Chuyển đến nội dung chính
Chủ Đề Khác18 phút995lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại (告别与约定再会) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại (告别与约定再会) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại (告别与约定再会) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề tạm biệt & hẹn gặp lại (告别与约定再会) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề tạm biệt & hẹn gặp lại
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề tạm biệt & hẹn gặp lại (tiếng Trung: 告别与约定再会 - Gàobié yǔ yuēdìng zàihuì) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

Trong đời sống thực tế của người Trung Quốc, chủ đề **Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại** (告别与约定再会 - *Gàobié yǔ yuēdìng zàihuì*) giữ vai trò vô cùng cốt lõi. Người bản xứ đánh giá cao cách dùng từ chuẩn mực, ngữ điệu tự nhiên và sự am hiểu các quy chuẩn văn hóa ứng xử. Việc làm chủ trọn bộ các mẫu câu trong chủ đề này sẽ giúp bạn xóa bỏ rào cản dịch từng từ một từ tiếng Việt sang (Chinglish), từ đó giao tiếp lưu loát, tự tin và ghi điểm tuyệt đối trong mắt bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
时shí间jiān不bù早zǎo了le,我wǒ该gāi告gào辞cí了le。
👉 Dịch nghĩa: Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép phải cáo từ rồi.
English: It is getting late, I should take my leave.
Từ vựng then chốt: 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2 告辞 (gào cí) : cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt HSK 6
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
今jīn天tiān聊liáo得dé非fēi常cháng开kāi心xīn,谢xiè谢xiè你nǐ的de款kuǎn待dài。
👉 Dịch nghĩa: Hôm nay trò chuyện rất vui, cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn.
English: I had a wonderful conversation today, thank you for your hospitality.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 谢谢 (xiè xie) : cảm ơn HSK 1 非常 (fēi cháng) : rất HSK 2
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
再zài坐zuò一yí会huì儿er吧ba,急jí着zhe走zǒu干gān嘛ma?
👉 Dịch nghĩa: Ngồi thêm lát nữa đi, vội về làm gì thế?
English: Stay a little longer, why the rush to leave?
Từ vựng then chốt: 一会儿 (yī huì r) : một lúc HSK 3 坐 (zuò) : ngồi, đi (bằng phương tiện) HSK 1 再 (zài) : lại, nữa HSK 2
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
真zhēn的de得dé走zǒu了le,家jiā里lǐ还hái有yǒu事shì情qíng等děng我wǒ处chǔ理lǐ。
👉 Dịch nghĩa: Tôi thực sự phải về rồi, ở nhà còn việc đang đợi tôi xử lý.
English: I really must go, I have some errands at home waiting for me.
Từ vựng then chốt: 事情 (shì qing) : việc, sự việc HSK 2 处理 (chǔ lǐ) : xử lý, giải quyết, thanh lý HSK 5
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
那nà好hǎo,我wǒ送sòng你nǐ到dào门mén口kǒu。
👉 Dịch nghĩa: Thế được rồi, để tôi tiễn bạn ra cổng.
English: Alright, I will walk you to the door.
Từ vựng then chốt: 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 到 (dào) : Đến HSK 2 门 (mén) : cửa HSK 2
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
留liú步bù,请qǐng回huí吧ba,不bú用yòng送sòng了le。
👉 Dịch nghĩa: Xin dừng bước, bạn quay vào đi, không cần tiễn nữa đâu.
English: Please do not bother seeing me out, thank you.
Từ vựng then chốt: 不 (bù) : Không HSK 1 回 (huí) : trở về, quay về HSK 1 请 (qǐng) : xin, mời HSK 1
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
路lù上shang慢màn点diǎn儿ér,注zhù意yì安ān全quán!
👉 Dịch nghĩa: Đi đường cẩn thận nhé, chú ý an toàn!
English: Take care on the road, be safe!
Từ vựng then chốt: 注意 (zhù yì) : Lưu ý HSK 3 安全 (ān quán) : an toàn HSK 4
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
到dào了le家jiā给gěi我wǒ发fā个gè微wēi信xìn报bào平píng安ān。
👉 Dịch nghĩa: Về đến nhà nhớ nhắn tin WeChat cho tôi để báo bình an nhé.
English: Send me a WeChat message when you get home to let me know you are safe.
Từ vựng then chốt: 微信 (wēixìn) : WeChat HSK 3 家 (jiā) : nhà, gia đình HSK 1 到 (dào) : Đến HSK 2
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
好hǎo的de,我wǒ们men明míng天tiān见jiàn!
👉 Dịch nghĩa: Được rồi, ngày mai gặp lại nhé!
English: Sure, see you tomorrow!
Từ vựng then chốt: 明天 (míng tiān) : ngày mai HSK 1 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
周zhōu末mò有yǒu空kōng再zài聚jù,拜bài拜bài!
👉 Dịch nghĩa: Cuối tuần rảnh lại tụ tập nhé, bye bye!
English: Let us meet up again this weekend if free, bye bye!
Từ vựng then chốt: 周末 (zhōu mò) : cuối tuần HSK 3 再 (zài) : lại, nữa HSK 2
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
祝zhù你nǐ一yí路lù顺shùn风fēng,旅lǚ途tú愉yú快kuài!
👉 Dịch nghĩa: Chúc bạn thuận buồm xuôi gió, chuyến đi vui vẻ!
English: Bon voyage, have a pleasant trip!
Từ vựng then chốt: 愉快 (yú kuài) : vui vẻ, vui sướng, sảng khoái HSK 4 一路 (yī lù) : suốt dọc đường, cùng đường; một mạch HSK 5
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
保bǎo持chí联lián系xì,微wēi信xìn常cháng聊liáo。
👉 Dịch nghĩa: Giữ liên lạc nhé, thường xuyên nhắn WeChat nha.
English: Keep in touch, chat often on WeChat.
Từ vựng then chốt: 联系 (lián xì) : liên hệ, liên lạc, mối liên hệ HSK 4 保持 (bǎo chí) : duy trì, giữ vững HSK 5 微信 (wēixìn) : WeChat HSK 3
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
后hòu会huì有yǒu期qī,保bǎo重zhòng身shēn体tǐ!
👉 Dịch nghĩa: Hẹn ngày tái ngộ, hãy bảo trọng sức khỏe nhé!
English: Until we meet again, take care of yourself!
Từ vựng then chốt: 身体 (shēn tǐ) : cơ thể, sức khỏe HSK 2 保重 (bǎo zhòng) : bảo trọng, giữ gìn sức khỏe HSK 6
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
下xià次cì去qù河hé内nèi,一yí定dìng要yào来lái找zhǎo我wǒ玩wán。
👉 Dịch nghĩa: Lần sau bạn đến Hà Nội, nhất định phải tìm tôi chơi đấy nhé.
English: Next time you visit Hanoi, make sure to come find me.
Từ vựng then chốt: 一定 (yī dìng) : Chắc chắn rồi HSK 3 下 (xià) : dưới, xuống HSK 1 次 (cì) : lần HSK 2
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
一yì言yán为wèi定dìng,到dào时shí候hòu我wǒ一yí定dìng去qù拜bài访fǎng你nǐ。
👉 Dịch nghĩa: Nhất trí như vậy nhé, đến lúc đó tôi nhất định sẽ ghé thăm bạn.
English: It is a deal, I will definitely visit you then.
Từ vựng then chốt: 时候 (shí hou) : lúc, khi, thời gian HSK 1 一定 (yī dìng) : Chắc chắn rồi HSK 3 拜访 (bài fǎng) : thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng) HSK 6
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
替tì我wǒ向xiàng大dà家jiā问wèn好hǎo,我wǒ们men下xià周zhōu一yī见jiàn。
👉 Dịch nghĩa: Cho tôi gửi lời chào mọi người, hẹn gặp lại vào thứ Hai tuần tới.
English: Send my regards to everyone, see you next Monday.
Từ vựng then chốt: 大家 (dà jiā) : mọi người, tất cả HSK 2 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 下 (xià) : dưới, xuống HSK 1
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
大dà家jiā都dōu很hěn舍shè不bù得dé你nǐ走zǒu。
👉 Dịch nghĩa: Mọi người đều rất lưu luyến không muốn bạn đi.
English: Everyone is reluctant to see you leave.
Từ vựng then chốt: 舍不得 (shě bu de) : không nỡ, lưu luyến, tiếc nuối HSK 5 大家 (dà jiā) : mọi người, tất cả HSK 2
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
我wǒ也yě很hěn不bú舍shè,但dàn天tiān下xià没méi有yǒu不bú散sàn的de筵yán席xí。
👉 Dịch nghĩa: Tôi cũng rất quyến luyến, nhưng trên đời không có bữa tiệc nào là không tàn.
English: I feel the same, but all good things must come to an end.
Từ vựng then chốt: 不 (bù) : Không HSK 1 很 (hěn) : rất HSK 1 没 (méi) : không, chưa HSK 1
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
愿yuàn你nǐ在zài新xīn的de岗gǎng位wèi上shàng步bù步bù高gāo升shēng!
👉 Dịch nghĩa: Chúc bạn trên cương vị mới từng bước thăng tiến!
English: Wishing you steady promotion and great success in your new role!
Từ vựng then chốt: 岗位 (gǎng wèi) : vị trí công tác, cương vị làm việc HSK 6 上 (shàng) : trên, lên HSK 1 高 (gāo) : cao HSK 2
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại
珍zhēn重zhòng,朋péng友yǒu,愿yuàn我wǒ们men顶dǐng峰fēng相xiāng见jiàn!
👉 Dịch nghĩa: Bảo trọng nhé người bạn, chúc chúng ta gặp lại nhau nơi đỉnh vinh quang!
English: Take care, my friend, may we meet at the top!
Từ vựng then chốt: 朋友 (péng you) : bạn bè HSK 1 顶 (dǐng) : hàng đầu HSK 5 重 (zhòng) : nặng, nặng trịch; coi trọng; lặp lại (trùng) HSK 5

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt nguyện vọng & dự định trong chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

Công thức: S + 打算 / 想要 / 希望 + V + O

Mẫu câu khẩu ngữ nền tảng giúp diễn đạt ý muốn cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch thiệp.

我wǒ想xiǎng了liǎo解jiě一yí下xià具jù体tǐ的de操cāo作zuò流liú程chéng。
→ Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thao tác cụ thể.
2

Cấu trúc so sánh tiến triển: 越来越 + Tính từ / Cụm tâm lý

Công thức: S + 越来越 + Adj / Tâm lý (喜欢, 熟悉...)

Biểu thị mức độ phát triển tăng dần theo dòng thời gian, dùng rất thường xuyên trong khẩu ngữ đời sống.

他tā对duì这zhè边biān的de生shēng活huó环huán境jìng越yuè来lái越yuè适shì应yìng了le。
→ Anh ấy ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống ở đây.
3

Cấu trúc điều kiện then chốt: 只要...就... (Chỉ cần... thì...)

Công thức: 只要 + Điều kiện tiên quyết + 就 + Kết quả / Hành động

Khẳng định mối quan hệ nhân quả tất yếu, biểu đạt tinh thần lạc quan và sự đảm bảo chắc chắn.

只zhǐ要yào每měi天tiān坚jiān持chí练liàn习xí,口kǒu语yǔ就jiù一yí定dìng会huì进jìn步bù。
→ Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập, khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.
4

Trợ từ ngữ khí làm mềm câu nói: 吧 / 呢 / 啊

Công thức: Câu trần thuật / đề nghị + 吧 / 呢 / 啊

Giúp câu nói nghe thân mật, ấm áp, tránh cảm giác cộc lốc hoặc mệnh lệnh cứng nhắc.

我wǒ们men一yì起qǐ去qù看kàn看kàn吧ba,顺shùn便biàn散sàn散sàn步bù。
→ Chúng mình cùng đi xem thử đi, nhân tiện đi dạo luôn.

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

时间
shí jiān
thời gian
HSK 2
告辞
gào cí
cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt
HSK 6
今天
jīn tiān
hôm nay
HSK 1
谢谢
xiè xie
cảm ơn
HSK 1
非常
fēi cháng
rất
HSK 2
一会儿
yī huì r
một lúc
HSK 3
坐
zuò
ngồi, đi (bằng phương tiện)
HSK 1
再
zài
lại, nữa
HSK 2
事情
shì qing
việc, sự việc
HSK 2
处理
chǔ lǐ
xử lý, giải quyết, thanh lý
HSK 5
好
hǎo
tốt, ngon, đẹp
HSK 1
到
dào
Đến
HSK 2
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại:

礼lǐ尚shàng往wǎng来lái (lǐ shàng wǎng lái)
LỄ THƯỢNG VÃNG LAI
💡 Ý nghĩa: Có qua có lại mới toại lòng nhau, tôn trọng đối phương trong giao tế.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Kinh điển Lễ Ký nhấn mạnh sự cân bằng và tri ân trong mọi mối quan hệ.

Ví dụ khẩu ngữ: 人rén与yǔ人rén之zhī间jiān的de交jiāo往wǎng讲jiǎng究jiū礼lǐ尚shàng往wǎng来lái。
→ Sự giao thiệp giữa người với người luôn chú trọng việc có qua có lại.
推tuī心xīn置zhì腹fù (tuī xīn zhì fù)
THÔI TÂM TRÍ PHÚC
💡 Ý nghĩa: Dốc hết ruột gan, chân thành đối đãi với người khác.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Điển cố Hán Thư ghi lại tấm lòng quang minh chính đại của bậc trượng phu.

Ví dụ khẩu ngữ: 只zhǐ要yào推tuī心xīn置zhì腹fù,再zài难nán沟gōu通tōng的de矛máo盾dùn也yě能néng化huà解jiě。
→ Chỉ cần chân thành dốc lòng, mâu thuẫn khó đến mấy cũng có thể hóa giải.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
时shí间jiān不bù早zǎo了le,我wǒ该gāi告gào辞cí了le。
→ Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép phải cáo từ rồi.
B Tiểu Hoa (小华):
今jīn天tiān聊liáo得dé非fēi常cháng开kāi心xīn,谢xiè谢xiè你nǐ的de款kuǎn待dài。
→ Hôm nay trò chuyện rất vui, cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn.
A Tiểu Minh (小明):
再zài坐zuò一yí会huì儿er吧ba,急jí着zhe走zǒu干gān嘛ma?
→ Ngồi thêm lát nữa đi, vội về làm gì thế?
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
真zhēn的de得dé走zǒu了le,家jiā里lǐ还hái有yǒu事shì情qíng等děng我wǒ处chǔ理lǐ。
→ Tôi thực sự phải về rồi, ở nhà còn việc đang đợi tôi xử lý.
B Học viên FoxHSK:
那nà好hǎo,我wǒ送sòng你nǐ到dào门mén口kǒu。
→ Thế được rồi, để tôi tiễn bạn ra cổng.
A Người bản xứ (李老师):
留liú步bù,请qǐng回huí吧ba,不bú用yòng送sòng了le。
→ Xin dừng bước, bạn quay vào đi, không cần tiễn nữa đâu.

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "时间不早了,我该告辞了。" là gì?
A Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép phải cáo từ rồi.
B Ngồi thêm lát nữa đi, vội về làm gì thế?
C Hôm nay trò chuyện rất vui, cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn.
D Tôi thực sự phải về rồi, ở nhà còn việc đang đợi tôi xử lý.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép phải cáo từ rồi.
💡 "时间不早了,我该告辞了。" (Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi gàocí le.) dịch chuẩn nghĩa là: "Thời gian không còn sớm nữa, tôi xin phép phải cáo từ rồi.".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Hôm nay trò chuyện rất vui, cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của bạn."
A 那好,我送你到门口。 (Nà hǎo, wǒ sòng nǐ dào ménkǒu.)
B 再坐一会儿吧,急着走干嘛? (Zài zuò yíhuìr ba, jí zhe zǒu gànmá?)
C 时间不早了,我该告辞了。 (Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi gàocí le.)
D 今天聊得非常开心,谢谢你的款待。 (Jīntiān liáo de fēicháng kāixīn, xièxie nǐ de kuǎndài.)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 今天聊得非常开心,谢谢你的款待。 (Jīntiān liáo de fēicháng kāixīn, xièxie nǐ de kuǎndài.)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "今天聊得非常开心,谢谢你的款待。" (Jīntiān liáo de fēicháng kāixīn, xièxie nǐ de kuǎndài.).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "时间" (shí jiān) trong bài có ý nghĩa gì?
A chúc mừng sinh nhật
B tạm biệt ngày mai
C không quan trọng
D thời gian
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: thời gian
💡 "时间" (shí jiān) có nghĩa là: "thời gian" (Trình độ khảo thí HSK 2).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "再坐一会儿吧,急着走干嘛?", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
B Câu so sánh chữ 比
C Câu bị động chữ 被
D Câu tồn hiện phương vị
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: Cách sử dụng trợ từ ngữ khí tự nhiên.
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "真的得走了,家里还有事情等我处理。", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Không cần nói chuyện.
B Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
C Tôi không biết gì hết.
D Thế được rồi, để tôi tiễn bạn ra cổng.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Thế được rồi, để tôi tiễn bạn ra cổng.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Thế được rồi, để tôi tiễn bạn ra cổng." (那好,我送你到门口。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Chủ Đề Khác trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất - FoxHSK

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất - FoxHSK