Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "Ô"

Tìm thấy 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt Ô. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: Ô

Đang hiển thị toàn bộ 17 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "Ô".

喔
Ô, ỐC, ỘC
ō, wo
Bộ 口• 12 nét

mô tả tiếng khóc hoặc tiếng gáy

Xem chi tiết & tập viết
嚄
HOÁT, Ô, QUÁC
huò, ǒ, huō
Bộ 口• 16 nét

gầm lên

Xem chi tiết & tập viết
於
VU, Ư, Ô, HU
yú, yū, wū
Bộ 方• 8 nét

trong, tại, trên; than ôi!

Xem chi tiết & tập viết
洿
Ô
wū
Bộ 水• 9 nét

nước đọng; không trong sạch, bẩn thỉu

Xem chi tiết & tập viết
嗚
Ô
wū
Bộ 口• 13 nét

tiếng khóc, tiếng nức nở

Xem chi tiết & tập viết
圬
Ô, HŨ
wū
Bộ 土• 6 nét

trát lại bằng một lớp bùn

Xem chi tiết & tập viết
摀
Ô
wǔ
Bộ 手• 13 nét

để che bằng tay; giấu

Xem chi tiết & tập viết
杇
Ô
wū
Bộ 木• 7 nét

sơn trà

Xem chi tiết & tập viết
烏
Ô
wū
Bộ 火• 10 nét

Con quạ đen; màu đen tuyền; lòng hiếu nghĩa quạ mớm mồi trả ơn mẹ.

Xem chi tiết & tập viết
鎢
Ô
wū
Bộ 金• 18 nét

vonfram (nguyên tố 74, W)

Xem chi tiết & tập viết
于
VU, Ư, HU, Ô
yú, yū, wū
Bộ 二• 3 nét

trong, trên, tại; đi tới; họ

Xem chi tiết & tập viết
汙
Ô
wū
Bộ 水• 6 nét

bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế

Xem chi tiết & tập viết
汚
Ô
wū
Bộ 水• 6 nét

bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế

Xem chi tiết & tập viết
污
Ô
wū
Bộ 水• 6 nét

bẩn thỉu, bẩn thỉu, ô uế, ô uế

Xem chi tiết & tập viết
乌
Ô
wū
Bộ 丿• 4 nét

Con quạ đen; màu đen tuyền; lòng hiếu nghĩa quạ mớm mồi trả ơn mẹ.

Xem chi tiết & tập viết
呜
Ô
wū
Bộ 口• 7 nét

tiếng khóc, tiếng nức nở

Xem chi tiết & tập viết
钨
Ô
wū
Bộ 金• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết