là NHĨ được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ爻 (HÀO)Số 89/214
Tổng số nét14 nétNgoài bộ: 10 nét
Giản thể / Phồn thể尔 ↔ 爾Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

you; that, those; final particle

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爾 (U+723E) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 爾
1 nét nghĩa
#VHN: 爾 NHÃI

nhãi ranh

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#A1: 爾 NHĨ

bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Chữ NHĨ (爾): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#GDHN: 爾 NHĨ

Âm đọc NHĨ: bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#QATD: 爾 NHĨ

Mục từ 爾 (NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 爾 NHĨ

Nhĩ (爾): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng — Glossarium: you; that, those; final particle.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 爾 NHĨ

Chữ 爾 (âm đọc NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng. Từ vựng thường đàm: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 爾 NHĨ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爾 (âm chuẩn NHĨ): bạn; cái đó, cái đó; hạt cuối cùng.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 爾
爾
1 nét nghĩa
#BTCN: 爾 NHĨ

nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 爾
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 爾 NHẼ

nhẽ nào

爾
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 爾 NỈ

nỉ non

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
小
TIỂUNhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thông tin cấu tạo:

Chữ NHĨ (爾): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
偶尔(偶爾)
NGẪU NHĨ
ǒu ěrthỉnh thoảng, đôi khi

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尔

#A1: 爾 / 尔 NHĨ, NHÃI

Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.

咬定青山不放松,立根原在破岩中。千磨万击还坚劲,任尔东西南北风。

Yǎo dìng qīng shān bú fàng sōng, lì gēn yuán zài pò yán zhōng. Qiān mó wàn jī huán jiān jìng, rèn ěr dōng xī nán běi fēng.

Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.

“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”

Trịnh Bản Kiều • Trúc Thạch (Thơ Thanh)Trịnh Bản Kiều (郑板桥) • Thơ Thanh
#T2: 尔 NHĨ, NHÃI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 尔 NHĨ, NHÃI

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống