Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "GIÁ"
Tìm thấy 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt GIÁ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: GIÁ
Đang hiển thị toàn bộ 16 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "GIÁ".
假
GIẢ, GIÁ
gēi, jiǎ, jià
Bộ 人• 11 nét
giả, không thật
Xem chi tiết & tập viết
價
GIÁ, GIỚI
jià, jie
Bộ 人• 15 nét
giá cả, giá trị
Xem chi tiết & tập viết
鷓
GIÁ
zhè
Bộ 鳥• 22 nét
gà gô
Xem chi tiết & tập viết
価
GIÁ
sì
Bộ 人• 8 nét
giá cả, giá trị
Xem chi tiết & tập viết
嫁
GIÁ
jià
Bộ 女• 13 nét
lấy chồng, gả chồng
Xem chi tiết & tập viết
幏
GIÁ
jià
Bộ 巾• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
架
GIÁ
jià
Bộ 木• 9 nét
giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ
Xem chi tiết & tập viết
液
DỊCH, GIÁ
yè
Bộ 水• 11 nét
nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng
Xem chi tiết & tập viết
稼
GIÁ
jià
Bộ 禾• 15 nét
gieo hạt; bó lúa
Xem chi tiết & tập viết
蔗
GIÁ
zhè
Bộ 艸• 14 nét
mía
Xem chi tiết & tập viết
駕
GIÁ
jià
Bộ 馬• 15 nét
lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe
Xem chi tiết & tập viết
這
GIÁ
zhè
Bộ 辵• 11 nét
đây, này
Xem chi tiết & tập viết
这
GIÁ
zhè
Bộ 辵• 8 nét
đây, này
Xem chi tiết & tập viết
价
GIÁ, GIỚI
jià, jie
Bộ 人• 6 nét
giá cả, giá trị
Xem chi tiết & tập viết
驾
GIÁ
jià
Bộ 馬• 8 nét
lái xe, chèo thuyền, bay; một chiếc xe đẩy, cỗ xe
Xem chi tiết & tập viết
鹧
GIÁ
zhè
Bộ 鳥• 16 nét
gà gô
Xem chi tiết & tập viết