Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo30 phút

Tải Sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI (HSK 3) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tìm hiểu & khám phá kho tài liệu ôn thi sách hsk 3.0 hoàn toàn miễn phí!
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSK 3. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!

Văn học & Chuyên khảo

TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 3
Lượt tải
3.978

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!"

Ấn phẩm TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 3 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 3

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

快看,那是大熊猫!真可爱!

Bản dịch tiếng Việt

Mau nhìn kìa, đằng kia là gấu trúc lớn! Đáng yêu quá!

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

快kuài看kàn,那nà是shì大dà熊xióng猫māo!真zhēn可kě爱ài!快kuài看kàn,那nà是shì大dà熊xióng貓māo!真zhēn可kě愛ài!

Mau nhìn kìa, đằng kia là gấu trúc lớn! Đáng yêu quá!

Trích đoạn số hóa 02 · L3-8 · Bạn đi đâu tôi đi đó (你去哪儿我就去哪儿)

这zhè个ge假jià期qī你nǐ想xiǎng去qù海hǎi边biān还hái是shì去qù爬pá山shān?這zhè個ge假jià期qī你nǐ想xiǎng去qù海hǎi邊biān還hái是shì去qù爬pá山shān?

Kỳ nghỉ này bạn muốn đi biển hay là đi leo núi?

Trích đoạn số hóa 03 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

地dì上shàng怎zěn么me有yǒu香xiāng蕉jiāo皮pí?谁shuí乱luàn扔rēng在zài这zhè儿ér的de?地dì上shàng怎zěn麼me有yǒu香xiāng蕉jiāo皮pí?誰shuí亂luàn扔rēng在zài這zhè兒ér的de?

Trên sàn sao lại có vỏ chuối thế này? Ai vứt bừa bãi ở đây vậy?

Trích đoạn số hóa 04 · L3-9 · Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc (她的汉语说得跟中国人一样好)

你nǐ们men的de课kè后hòu作zuò业yè我wǒ都dōu检jiǎn查chá过guò了le,写xiě得dé很hěn好hǎo。你nǐ們men的de課kè後hòu作zuò業yè我wǒ都dōu檢jiǎn查chá過guò了le,寫xiě得dé很hěn好hǎo。

Bài tập về nhà của các em cô đều kiểm tra qua rồi, viết rất tốt.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-10 · Toán học khó hơn lịch sử nhiều (数学比历史难多了)

我wǒ经jīng常cháng骑qí自zì行xíng车chē上shàng学xué,周zhōu末mò还hái去qù打dǎ篮lán球qiú。我wǒ經jīng常cháng騎qí自zì行xíng車chē上shàng學xué,週zhōu末mò還hái去qù打dǎ籃lán球qiú。

Tôi thường xuyên đạp xe đạp đi học, cuối tuần còn đi đánh bóng rổ nữa.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

出chū门mén前qián别bié忘wàng了le把bǎ空kōng调tiáo关guān了le。出chū門mén前qián別bié忘wàng了le把bǎ空kōng調tiáo關guān了le。

Trước khi ra khỏi nhà đừng quên tắt điều hòa đi nhé.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-11 · Đừng quên tắt điều hòa đi nhé (别忘了把空调关了)

会huì议yì马mǎ上shàng就jiù要yào结jié束shù了le,大dà家jiā准zhǔn备bèi收shōu拾shí东dōng西xī。會huì議yì馬mǎ上shàng就jiù要yào結jié束shù了le,大dà家jiā準zhǔn備bèi收shōu拾shí東dōng西xī。

Cuộc họp sắp kết thúc rồi, mọi người chuẩn bị thu dọn đồ đạc nào.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

外wài面miàn开kāi始shǐ刮guā风fēng了le,天tiān气qì好hǎo像xiàng变biàn冷lěng了le。外wài面miàn開kāi始shǐ颳guā風fēng了le,天tiān氣qì好hǎo像xiàng變biàn冷lěng了le。

Bên ngoài bắt đầu nổi gió rồi, thời tiết dường như lạnh hơn.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-12 · Đem chiếc áo này đi giặt (把这件衣服洗了)

有yǒu香xiāng蕉jiāo和hé新xīn鲜xiān葡pú萄táo,尝cháng尝cháng甜tián不bu甜tián。有yǒu香xiāng蕉jiāo和hé新xīn鮮xiān葡pú萄táo,嚐cháng嚐cháng甜tián不bu甜tián。

Có chuối tiêu và nho tươi này, nếm thử xem có ngọt không.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-13 · Tôi là đi bộ về đấy (我是走回来的)

今jīn天tiān天tiān气qì好hǎo,我wǒ们men一yì边biān散sàn步bù一yì边biān聊liáo聊liáo天tiān。今jīn天tiān天tiān氣qì好hǎo,我wǒ們men一yì邊biān散sàn步bù一yì邊biān聊liáo聊liáo天tiān。

Hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta vừa đi dạo vừa trò chuyện một chút.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 3) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
热rè闹nào熱rè鬧nào rè nao NHIỆT NÁO [Tính từ] náo nhiệt, tấp nập, nhộn nhịp — Ví dụ: 街上很热闹。 (Trên phố rất náo nhiệt.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 27 nét]
沙shā发fā沙shā發fā shā fā SA PHÁT [Danh từ] ghế sô-pha, đi-văng — Ví dụ: 我坐在沙发上。 (Tôi ngồi trên ghế sofa.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
剩shèng剩shèng shèng THẶNG [Động từ] thừa, còn lại — Ví dụ: 冰箱里只剩下一块面包了,我们今晚得去超市买菜。 (Trong tủ lạnh chỉ còn lại một miếng bánh mì, tối nay chúng ta phải đi siêu thị mua đồ ăn.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 14 nét]
试shì試shì shì THÍ [Động từ] thử, thử nghiệm, thi cử — Ví dụ: 我试一下这个。 (Tôi thử cái này xem.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 14 nét]
受shòu到dào受shòu到dào shòu dào THỌ ĐÁO [Danh từ] nhận được, chịu (tác động) — Ví dụ: 他受到表扬。 (Anh ấy đã nhận được lời khen.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 22 nét]
硕shuò士shì碩shuò士shì shuò shì THẠC SĨ [Danh từ] thạc sĩ — Ví dụ: 他是硕士。 (Anh ấy là thạc sĩ.) [Bộ thủ: 士 (SĨ) • 27 nét]
台tái臺tái tái ĐÀI [Lượng từ] chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu — Ví dụ: 这台电脑很新。 (Chiếc máy tính này rất mới.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 13 nét]
提tí前qián提tí前qián tí qián ĐỀ TIỀN [Danh từ] trước thời hạn, làm sớm hơn — Ví dụ: 我提前完成了。 (Tôi đã hoàn thành sớm.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 24 nét]
脱tuō脫tuō tuō THOÁT [Động từ] cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi — Ví dụ: 他脱下外套。 (Anh ấy cởi áo khoác ra.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 13 nét]
握wò手shǒu握wò手shǒu wò shǒu ÁC THỦ [Danh từ] bắt tay — Ví dụ: 他们热情地握手。 (Họ bắt tay một cách nồng nhiệt.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 3 xuất hiện xuyên suốt trong sách TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 连……也/都……(强调极端) (LIÊN DÃ ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #054
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan nhất để suy ra những trường hợp bình thường khác (ngay cả... cũng...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge问wèn题tí太tài简jiǎn单dān了le,连lián小xiǎo孩hái子zi都dōu懂dǒng。
👉 Vấn đề này đơn giản quá, ngay cả đứa trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng把bǎ文wén件jiàn传chuán真zhēn给gěi我wǒ。
👉 Xin hãy fax tài liệu cho tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "连……也/都……(强调极端)" (连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + (不/没) + Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ)

HSK 4 · Cấu trúc #064
Công thức cấu trúc cốt lõi:
无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trong bất kỳ hoàn cảnh nào thì kết quả vẫn giữ nguyên không đổi (bất kể / dù cho... đều...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn遇yù到dào什shén么me困kùn难nán,我wǒ们men都dōu要yào坚jiān持chí下xià去qù。
👉 Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā需xū要yào打dǎ针zhēn。
👉 Anh ấy cần tiêm thuốc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "无条件(无论/不管……都……)" (无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #077
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā每měi天tiān不bú是shì在zài办bàn公gōng室shì加jiā班bān,就jiù是shì在zài外wài边biān见jiàn客kè户hù。
👉 Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
到dào处chù都dōu是shì花huā。
👉 Hoa nở khắp nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "二选一(不是……就是……)" (不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH)

HSK 4 · Cấu trúc #092
Công thức cấu trúc cốt lõi:
反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
不bù管guǎn你nǐ去qù不bu去qù,反fǎn正zhèng我wǒ是shì肯kěn定dìng要yào去qù的de。
👉 Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ对duì他tā说shuō。
👉 Tôi nói với anh ấy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "断然副词“反正”" (反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 句子的一般结构

HSK 1 · Cấu trúc câu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Hán, trật tự câu khẳng định cơ bản tương tự tiếng Việt: Chủ ngữ đứng đầu, sau đó đến Vị ngữ động từ và Tân ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì学xué生shēng。
👉 Tôi là học sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ叫jiào赵zhào阳yáng。
👉 Tôi tên là Triệu Dương.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + Tân ngữ (O)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 “是”字句

HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bản
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì学xué生shēng。
👉 Tôi là học sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ不bú是shì老lǎo师shī。
👉 Tôi không phải giáo viên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 动词“有”表示领有或存在

HSK 1 · Động từ chỉ sở hữu
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 有 + Số lượng + Danh từ | Phủ định: 没有

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "有" biểu thị sở hữu hoặc có mặt của người/sự vật. Dạng phủ định luôn là "没有" (tuyệt đối không dùng 不有).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā有yǒu三sān口kǒu人rén。
👉 Nhà tôi có ba người.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ没méi有yǒu女nǚ儿ér。
👉 Tôi không có con gái.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 有 + Số lượng + Danh từ | Phủ định: 没有". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 连动句表目的

HSK 1 · Câu liên động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu liên động gồm hai động từ trở lên, động từ thứ hai diễn đạt mục đích của việc đi đến nơi chốn ở động từ thứ nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù学xué校xiào看kàn书shū。
👉 Tôi đến trường đọc sách.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ去qù商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。
👉 Tôi đến cửa hàng mua đồ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 能愿动词“能”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "能" biểu thị năng lực có thể làm được việc gì, hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ能néng坐zuò这zhè儿ér吗ma?
👉 Tôi có thể ngồi ở đây được không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 强调结构“是……的”

HSK 1 · Cấu trúc nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi một hành vi chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ, người nói dùng cấu trúc "是...的" để nhấn mạnh thời gian, địa điểm hoặc cách thức mà hành động đó đã diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì坐zuò飞fēi机jī来lái的de。
👉 Tôi đi bằng máy bay đến (nhấn mạnh phương tiện).
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men是shì昨zuó天tiān到dào的de。
👉 Chúng tôi đến vào hôm qua (nhấn mạnh thời gian).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 名词谓语句 (DANH TỪ VỊ NGỮ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #005
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trực tiếp danh từ hoặc số lượng từ làm vị ngữ để diễn đạt thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Phủ định bắt buộc dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān星xīng期qī天tiān,他tā今jīn年nián二èr十shí岁suì。
👉 Hôm nay là Chủ nhật, anh ấy năm nay 20 tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ看kàn了le一yì本běn书shū。
👉 Tôi đã đọc một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "名词谓语句" (Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 祈使句(请、别、不要) (KỲ SỬ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #012
Công thức cấu trúc cốt lõi:
请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu cầu khiến dùng để yêu cầu, nhờ vả lịch sự (请) hoặc khuyên ngăn, cấm đoán (别, 不要).

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng坐zuò!别bié说shuō话huà,大dà家jiā在zài上shàng课kè呢ne。
👉 Xin mời ngồi! Đừng nói chuyện, mọi người đang học bài.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de车chē。
👉 Đây là xe của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "祈使句(请、别、不要)" (请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “街上很(  )。” (Trên phố rất náo nhiệt.)

A. 热闹 (rè nao - NHIỆT NÁO)
B. 试 (shì - THÍ)
C. 台 (tái - ĐÀI)
D. 辛苦 (xīn kǔ - TÂN KHỔ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 热闹 (rè nao)

Giải thích chuyên sâu: Từ “热闹” (rè nao - âm Hán Việt: NHIỆT NÁO, tính từ) mang nghĩa “náo nhiệt, tấp nập, nhộn nhịp”. Câu hoàn chỉnh: “街上很热闹。” (Trên phố rất náo nhiệt.). Các phương án còn lại: 试 (thử, thử nghiệm, thi cử), 台 (chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu), 辛苦 (vất vả, gian khổ, nhọc nhằn).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #064

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến” (Cấu trúc 无条件(无论/不管……都……) (VÔ LUẬN BẤT QUẢN ĐÔ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ
C. 不管遇到什么困难,我们都要坚持下去。 (Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “无论 / 不管 + Điều kiện phi điều kiện (Đại từ nghi vấn / Chính phản), 都 / 也 + Kết quả bất biến”: Biểu thị trong bất kỳ hoàn cảnh nào thì kết quả vẫn giữ nguyên không đổi (bất kể / dù cho... đều...). Câu chuẩn xác trong sách là: “不管遇到什么困难,我们都要坚持下去。” (Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.) và “他需要打针。” (Anh ấy cần tiêm thuốc.).

Câu thực chiến 03 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这条路很(  )。” (Con đường này rất hẹp.)

A. 专门 (zhuān mén - CHUYÊN MÔN)
B. 饱 (bǎo - BÃO)
C. 窄 (zhǎi - TRÁCH)
D. 发现 (fā xiàn - PHÁT HIỆN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 窄 (zhǎi)

Giải thích chuyên sâu: Từ “窄” (zhǎi - âm Hán Việt: TRÁCH, tính từ) mang nghĩa “hẹp, chật hẹp, eo hẹp”. Câu hoàn chỉnh: “这条路很窄。” (Con đường này rất hẹp.). Các phương án còn lại: 专门 (chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt), 饱 (no bụng), 发现 (khám phá).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #092

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát” (Cấu trúc 断然副词“反正” (PHẢN CHÍNH))?

A. 不管你去不去,反正我是肯定要去的。 (Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “反正 + Kết luận khẳng định dứt khoát”: Biểu thị bất kể tình hình biến chuyển ra sao thì quyết định, sự thật vẫn không đổi (dù sao đi nữa, đằng nào thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “不管你去不去,反正我是肯定要去的。” (Bất kể bạn có đi hay không, dù sao đi nữa tôi cũng nhất định sẽ đi.) và “我对他说。” (Tôi nói với anh ấy.).

Câu thực chiến 05 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这是我的(  )朋友。” (Đây là bạn cũ của tôi.)

A. 老 (lǎo - LÃO)
B. 普通话 (pǔ tōng huà - PHỔ THÔNG THOẠI)
C. 特别 (tè bié - ĐẶC BIỆT)
D. 音乐 (yīn yuè - ÂM LẠC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 老 (lǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “老” (lǎo - âm Hán Việt: LÃO, tính từ) mang nghĩa “cũ”. Câu hoàn chỉnh: “这是我的老朋友。” (Đây là bạn cũ của tôi.). Các phương án còn lại: 普通话 (tiếng quan thoại), 特别 (đặc biệt), 音乐 (âm nhạc).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bản

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ” (“是”字句)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的
C. 我是学生。 (Tôi là học sinh.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 请 / 别 / 不要 + Động từ + (Tân ngữ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + Tân ngữ | Phủ định: Chủ ngữ + 不是 + Tân ngữ”: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất. Câu chuẩn xác trong sách là: “我是学生。” (Tôi là học sinh.) và “我不是老师。” (Tôi không phải giáo viên.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ! ở trình độ HSK 3, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TÌM HIỂU & KHÁM PHÁ KHO TÀI LIỆU ÔN THI SÁCH HSK 3.0 HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ!" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 3. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 3 mã H31330 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 3 mã H31330 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31436 có PDF có đáp án & Audio

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31436 có PDF có đáp án & Audio - FoxHSK

Đề thi HSK 3 mã H3-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 3 mã H3-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK