Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LĂNG"

Tìm thấy 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LĂNG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LĂNG

Đang hiển thị toàn bộ 20 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LĂNG".

凌
LĂNG
líng
Bộ 冫• 10 nét

tinh khiết; đạo đức; sự sỉ nhục; ngược đãi

Xem chi tiết & tập viết
堎
LĂNG
lèng
Bộ 土• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
塄
LĂNG
léng
Bộ 土• 12 nét

ngân hàng cao trong lĩnh vực này

Xem chi tiết & tập viết
夌
LĂNG
líng
Bộ 夊• 8 nét

lười biếng; tên của cha của Hoàng đế Yao

Xem chi tiết & tập viết
崚
LĂNG
léng
Bộ 山• 11 nét

đồi núi, dốc, gồ ghề

Xem chi tiết & tập viết
愣
LĂNG
lèng
Bộ 心• 12 nét

ngây người, sững sờ; liều lĩnh liều mạng

Xem chi tiết & tập viết
棱
LĂNG, SĂNG
léng
Bộ 木• 12 nét

gỗ vuông; góc, cạnh

Xem chi tiết & tập viết
楞
LĂNG
léng
Bộ 木• 13 nét

được sử dụng cho Ceylon trong văn bản Phật giáo

Xem chi tiết & tập viết
榔
LANG, LĂNG, TRANG
láng
Bộ 木• 12 nét

cây trầu

Xem chi tiết & tập viết
淩
LĂNG, LÂNG
líng
Bộ 水• 11 nét

vượt qua, vượt qua, đi ngang qua

Xem chi tiết & tập viết
睖
LĂNG
lèng
Bộ 目• 13 nét

nhìn thẳng về phía trước

Xem chi tiết & tập viết
綾
LĂNG, TRĂNG
líng
Bộ 糸• 14 nét

lụa mỏng, lụa gấm hoa

Xem chi tiết & tập viết
菱
LĂNG
líng
Bộ 艸• 12 nét

hạt dẻ nước, củ cải nước

Xem chi tiết & tập viết
蔆
LĂNG
líng
Bộ 艸• 14 nét

hạt dẻ nước, củ cải nước

Xem chi tiết & tập viết
薐
LĂNG
léng
Bộ 艸• 16 nét

rau chân vịt

Xem chi tiết & tập viết
陵
LĂNG
líng
Bộ 阜• 10 nét

đồi, gò; lăng mộ

Xem chi tiết & tập viết
鯪
LĂNG
líng
Bộ 魚• 19 nét

cá chép

Xem chi tiết & tập viết
稜
LĂNG
léng
Bộ 禾• 13 nét

góc, cạnh, góc; khối vuông

Xem chi tiết & tập viết
绫
LĂNG
líng
Bộ 糸• 11 nét

lụa mỏng, lụa gấm hoa

Xem chi tiết & tập viết
鲮
LĂNG
líng
Bộ 魚• 16 nét

cá chép

Xem chi tiết & tập viết