Chuyển đến nội dung chính
Chủ Đề Khác18 phút1.160lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ (打扫卫生与做家务) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ (打扫卫生与做家务) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ (打扫卫生与做家务) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề dọn dẹp nhà cửa & giặt giũ (打扫卫生与做家务) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề dọn dẹp nhà cửa & giặt giũ
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề dọn dẹp nhà cửa & giặt giũ (tiếng Trung: 打扫卫生与做家务 - Dǎsǎo wèishēng yǔ zuò jiāwù) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ

Trong đời sống thực tế của người Trung Quốc, chủ đề **Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ** (打扫卫生与做家务 - *Dǎsǎo wèishēng yǔ zuò jiāwù*) giữ vai trò vô cùng cốt lõi. Người bản xứ đánh giá cao cách dùng từ chuẩn mực, ngữ điệu tự nhiên và sự am hiểu các quy chuẩn văn hóa ứng xử. Việc làm chủ trọn bộ các mẫu câu trong chủ đề này sẽ giúp bạn xóa bỏ rào cản dịch từng từ một từ tiếng Việt sang (Chinglish), từ đó giao tiếp lưu loát, tự tin và ghi điểm tuyệt đối trong mắt bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
今jīn天tiān周zhōu末mò,我wǒ们men把bǎ屋wū子zi彻chè底dǐ打dǎ扫sǎo一yí遍biàn吧ba。
👉 Dịch nghĩa: Hôm nay cuối tuần, chúng mình dọn dẹp tổng vệ sinh nhà cửa một lượt nhé.
English: It is the weekend, let us give the house a thorough cleanup.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 打扫 (dǎ sǎo) : sạch sẽ HSK 3 周末 (zhōu mò) : cuối tuần HSK 3
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
你nǐ负fù责zé扫sǎo地dì拖tuō地dì,我wǒ来lái擦cā桌zhuō子zi和hé整zhěng理lǐ书shū架jià。
👉 Dịch nghĩa: Bạn phụ trách quét nhà và lau nhà, còn tôi lau bàn và sắp xếp lại giá sách.
English: You are in charge of sweeping and mopping, I will wipe tables and organize the bookshelf.
Từ vựng then chốt: 桌子 (zhuō zi) : cái bàn HSK 1 负责 (fù zé) : phụ trách, chịu trách nhiệm HSK 4 整理 (zhěng lǐ) : chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp HSK 4
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
把bǎ脏zāng衣yī服fu分fēn分fēn类lèi,深shēn色sè和hé浅qiǎn色sè分fēn开kāi洗xǐ。
👉 Dịch nghĩa: Phân loại quần áo bẩn ra, đồ màu sẫm và đồ màu sáng giặt riêng nhé.
English: Sort dirty clothes and wash dark and light colors separately.
Từ vựng then chốt: 衣服 (yī fu) : quần áo HSK 1 开 (kāi) : mở, lái (xe) HSK 1 洗 (xǐ) : rửa, giặt HSK 2
💡 Ngữ pháp: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
倒dǎo两liǎng瓶píng盖gài洗xǐ衣yī液yè,再zài加jiā一yì点diǎn柔róu顺shùn剂jì。
👉 Dịch nghĩa: Rót hai nắp nước giặt, rồi cho thêm một chút nước xả vải làm mềm.
English: Pour two caps of laundry detergent and add some fabric softener.
Từ vựng then chốt: 点 (diǎn) : điểm HSK 1 一 (yī) : một HSK 1 两 (liǎng) : hai HSK 2
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
衣yī服fu洗xǐ好hǎo了le,帮bāng忙máng拿ná到dào阳yáng台tái晒shài一yí下xià。
👉 Dịch nghĩa: Quần áo giặt xong rồi, phụ tôi mang ra ban công phơi nhé.
English: The clothes are washed, help me hang them out to dry on the balcony.
Từ vựng then chốt: 衣服 (yī fu) : quần áo HSK 1 帮忙 (bāng máng) : giúp đỡ HSK 3 阳台 (yáng tái) : ban công HSK 5
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
把bǎ垃lā圾jī装zhuāng进jìn垃lā圾jī袋dài,出chū门mén顺shùn便biàn带dài下xià去qù扔rēng了le。
👉 Dịch nghĩa: Cho rác vào túi rác, lúc ra ngoài tiện tay mang xuống vứt nhé.
English: Put the trash into the garbage bag and throw it out when you leave.
Từ vựng then chốt: 顺便 (shùn biàn) : Nhân tiện HSK 4 下 (xià) : dưới, xuống HSK 1 出 (chū) : ra, xuất hiện HSK 2
💡 Ngữ pháp: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
请qǐng注zhù意yì垃lā圾jī分fēn类lèi,可kě回huí收shōu物wù放fàng在zài蓝lán色sè的de桶tǒng里lǐ。
👉 Dịch nghĩa: Chú ý phân loại rác, rác có thể tái chế bỏ vào thùng màu xanh dương.
English: Please sort your trash, recyclables go into the blue bin.
Từ vựng then chốt: 注意 (zhù yì) : Lưu ý HSK 3 回收 (huí shōu) : thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin) HSK 6
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
厨chú房fáng油yóu烟yān机jī该gāi清qīng洗xǐ了le,积jī了le好hǎo多duō油yóu垢gòu。
👉 Dịch nghĩa: Máy hút mùi nhà bếp đến lúc phải vệ sinh rồi, bám bao nhiêu là dầu mỡ.
English: The kitchen range hood needs cleaning, lots of grease has accumulated.
Từ vựng then chốt: 厨房 (chú fáng) : nhà bếp HSK 3 多 (duō) : nhiều HSK 1 机 (jī) : máy móc HSK 1
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
用yòng油yóu污wū清qīng洁jié剂jì喷pēn一yí下xià,等děng十shí分fēn钟zhōng再zài擦cā。
👉 Dịch nghĩa: Xịt nước tẩy rửa dầu mỡ lên, đợi 10 phút rồi hẵng lau chùi.
English: Spray some degreaser, wait ten minutes before wiping it down.
Từ vựng then chốt: 分钟 (fēn zhōng) : phút HSK 1 清洁 (qīng jié) : sạch sẽ HSK 6
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
水shuǐ槽cáo里lǐ塞sāi满mǎn了le碗wǎn碟dié,谁shuí来lái洗xǐ碗wǎn?
👉 Dịch nghĩa: Trong bồn rửa bát đĩa chất đầy rồi kìa, ai rửa bát đây?
English: The sink is full of dishes, who is going to wash them?
Từ vựng then chốt: 里 (lǐ) : bên trong, trong HSK 1 谁 (shéi) : ai HSK 1 水 (shuǐ) : nước HSK 1
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
猜cāi拳quán决jué定dìng,输shū的de人rén洗xǐ碗wǎn!
👉 Dịch nghĩa: Oẳn tù tì đi, người nào thua thì rửa bát!
English: Rock-paper-scissors decides, loser washes the dishes!
Từ vựng then chốt: 决定 (jué dìng) : quyết định HSK 3 人 (rén) : người HSK 1 洗 (xǐ) : rửa, giặt HSK 2
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
把bǎ床chuáng单dān被bèi套tào换huàn一yí下xià拿ná去qù洗xǐ,太tài阳yáng好hǎo消xiāo消xiāo毒dú。
👉 Dịch nghĩa: Thay ga trải giường và vỏ chăn đem đi giặt, trời nắng to phơi khử khuẩn rất tốt.
English: Change the bedsheets and quilt cover to wash and disinfect in the sun.
Từ vựng then chốt: 太阳 (tài yáng) : mặt trời HSK 3 床单 (chuáng dān) : ga trải giường, drap trải giường HSK 6 消毒 (xiāo dú) : khử trùng, tiêu độc sát khuẩn HSK 6
💡 Ngữ pháp: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
扫sǎo地dì机jī器qì人rén正zhèng在zài客kè厅tīng清qīng扫sǎo,注zhù意yì别bié踩cǎi到dào。
👉 Dịch nghĩa: Robot hút bụi đang quét phòng khách, chú ý đừng giẫm vào nhé.
English: The robot vacuum is cleaning the living room, watch your step.
Từ vựng then chốt: 正在 (zhèng zài) : đang (hành động tiếp diễn) HSK 2 注意 (zhù yì) : Lưu ý HSK 3 机器 (jī qì) : máy móc, thiết bị cơ khí HSK 5
💡 Ngữ pháp: 正在... (Đang...): Biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
玄xuán关guān处chù的de鞋xié子zǐ摆bǎi放fàng整zhěng齐qí一yì点diǎn儿ér。
👉 Dịch nghĩa: Giày dép ở chỗ huyền quan lối vào xếp gọn gàng lại một chút.
English: Arrange the shoes at the entryway a bit more neatly.
Từ vựng then chốt: 整齐 (zhěng qí) : ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh HSK 4 点 (diǎn) : điểm HSK 1 儿 (ér) : trẻ em, con cái HSK 1
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
这zhè件jiàn衬chèn衫shān洗xǐ完wán皱zhòu巴bā巴bā的de,得dé用yòng熨yùn斗dòu熨yùn平píng。
👉 Dịch nghĩa: Chiếc áo sơ mi này giặt xong nhăn nhúm cả, phải dùng bàn ủi ủi phẳng ra.
English: This shirt came out wrinkled from the wash, need to iron it smooth.
Từ vựng then chốt: 衬衫 (chèn shān) : áo sơ mi HSK 3 得 (de) : có HSK 2 件 (jiàn) : chiếc, cái (áo, việc) HSK 2
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
空kōng气qì净jìng化huà器qì的de滤lǜ网wǎng该gāi换huàn新xīn的de了le。
👉 Dịch nghĩa: Màng lọc của máy lọc không khí đến lúc phải thay mới rồi.
English: The filter for the air purifier needs to be replaced.
Từ vựng then chốt: 空气 (kōng qì) : không khí HSK 4 新 (xīn) : mới HSK 2 换 (huàn) : Thay đổi HSK 3
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
打dǎ扫sǎo完wán之zhī后hòu,整zhěng个gè人rén心xīn情qíng都dōu舒shū畅chàng了le。
👉 Dịch nghĩa: Dọn dẹp sạch sẽ xong, cả người cảm thấy tâm trạng khoan khoái vô cùng.
English: After finishing cleaning, one feels totally refreshed and comfortable.
Từ vựng then chốt: 打扫 (dǎ sǎo) : sạch sẽ HSK 3 心情 (xīn qíng) : tâm trạng, tâm trạng cảm xúc HSK 4 个人 (gè rén) : cá nhân HSK 5
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
家jiā里lǐ收shōu拾shí得dé井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo,一yì尘chén不bù染rǎn。
👉 Dịch nghĩa: Nhà cửa được dọn dẹp ngăn nắp đâu ra đấy, sạch bóng không một hạt bụi.
English: The house is tidied in perfect order, spotless and clean.
Từ vựng then chốt: 收拾 (shōu shi) : thu dọn, dọn dẹp, chỉnh lý HSK 4 不 (bù) : Không HSK 1 家 (jiā) : nhà, gia đình HSK 1
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
辛xīn苦kǔ啦lā!喝hē杯bēi茶chá休xiū息xi一yí会huì儿er吧ba。
👉 Dịch nghĩa: Vất vả rồi! Uống chén trà nghỉ ngơi một lát nhé.
English: Good job and thank you! Have a cup of tea and rest a bit.
Từ vựng then chốt: 一会儿 (yī huì r) : một lúc HSK 3 休息 (xiū xi) : nghỉ ngơi HSK 2 辛苦 (xīn kǔ) : vất vả, gian khổ, nhọc nhằn HSK 4
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ
干gān净jìng整zhěng洁jié的de家jiā,是shì疲pí惫bèi生shēng活huó最zuì好hǎo的de避bì风fēng港gǎng。
👉 Dịch nghĩa: Một ngôi nhà sạch sẽ gọn gàng chính là bến đỗ bình yên nhất sau những mệt mỏi cuộc đời.
English: A clean and neat home is the warmest harbor for a tired soul.
Từ vựng then chốt: 干净 (gān jìng) : sạch sẽ HSK 3 生活 (shēng huó) : cuộc sống, sinh hoạt, sinh sống HSK 4 最好 (zuì hǎo) : tốt nhất, tốt hơn hết HSK 4
💡 Ngữ pháp: Cấu trúc 是...的: Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, mục đích, cách thức thực hiện

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt nguyện vọng & dự định trong chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ

Công thức: S + 打算 / 想要 / 希望 + V + O

Mẫu câu khẩu ngữ nền tảng giúp diễn đạt ý muốn cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch thiệp.

我wǒ想xiǎng了liǎo解jiě一yí下xià具jù体tǐ的de操cāo作zuò流liú程chéng。
→ Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thao tác cụ thể.
2

Cấu trúc so sánh tiến triển: 越来越 + Tính từ / Cụm tâm lý

Công thức: S + 越来越 + Adj / Tâm lý (喜欢, 熟悉...)

Biểu thị mức độ phát triển tăng dần theo dòng thời gian, dùng rất thường xuyên trong khẩu ngữ đời sống.

他tā对duì这zhè边biān的de生shēng活huó环huán境jìng越yuè来lái越yuè适shì应yìng了le。
→ Anh ấy ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống ở đây.
3

Cấu trúc điều kiện then chốt: 只要...就... (Chỉ cần... thì...)

Công thức: 只要 + Điều kiện tiên quyết + 就 + Kết quả / Hành động

Khẳng định mối quan hệ nhân quả tất yếu, biểu đạt tinh thần lạc quan và sự đảm bảo chắc chắn.

只zhǐ要yào每měi天tiān坚jiān持chí练liàn习xí,口kǒu语yǔ就jiù一yí定dìng会huì进jìn步bù。
→ Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập, khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.
4

Trợ từ ngữ khí làm mềm câu nói: 吧 / 呢 / 啊

Công thức: Câu trần thuật / đề nghị + 吧 / 呢 / 啊

Giúp câu nói nghe thân mật, ấm áp, tránh cảm giác cộc lốc hoặc mệnh lệnh cứng nhắc.

我wǒ们men一yì起qǐ去qù看kàn看kàn吧ba,顺shùn便biàn散sàn散sàn步bù。
→ Chúng mình cùng đi xem thử đi, nhân tiện đi dạo luôn.

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

今天
jīn tiān
hôm nay
HSK 1
打扫
dǎ sǎo
sạch sẽ
HSK 3
周末
zhōu mò
cuối tuần
HSK 3
桌子
zhuō zi
cái bàn
HSK 1
负责
fù zé
phụ trách, chịu trách nhiệm
HSK 4
整理
zhěng lǐ
chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp
HSK 4
衣服
yī fu
quần áo
HSK 1
开
kāi
mở, lái (xe)
HSK 1
洗
xǐ
rửa, giặt
HSK 2
点
diǎn
điểm
HSK 1
一
yī
một
HSK 1
两
liǎng
hai
HSK 2
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ:

物wù美měi价jià廉lián (wù měi jià lián)
VẬT MỸ GIÁ LIÊM
💡 Ý nghĩa: Hàng hóa chất lượng tốt mà giá cả lại phải chăng; giá trị vượt trội.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Đúc kết từ kinh nghiệm giao thương mua bán truyền thống của giới thương nhân Trung Hoa.

Ví dụ khẩu ngữ: 这zhè家jiā小xiǎo店diàn的de商shāng品pǐn种zhǒng类lèi齐qí全quán,而ér且qiě物wù美měi价jià廉lián。
→ Cửa tiệm nhỏ này mặt hàng rất đa dạng, hơn nữa chất lượng lại tốt giá cả phải chăng.
井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo (jǐng jǐng yǒu tiáo)
TỈNH TỈNH HỮU ĐIỀU
💡 Ý nghĩa: Ngăn nắp, trật tự, lớp lang rõ ràng đâu ra đấy.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Xuất phát từ sách Tuân Tử, ca ngợi cách bài trí nhà cửa và phong thái làm việc khoa học, chỉn chu.

Ví dụ khẩu ngữ: 她tā把bǎ整zhěng个gè房fáng间jiān打dǎ扫sǎo得dé井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo,令lìng人rén倍bèi感gǎn舒shū适shì。
→ Cô ấy dọn dẹp cả căn phòng ngăn nắp gọn gàng đâu ra đấy, tạo cảm giác vô cùng dễ chịu.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
今jīn天tiān周zhōu末mò,我wǒ们men把bǎ屋wū子zi彻chè底dǐ打dǎ扫sǎo一yí遍biàn吧ba。
→ Hôm nay cuối tuần, chúng mình dọn dẹp tổng vệ sinh nhà cửa một lượt nhé.
B Tiểu Hoa (小华):
你nǐ负fù责zé扫sǎo地dì拖tuō地dì,我wǒ来lái擦cā桌zhuō子zi和hé整zhěng理lǐ书shū架jià。
→ Bạn phụ trách quét nhà và lau nhà, còn tôi lau bàn và sắp xếp lại giá sách.
A Tiểu Minh (小明):
把bǎ脏zāng衣yī服fu分fēn分fēn类lèi,深shēn色sè和hé浅qiǎn色sè分fēn开kāi洗xǐ。
→ Phân loại quần áo bẩn ra, đồ màu sẫm và đồ màu sáng giặt riêng nhé.
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
倒dǎo两liǎng瓶píng盖gài洗xǐ衣yī液yè,再zài加jiā一yì点diǎn柔róu顺shùn剂jì。
→ Rót hai nắp nước giặt, rồi cho thêm một chút nước xả vải làm mềm.
B Học viên FoxHSK:
衣yī服fu洗xǐ好hǎo了le,帮bāng忙máng拿ná到dào阳yáng台tái晒shài一yí下xià。
→ Quần áo giặt xong rồi, phụ tôi mang ra ban công phơi nhé.
A Người bản xứ (李老师):
把bǎ垃lā圾jī装zhuāng进jìn垃lā圾jī袋dài,出chū门mén顺shùn便biàn带dài下xià去qù扔rēng了le。
→ Cho rác vào túi rác, lúc ra ngoài tiện tay mang xuống vứt nhé.

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Dọn Dẹp Nhà Cửa & Giặt Giũ

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "今天周末,我们把屋子彻底打扫一遍吧。" là gì?
A Hôm nay cuối tuần, chúng mình dọn dẹp tổng vệ sinh nhà cửa một lượt nhé.
B Bạn phụ trách quét nhà và lau nhà, còn tôi lau bàn và sắp xếp lại giá sách.
C Phân loại quần áo bẩn ra, đồ màu sẫm và đồ màu sáng giặt riêng nhé.
D Rót hai nắp nước giặt, rồi cho thêm một chút nước xả vải làm mềm.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Hôm nay cuối tuần, chúng mình dọn dẹp tổng vệ sinh nhà cửa một lượt nhé.
💡 "今天周末,我们把屋子彻底打扫一遍吧。" (Jīntiān zhōumò, wǒmen bǎ wūzi chèdǐ dǎsǎo yí biàn ba.) dịch chuẩn nghĩa là: "Hôm nay cuối tuần, chúng mình dọn dẹp tổng vệ sinh nhà cửa một lượt nhé.".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Bạn phụ trách quét nhà và lau nhà, còn tôi lau bàn và sắp xếp lại giá sách."
A 把脏衣服分分类,深色和浅色分开洗。 (Bǎ zāng yīfu fēnfēn lèi, shēnsè hé qiǎnsè fēnkāi xǐ.)
B 你负责扫地拖地,我来擦桌子和整理书架。 (Nǐ fùzé sǎodì tuōdì, wǒ lái cā zhuōzi hé zhěnglǐ shūjià.)
C 衣服洗好了,帮忙拿到阳台晒一下。 (Yīfu xǐ hǎo le, bāngmáng ná dào yángtái shài yíxià.)
D 今天周末,我们把屋子彻底打扫一遍吧。 (Jīntiān zhōumò, wǒmen bǎ wūzi chèdǐ dǎsǎo yí biàn ba.)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 你负责扫地拖地,我来擦桌子和整理书架。 (Nǐ fùzé sǎodì tuōdì, wǒ lái cā zhuōzi hé zhěnglǐ shūjià.)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "你负责扫地拖地,我来擦桌子和整理书架。" (Nǐ fùzé sǎodì tuōdì, wǒ lái cā zhuōzi hé zhěnglǐ shūjià.).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "今天" (jīn tiān) trong bài có ý nghĩa gì?
A không quan trọng
B tạm biệt ngày mai
C chúc mừng sinh nhật
D hôm nay
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: hôm nay
💡 "今天" (jīn tiān) có nghĩa là: "hôm nay" (Trình độ khảo thí HSK 1).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "把脏衣服分分类,深色和浅色分开洗。", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
B Câu so sánh chữ 比
C Câu bị động chữ 被
D Câu tồn hiện phương vị
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ.
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "倒两瓶盖洗衣液,再加一点柔顺剂。", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
B Tôi không biết gì hết.
C Quần áo giặt xong rồi, phụ tôi mang ra ban công phơi nhé.
D Không cần nói chuyện.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Quần áo giặt xong rồi, phụ tôi mang ra ban công phơi nhé.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Quần áo giặt xong rồi, phụ tôi mang ra ban công phơi nhé." (衣服洗好了,帮忙拿到阳台晒一下。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Chủ Đề Khác trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất - FoxHSK

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất - FoxHSK