Chữ Hán Đồng Âm "LÃN"
Tìm thấy 53 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LÃN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: LÃN
Đang hiển thị toàn bộ 53 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LÃN".
lười biếng, lười
chặn, ngăn lại, cản lại
photpho hữu cơ
lanthanum (yếu tố 57, La)
keo kiệt, keo kiệt, keo kiệt
dốc đứng
keo kiệt, tiết kiệm; chặt chẽ
nhiều màu
lan can, lan can; bút động vật
nước chảy; gợn sóng; khóc lóc
nước trong
tràn ngập; sóng, gợn sóng
phốt pho (nguyên tố 15, P)
mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)
ánh ngọc bích
nhìn chằm chằm vào
hộp đựng cung
phốt pho (nguyên tố 15, P)
trong trẻo như nước; kết tinh
cói dùng làm chiếu; họ
phong lan; thanh lịch, duyên dáng
một bộ quần áo một mảnh
buộc tội sai; vu khống, bôi nhọ
vượt qua; bước qua; leo ; quấn tròn
chà đạp, đàn áp, tràn ngập
hàng xóm; khu phố
phốt pho
màn cửa; hàng rào lan can
hàng xóm; lân cận; liền kề
vảy cá
nữ kỳ lân Trung Quốc
nữ kỳ lân Trung Quốc
lười biếng, uể oải, bơ phờ
phốt pho (nguyên tố 15, P)
tiếng ồn ào của xe cộ; ngưỡng
chọn, chọn; họ
hàng xóm; khu phố
mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)
lan can, lan can; bút động vật
lười biếng, lười
tràn ngập; sóng, gợn sóng
chặn, ngăn lại, cản lại
phong lan; thanh lịch, duyên dáng
nhiều màu
buộc tội sai; vu khống, bôi nhọ
chà đạp, đàn áp, tràn ngập
màn cửa; hàng rào lan can
vảy cá
keo kiệt, tiết kiệm; chặt chẽ