Chuyển đến nội dung chính
U+61F6HSK 4
懶

懶LÃNPinyin: lǎn| Quảng Đông: laan5

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ心 (TÂM)Số 61/214
Tổng số nét19 nétNgoài bộ: 16 nét
Giản thể / Phồn thể懒 ↔ 懶Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

lười biếng, lười

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

lazy, sluggish

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 懶 (U+61F6) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#U+61F6: 懶 LÃN

lười biếng, lười. [Giản thể: 懒 ⇄ Phồn thể: 懶 · Bộ 心 (TÂM) (19 nét) · Pinyin: lǎn · Nghĩa quốc tế (Unihan): lazy, sluggish].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#A1: 懶 LÃN

lười biếng, lười. Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#GDHN: 懶 LÃN

Âm đọc LÃN: lười biếng, lười; thường gặp trong ngữ cảnh: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#QATD: 懶 LÃN

Mục từ 懶 (LÃN): lười biếng, lười. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 懶 LÃN

Lãn (懶): lười biếng, lười — Glossarium: lazy, sluggish.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 懶 LÃN

Chữ 懶 (âm đọc LÃN): lười biếng, lười. Từ vựng thường đàm: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 懶 LÃN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懶 (âm chuẩn LÃN): lười biếng, lười.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 懶 LÃN

Chuẩn hóa âm đọc LÃN (懶): lười biếng, lười; từ ghép thông dụng: 懶惰 LÃN ĐOẠ (lười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn); 偷懶 THÂU LÃN (Trốn việc lười nhác); 懶人 LÃN NHÂN (Kẻ lười biếng).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 懶
懶
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 懶 LÃN

Ngữ liệu học thuật chữ 懶 [U+61F6 · LÃN · lǎn]: lười biếng, lười (lazy, sluggish).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.

Các bộ phận cấu thành chữ:
忄
BỘ TÂM ĐỨNGÝ chí bên trong buông lơi.
赖
CHỮ LẠIDựa dẫm, ỷ lại vào người khác.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (3)

HSK & Giao tiếp
懒惰(懶惰)
LÃN ĐOẠ
lǎn duòlười biếng, lười nhác, lười biếng ươn hèn
偷懒(偷懶)
THÂU LÃN
tōu lǎnTrốn việc lười nhác
懒人(懶人)
LÃN NHÂN
lǎn rénKẻ lười biếng

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

他很懒。

Anh ấy rất lười.

深入理解“懒”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “懒” (lười biếng, lười - LÃN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.

他在商务交流与日常会话中,经常自然得体地使用“懒”。

Trong giao tiếp thương mại và đàm thoại thường ngày, anh ấy thường sử dụng “懒” (lười biếng, lười) một cách tự nhiên và trang nhã.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 懒

#T1: 懒 LÃN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 懒 LÃN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 懒 LÃN

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại