Chuyển đến nội dung chính
U+9019HSK 1
這

這GIÁPinyin: zhè| Quảng Đông: ze5

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC)Số 162/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 7 nét
Giản thể / Phồn thể这 ↔ 這Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

đây, này

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

this

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 這 (U+9019) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#U+9019: 這 GIÁ

đây, này. [Giản thể: 这 ⇄ Phồn thể: 這 · Bộ 辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC) (11 nét) · Pinyin: zhè · Nghĩa quốc tế (Unihan): this].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#A1: 這 GIÁ

đây, này. Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 這裏 GIÁ LÝ (ở đây, nơi này); 這樣 GIÁ DẠNG (như thế này, như vậy); 這些 GIÁ TA (những cái này); 這兒 GIÁ NHI (chỗ này, ở đây).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#GDHN: 這 GIÁ

Âm đọc GIÁ: đây, này; thường gặp trong ngữ cảnh: 這裏 GIÁ LÝ (ở đây, nơi này); 這樣 GIÁ DẠNG (như thế này, như vậy); 這些 GIÁ TA (những cái này); 這兒 GIÁ NHI (chỗ này, ở đây).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#QATD: 這 GIÁ

Mục từ 這 (GIÁ): đây, này. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (這裏 GIÁ LÝ (ở đây, nơi này); 這樣 GIÁ DẠNG (như thế này, như vậy); 這些 GIÁ TA (những cái này); 這兒 GIÁ NHI (chỗ này, ở đây)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 這 GIÁ

Giá (這): đây, này — Glossarium: this.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 這 GIÁ

Chữ 這 (âm đọc GIÁ): đây, này. Từ vựng thường đàm: 這裏 GIÁ LÝ (ở đây, nơi này); 這樣 GIÁ DẠNG (như thế này, như vậy); 這些 GIÁ TA (những cái này); 這兒 GIÁ NHI (chỗ này, ở đây).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 這 GIÁ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 這 (âm chuẩn GIÁ): đây, này.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 這 GIÁ

Chuẩn hóa âm đọc GIÁ (這): đây, này; từ ghép thông dụng: 這裏 GIÁ LÝ (ở đây, nơi này); 這樣 GIÁ DẠNG (như thế này, như vậy); 這些 GIÁ TA (những cái này); 這兒 GIÁ NHI (chỗ này, ở đây).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 這
這
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 這 GIÁ

Ngữ liệu học thuật chữ 這 [U+9019 · GIÁ · zhè]: đây, này (this).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Chữ VĂN nét đẹp rõ ràng Cưỡi trên QUAI XƯỚC bước đàng gần ngay Chữ GIÁ nghĩa là ĐÂY, NÀY Chỉ người, chỉ vật trong tay sát gần.

Các bộ phận cấu thành chữ:
文
VĂNVăn chương, nét vẽ giao nhau, biểu thị sự rõ ràng trước mắt.
辶
QUAI XƯỚCBước chân đi tới đón nhận hoặc chỉ vị trí ngay dưới bước chân mình.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ GIÁ (这) là chữ hội ý kiêm hình thanh. Ở dạng phồn thể (這), chữ gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) và chữ NGÔN (言 - lời nói), vốn có nghĩa là bước ra đón tiếp người đang đến gần. Khi chuyển sang chữ giản thể, chữ NGÔN được thay bằng bộ VĂN (文 - văn vẻ, hoa văn) đặt trên bộ QUAI XƯỚC (辶). Hình ảnh bước chân (辶) dừng lại ngay nơi có dấu hiệu rõ ràng trước mắt (文) giúp biểu đạt đại từ chỉ định cự ly gần: 'đây, cái này'.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)

HSK & Giao tiếp
这里(這裏)
GIÁ LÝ
zhè lǐở đây, nơi này
这样(這樣)
GIÁ DẠNG
zhè yàngnhư thế này, như vậy
这些(這些)
GIÁ TA
zhè xiēnhững cái này
这儿(這兒)
GIÁ NHI
zhè rchỗ này, ở đây

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

这是我的书。

Đây là sách của tôi.

这是我最喜欢的一本汉语书。

Đây là cuốn sách tiếng Trung mà tôi yêu thích nhất.

这个饭馆的菜真好吃。

Món ăn của quán này thật ngon.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 这

#A1: 這 / 这 GIÁ

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#B1: 這 / 这 GIÁ

Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.

这事到了le现在,还是时时记起。我因此也时时煞了le苦痛,努力的要想到我自己。

Zhè shì dào le xiàn zài, hái shì shí shí jì qǐ. Wǒ yīn cǐ yě shí shí shā le kǔ tòng, nǔ lì de yào xiǎng dào wǒ zì jǐ.

“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”

Lỗ Tấn • Một Chuyện Nhỏ (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#T3: 这 GIÁ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường