Chuyển đến nội dung chính
Chủ Đề Khác14 phút2.680lượt

Tổng Hợp Tên Các Tỉnh Thành Sau Sáp Nhập Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Tổng Hợp Tên Các Tỉnh Thành Sau Sáp Nhập Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Tổng Hợp Tên Các Tỉnh Thành Sau Sáp Nhập Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp trọn bộ tên 63 tỉnh thành và các đơn vị hành chính sau sáp nhập của Việt Nam bằng tiếng Trung Giản thể, Phồn thể, Pinyin chuẩn, âm Hán Việt kèm bộ lọc tra cứu thông minh và phát âm audio.

Chủ đề trọng tâm: tên các tỉnh thành sau sáp nhập bằng tiếng trung
Bảng điều khiển

Khi học tiếng Trung, làm hồ sơ xin visa, chuẩn bị hồ sơ du học, ứng tuyển vào các tập đoàn đa quốc gia (FDI) Trung Quốc, Đài Loan hay làm việc trong ngành xuất nhập khẩu và logistics, một trong những câu hỏi đầu tiên bạn bắt buộc phải trả lời chuẩn xác là: "Quê bạn ở đâu? Địa chỉ thường trú hoặc nơi sinh của bạn ghi bằng chữ Hán như thế nào?"

Đặc biệt, theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội khóa XV, Việt Nam đã thực hiện cuộc đại cải cách sắp xếp, tinh gọn các đơn vị hành chính cấp tỉnh, giảm từ 63 tỉnh thành trước đây xuống còn 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh (gồm 6 Thành phố trực thuộc Trung ương và 28 Tỉnh, chính thức vận hành từ ngày 01/7/2025). Việc nắm vững tên gọi 34 tỉnh thành mới, đối chiếu với 63 tỉnh thành cũ và hiểu rõ lịch sử tách - nhập các tỉnh xưa qua các năm là cẩm nang không thể thiếu cho mọi người học và dịch thuật viên tiếng Trung.

💡 Quy chuẩn sắp xếp địa chỉ hành chính trong tiếng Trung:

Khác với tiếng Việt (đi từ nhỏ đến lớn: Số nhà ➔ Đường ➔ Phường/Xã ➔ Quận/Huyện ➔ Tỉnh/Thành phố), tiếng Trung sắp xếp địa chỉ theo nguyên tắc từ lớn đến nhỏ (从大到小): Quốc gia (国家) ➔ Tỉnh/Thành phố (省/直辖市) ➔ Quận/Huyện/Thị xã (区/县/市社) ➔ Phường/Xã (坊/社) ➔ Tên đường (路/街) ➔ Số nhà (号).

I. Bảng Tra Cứu Tương Tác: 34 Tỉnh Mới, 63 Tỉnh Cũ & Lịch Sử Tách - Nhập

Bộ công cụ thông minh của FoxHSK tích hợp sẵn 3 chế độ xem: ⭐ 34 Tỉnh thành mới (hiện nay), 🏛️ 63 Tỉnh thành cũ (trước sáp nhập) và 📜 Lịch sử tách nhập & các tỉnh xưa. Hỗ trợ tìm kiếm realtime đa ngôn ngữ, chuyển đổi Giản thể (简体) - Phồn thể (繁體), phát âm giọng Bắc Kinh và copy Hanzi một chạm:

Bảng Tra Cứu Tỉnh Thành Việt Nam Bằng Tiếng Trung

Tra cứu chữ Hán Giản thể, Phồn thể, Pinyin, âm Hán Việt của 34 tỉnh thành mới, 63 tỉnh thành cũ và lịch sử tách - nhập qua các thời kỳ.

Bộ lọc:
Hiển thị 34 / 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh mới
🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW✓ Giữ nguyên

Thành phố Hà Nội (Thủ đô)

Âm Hán Việt: Hà Nội thị

河内市
Hénèi Shì

💡 Đơn vị hành chính cấp tỉnh đặc biệt, giữ nguyên trạng sau đợt sắp xếp năm 2025 (đã sáp nhập Hà Tây từ 2008).

🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW🔄 Sau sáp nhập

Thành phố Hồ Chí Minh

Âm Hán Việt: Hồ Chí Minh thị

胡志明市
Húzhìmíng Shì
🔄 Hợp nhất từ:Bà Rịa - Vũng Tàu + Bình Dương + TP. Hồ Chí Minh
中文:头顿-巴地 + 平阳省 + 胡志明市

💡 Đô thị đặc biệt phía Nam, hình thành siêu đô thị kinh tế - cảng biển - công nghiệp lớn nhất cả nước.

🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW🔄 Sau sáp nhập

Thành phố Hải Phòng

Âm Hán Việt: Hải Phòng thị

海防市
Hǎifáng Shì
🔄 Hợp nhất từ:Hải Dương + TP. Hải Phòng
中文:海阳省 + 海防市

💡 Hợp nhất tỉnh Hải Dương và TP. Hải Phòng, tạo thành cực tăng trưởng công nghiệp và cảng biển quốc tế.

🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW🔄 Sau sáp nhập

Thành phố Đà Nẵng

Âm Hán Việt: Hiện Cảng thị

岘港市
Xiàngǎng Shì
🔄 Hợp nhất từ:Quảng Nam + TP. Đà Nẵng
中文:广南省 + 岘港市

💡 Tái hợp nhất toàn bộ không gian xứ Quảng xưa (Quảng Nam - Đà Nẵng), trung tâm kinh tế - du lịch miền Trung.

🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW🔄 Sau sáp nhập

Thành phố Cần Thơ

Âm Hán Việt: Cần Thơ thị

芹苴市
Qínjū Shì
🔄 Hợp nhất từ:Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ
中文:朔庄省 + 后江省 + 芹苴市

💡 Hợp nhất trung tâm ĐBSCL và tỉnh Hậu Giang, Sóc Trăng; tái lập không gian văn hóa - kinh tế sông nước Tây Đô.

🏛️ Thành Phố TW
Trực thuộc TW✓ Giữ nguyên

Thành phố Huế

Âm Hán Việt: Thuận Hóa thị

顺化市
Shùnhuà Shì

💡 Được nâng cấp thành Thành phố trực thuộc Trung ương từ năm 2025; giữ nguyên trạng sau đợt sắp xếp.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Cao Bằng

Âm Hán Việt: Cao Bằng tỉnh

高平省
Gāopíng Shěng

💡 Đơn vị hành chính vùng Đông Bắc giữ nguyên trạng; giáp biên giới Việt - Trung.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Lạng Sơn

Âm Hán Việt: Lạng Sơn tỉnh

谅山省
Liàngshān Shěng

💡 Đơn vị hành chính giữ nguyên trạng; cửa ngõ mậu dịch và thông thương quốc tế lớn nhất với Quảng Tây, Trung Quốc.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Lai Châu

Âm Hán Việt: Lai Châu tỉnh

莱州省
Láizhōu Shěng

💡 Đơn vị hành chính miền Tây Bắc biên giới giữ nguyên trạng.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Điện Biên

Âm Hán Việt: Điện Biên tỉnh

奠边省
Diànbiān Shěng

💡 Địa danh lịch sử lừng lẫy năm châu; giữ nguyên trạng sau sắp xếp.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Sơn La

Âm Hán Việt: Sơn La tỉnh

山罗省
Shānluó Shěng

💡 Vựa nông sản cây ăn trái và thủy điện lớn nhất miền Bắc; giữ nguyên trạng.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Quảng Ninh

Âm Hán Việt: Quảng Ninh tỉnh

广宁省
Guǎngníng Shěng

💡 Trung tâm kinh tế biển, du lịch Vịnh Hạ Long di sản và công nghiệp than; giữ nguyên trạng.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Thanh Hóa

Âm Hán Việt: Thanh Hóa tỉnh

清化省
Qīnghuà Shěng

💡 Tỉnh có diện tích lớn thứ 5 và dân số đông thứ 3 cả nước, giữ nguyên trạng.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Nghệ An

Âm Hán Việt: Nghệ An tỉnh

乂安省
Yì'ān Shěng

💡 Tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam (16.490 km²), quê hương Chủ tịch Hồ Chí Minh; giữ nguyên trạng.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
✓ Giữ nguyên

Tỉnh Hà Tĩnh

Âm Hán Việt: Hà Tĩnh tỉnh

河静省
Héjìng Shěng

💡 Vùng đất địa linh nhân kiệt, khu kinh tế Vũng Áng; giữ nguyên trạng sau sắp xếp.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Tuyên Quang

Âm Hán Việt: Tuyên Quang tỉnh

宣光省
Xuānguāng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Hà Giang + Tuyên Quang
中文:河江省 + 宣光省

💡 Hợp nhất 2 tỉnh Hà Giang và Tuyên Quang; tái lập vùng căn cứ địa cách mạng Tân Trào và Cao nguyên đá Đồng Văn.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Lào Cai

Âm Hán Việt: Lão Nhai tỉnh

老街省
Lǎojiē Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Yên Bái + Lào Cai
中文:安沛省 + 老街省

💡 Hợp nhất 2 tỉnh Yên Bái và Lào Cai (tương đồng với địa bàn tỉnh Hoàng Liên Sơn thời kỳ 1976 - 1991).

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Thái Nguyên

Âm Hán Việt: Thái Nguyên tỉnh

太原省
Tàiyuán Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bắc Kạn + Thái Nguyên
中文:北𣴓省 (北件) + 太原省

💡 Hợp nhất tỉnh Bắc Kạn và Thái Nguyên (tương đồng tỉnh Bắc Thái lịch sử 1965 - 1996), thủ phủ chè và trung tâm luyện kim.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Phú Thọ

Âm Hán Việt: Phú Thọ tỉnh

富寿省
Fùshòu Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Vĩnh Phúc + Hòa Bình + Phú Thọ
中文:永福省 + 和平省 + 富寿省

💡 Hợp nhất 3 tỉnh Vĩnh Phúc, Hòa Bình và Phú Thọ, quy tụ Đền Hùng - cội nguồn dân tộc và đại công trình Thủy điện Hòa Bình.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Bắc Ninh

Âm Hán Việt: Bắc Ninh tỉnh

北宁省
Běiníng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bắc Giang + Bắc Ninh
中文:北江省 + 北宁省

💡 Tái lập không gian tỉnh Hà Bắc xưa (Hợp nhất Bắc Giang + Bắc Ninh), cái nôi dân ca Quan họ và thủ phủ bán dẫn công nghệ cao.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Hưng Yên

Âm Hán Việt: Hưng Yên tỉnh

兴安省
Xīng'ān Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Thái Bình + Hưng Yên
中文:太平省 + 兴安省

💡 Hợp nhất tỉnh Thái Bình và Hưng Yên; kết nối truyền thống văn hiến Phố Hiến ("thứ nhất Kinh kỳ, thứ nhì Phố Hiến") và vựa lúa Thái Bình.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Ninh Bình

Âm Hán Việt: Ninh Bình tỉnh

宁平省
Níngpíng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Hà Nam + Nam Định + Ninh Bình
中文:河南省 + 南定省 + 宁平省

💡 Hợp nhất 3 tỉnh Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình (tương đồng với tỉnh Hà Nam Ninh lừng danh giai đoạn 1975 - 1991); di sản Tràng An - Cố đô Hoa Lư.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Quảng Trị

Âm Hán Việt: Quảng Trị tỉnh

广治省
Guǎngzhì Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Quảng Bình + Quảng Trị
中文:广平省 + 广治省

💡 Hợp nhất 2 tỉnh Quảng Bình và Quảng Trị; gắn kết Vương quốc hang động Phong Nha - Kẻ Bàng và vĩ tuyến 17 lịch sử.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Quảng Ngãi

Âm Hán Việt: Quảng Ngãi tỉnh

广义省
Guǎngyì Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Kon Tum + Quảng Ngãi
中文:昆嵩省 + 广义省

💡 Hợp nhất tỉnh Tây Nguyên Kon Tum và tỉnh duyên hải Quảng Ngãi; hành lang kinh tế Đông - Tây kết nối Cảng Dung Quất và Cửa khẩu Bờ Y.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Gia Lai

Âm Hán Việt: Gia Lai tỉnh

嘉莱省
Jiālái Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bình Định + Gia Lai
中文:平定省 + 嘉莱省

💡 Hợp nhất xứ võ Bình Định và đại ngàn Gia Lai; kết nối Cảng biển Quy Nhơn với cao nguyên cà phê, hồ tiêu.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Khánh Hòa

Âm Hán Việt: Khánh Hòa tỉnh

庆和省
Qìnghé Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Ninh Thuận + Khánh Hòa
中文:宁顺省 + 庆和省

💡 Hợp nhất Ninh Thuận và Khánh Hòa; thủ phủ du lịch biển, điện gió, nho và Yến sào Nha Trang.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Lâm Đồng

Âm Hán Việt: Lâm Đồng tỉnh

林同省
Líntóng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Đắk Nông + Bình Thuận + Lâm Đồng
中文:得农省 + 平顺省 + 林同省

💡 Hợp nhất 3 tỉnh Đắk Nông, Bình Thuận và Lâm Đồng; kết nối xứ ngàn hoa Đà Lạt, công viên địa chất Đắk Nông và bãi biển Mũi Né.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Đắk Lắk

Âm Hán Việt: Đắc Lạc tỉnh

得乐省
Délè Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Phú Yên + Đắk Lắk
中文:富安省 + 得乐省

💡 Hợp nhất tỉnh duyên hải Phú Yên ("xứ hoa vàng trên cỏ xanh") và thủ phủ cà phê thế giới Đắk Lắk.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Đồng Nai

Âm Hán Việt: Đồng Nai tỉnh

同奈省
Tóngnài Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bình Phước + Đồng Nai
中文:平福省 + 同奈省

💡 Hợp nhất tỉnh Bình Phước và Đồng Nai; siêu trung tâm công nghiệp, cao su và đại cảng hàng không quốc tế Long Thành.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Tây Ninh

Âm Hán Việt: Tây Ninh tỉnh

西宁省
Xīníng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Long An + Tây Ninh
中文:隆安省 + 西宁省

💡 Hợp nhất tỉnh Long An và Tây Ninh; cửa ngõ biên giới Tây Nam kết nối Campuchia và quần thể núi Bà Đen.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Vĩnh Long

Âm Hán Việt: Vĩnh Long tỉnh

永隆省
Yǒnglóng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bến Tre + Trà Vinh + Vĩnh Long
中文:槟椥省 + 茶荣省 + 永隆省

💡 Hợp nhất 3 tỉnh Bến Tre, Trà Vinh và Vĩnh Long (tương đồng với tỉnh Cửu Long lịch sử 1976 - 1991); vương quốc dừa và văn hóa Khmer đặc sắc.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Đồng Tháp

Âm Hán Việt: Đồng Tháp tỉnh

同塔省
Tóngtǎ Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Tiền Giang + Đồng Tháp
中文:前江省 + 同塔省

💡 Hợp nhất tỉnh Tiền Giang và Đồng Tháp; xứ sen hồng Đồng Tháp Mười trù phú và thủ phủ trái cây miệt vườn Nam Bộ.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh Cà Mau

Âm Hán Việt: Kim Âu tỉnh

金瓯省
Jīn'ōu Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Bạc Liêu + Cà Mau
中文:薄辽省 + 金瓯省

💡 Hợp nhất Bạc Liêu và Cà Mau (tương đồng với tỉnh Minh Hải lịch sử 1976 - 1997); địa đầu cực Nam Tổ quốc và cái nôi Đờn ca tài tử.

🏞️ Tỉnh Cấp 1
🔄 Sau sáp nhập

Tỉnh An Giang

Âm Hán Việt: An Giang tỉnh

安江省
Ānjiāng Shěng
🔄 Hợp nhất từ:Kiên Giang + An Giang
中文:坚江省 + 安江省

💡 Hợp nhất 2 tỉnh Kiên Giang và An Giang; sở hữu đảo ngọc Phú Quốc, vùng Thất Sơn Bảy Núi huyền bí và vựa lúa lớn nhất nước.

II. Bảng Chi Tiết 34 Tỉnh Thành Mới Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung (Hiện Nay)

Dưới đây là danh sách đầy đủ 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh mới nhất của Việt Nam (vận hành từ năm 2025), gồm 6 Thành phố trực thuộc Trung ương và 28 Tỉnh:

1. 6 Thành phố trực thuộc Trung ương mới (6个中央直辖市)

STT Thành Phố Mới Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hán Việt Hợp Nhất / Ghi Chú
1 Hà Nội (Thủ đô) 河内市 河內市 Hénèi Shì HÀ NỘI THỊ Giữ nguyên trạng (đã sáp nhập Hà Tây từ 2008)
2 TP. Hồ Chí Minh 胡志明市 胡志明市 Húzhìmíng Shì HỒ CHÍ MINH THỊ Hợp nhất: Bà Rịa - Vũng Tàu + Bình Dương + TP.HCM (头顿-巴地 + 平阳 + 胡志明)
3 TP. Hải Phòng 海防市 海防市 Hǎifáng Shì HẢI PHÒNG THỊ Hợp nhất: Hải Dương + TP. Hải Phòng (海阳省 + 海防市)
4 TP. Đà Nẵng 岘港市 峴港市 Xiàngǎng Shì HIỆN CẢNG THỊ Hợp nhất: Quảng Nam + TP. Đà Nẵng (广南省 + 岘港市)
5 TP. Cần Thơ 芹苴市 芹苴市 Qínjū Shì CẦN THƠ THỊ Hợp nhất: Sóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ (朔庄 + 后江 + 芹苴)
6 TP. Huế 顺化市 順化市 Shùnhuà Shì THUẬN HÓA THỊ Giữ nguyên trạng (nguyên là tỉnh Thừa Thiên Huế nâng cấp lên TW)

2. 11 Đơn vị hành chính giữ nguyên trạng (11个保留原状省市)

Trong đợt sắp xếp năm 2025, có 11 địa phương được giữ nguyên trạng không thực hiện sáp nhập do đã đáp ứng đủ các tiêu chuẩn diện tích, dân số, vị trí chiến lược an ninh quốc phòng hoặc là đô thị di sản đặc biệt:

STT Địa Phương Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hán Việt Đặc Điểm & Ý Nghĩa
1Hà Nội河内市河內市Hénèi ShìHÀ NỘI THỊThủ đô, đô thị loại đặc biệt của cả nước
2Huế顺化市順化市Shùnhuà ShìTHUẬN HÓA THỊCố đô di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận
3Cao Bằng高平省高平省Gāopíng ShěngCAO BẰNG TỈNHĐịa bàn chiến lược Đông Bắc, biên giới Việt - Trung
4Lạng Sơn谅山省諒山省Liàngshān ShěngLẠNG SƠN TỈNHCửa khẩu quốc tế thông thương lớn nhất với Quảng Tây
5Lai Châu莱州省萊州省Láizhōu ShěngLAI CHÂU TỈNHVùng phên dậu Tây Bắc, giáp tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
6Điện Biên奠边省奠邊省Diànbiān ShěngĐIỆN BIÊN TỈNHDi tích chiến thắng Điện Biên Phủ, ngã ba biên giới
7Sơn La山罗省山羅省Shānluó ShěngSƠN LA TỈNHVựa nông sản cây ăn trái và Thủy điện Sơn La lớn nhất miền Bắc
8Quảng Ninh广宁省廣寧省Guǎngníng ShěngQUẢNG NINH TỈNHKỳ quan Vịnh Hạ Long, thủ phủ than và kinh tế biển Đông Bắc
9Thanh Hóa清化省清化省Qīnghuà ShěngTHANH HÓA TỈNHQuy mô dân số đông thứ 3 cả nước, diện tích rộng lớn
10Nghệ An乂安省乂安省Yì'ān ShěngNGHỆ AN TỈNHTỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam (16.490 km²)
11Hà Tĩnh河静省河靜省Héjìng ShěngHÀ TĨNH TỈNHVùng đất địa linh nhân kiệt, khu kinh tế Vũng Áng

3. 23 Đơn vị hành chính hình thành sau sáp nhập hợp nhất (23个合并重组单位)

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết 23 tỉnh thành mới hình thành từ việc sáp nhập 2 hoặc 3 địa phương cũ:

STT Đơn Vị Mới Giản Thể Pinyin Hán Việt Địa Phương Hợp Nhất Thủ Phủ
1Tỉnh Tuyên Quang宣光省Xuānguāng ShěngTUYÊN QUANGHà Giang + Tuyên Quang (河江省 + 宣光省)TP. Tuyên Quang
2Tỉnh Lào Cai老街省Lǎojiē ShěngLÃO NHAIYên Bái + Lào Cai (安沛省 + 老街省)TP. Lào Cai
3Tỉnh Thái Nguyên太原省Tàiyuán ShěngTHÁI NGUYÊNBắc Kạn + Thái Nguyên (北𣴓省 + 太原省)TP. Thái Nguyên
4Tỉnh Phú Thọ富寿省Fùshòu ShěngPHÚ THỌVĩnh Phúc + Hòa Bình + Phú Thọ (永福 + 和平 + 富寿)TP. Việt Trì
5Tỉnh Bắc Ninh北宁省Běiníng ShěngBẮC NINHBắc Giang + Bắc Ninh (北江省 + 北宁省)TP. Bắc Ninh
6Tỉnh Hưng Yên兴安省Xīng'ān ShěngHƯNG ANThái Bình + Hưng Yên (太平省 + 兴安省)TP. Hưng Yên
7TP. Hải Phòng海防市Hǎifáng ShìHẢI PHÒNGHải Dương + TP. Hải Phòng (海阳省 + 海防市)Quận Hồng Bàng
8Tỉnh Ninh Bình宁平省Níngpíng ShěngNINH BÌNHHà Nam + Nam Định + Ninh Bình (河南 + 南定 + 宁平)TP. Ninh Bình
9Tỉnh Quảng Trị广治省Guǎngzhì ShěngQUẢNG TRỊQuảng Bình + Quảng Trị (广平省 + 广治省)TP. Đông Hà
10TP. Đà Nẵng岘港市Xiàngǎng ShìHIỆN CẢNGQuảng Nam + TP. Đà Nẵng (广南省 + 岘港市)Quận Hải Châu
11Tỉnh Quảng Ngãi广义省Guǎngyì ShěngQUẢNG NGHĨAKon Tum + Quảng Ngãi (昆嵩省 + 广义省)TP. Quảng Ngãi
12Tỉnh Gia Lai嘉莱省Jiālái ShěngGIA LAIBình Định + Gia Lai (平定省 + 嘉莱省)TP. Pleiku
13Tỉnh Khánh Hòa庆和省Qìnghé ShěngKHÁNH HÒANinh Thuận + Khánh Hòa (宁顺省 + 庆和省)TP. Nha Trang
14Tỉnh Lâm Đồng林同省Líntóng ShěngLÂM ĐỒNGĐắk Nông + Bình Thuận + Lâm Đồng (得农 + 平顺 + 林同)TP. Đà Lạt
15Tỉnh Đắk Lắk得乐省Délè ShěngĐẮC LẠCPhú Yên + Đắk Lắk (富安省 + 得乐省)TP. Buôn Ma Thuột
16TP. Hồ Chí Minh胡志明市Húzhìmíng ShìHỒ CHÍ MINHBà Rịa - Vũng Tàu + Bình Dương + TP.HCM (头顿-巴地 + 平阳 + 胡志明)Quận 1
17Tỉnh Đồng Nai同奈省Tóngnài ShěngĐỒNG NAIBình Phước + Đồng Nai (平福省 + 同奈省)TP. Biên Hòa
18Tỉnh Tây Ninh西宁省Xīníng ShěngTÂY NINHLong An + Tây Ninh (隆安省 + 西宁省)TP. Tây Ninh
19TP. Cần Thơ芹苴市Qínjū ShìCẦN THƠSóc Trăng + Hậu Giang + TP. Cần Thơ (朔庄 + 后江 + 芹苴)Quận Ninh Kiều
20Tỉnh Vĩnh Long永隆省Yǒnglóng ShěngVĨNH LONGBến Tre + Trà Vinh + Vĩnh Long (槟椥 + 茶荣 + 永隆)TP. Vĩnh Long
21Tỉnh Đồng Tháp同塔省Tóngtǎ ShěngĐỒNG THÁPTiền Giang + Đồng Tháp (前江省 + 同塔省)TP. Cao Lãnh
22Tỉnh Cà Mau金瓯省Jīn'ōu ShěngKIM ÂUBạc Liêu + Cà Mau (薄辽省 + 金瓯省)TP. Cà Mau
23Tỉnh An Giang安江省Ānjiāng ShěngAN GIANGKiên Giang + An Giang (坚江省 + 安江省)TP. Long Xuyên

III. Bảng Tổng Hợp 63 Tỉnh Thành Cũ Của Việt Nam (Giai Đoạn Trước Sáp Nhập)

Để phục vụ việc dịch thuật các giấy tờ tùy thân, học bạ, bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân cũ (cấp trước năm 2025), dưới đây là bảng đối chiếu toàn bộ 63 tỉnh thành Việt Nam quen thuộc thời kỳ 2008 - 2025:

1. 5 Thành phố trực thuộc Trung ương cũ (5个原直辖市)

STT Tên Cũ Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hán Việt
1Hà Nội (Thủ đô)河内市河內市Hénèi ShìHÀ NỘI THỊ
2TP. Hồ Chí Minh胡志明市胡志明市Húzhìmíng ShìHỒ CHÍ MINH THỊ
3Hải Phòng海防市海防市Hǎifáng ShìHẢI PHÒNG THỊ
4Đà Nẵng岘港市峴港市Xiàngǎng ShìHIỆN CẢNG THỊ
5Cần Thơ芹苴市芹苴市Qínjū ShìCẦN THƠ THỊ

2. 23 Tỉnh Miền Bắc cũ (23个原北部省份)

STT Tỉnh Cũ Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hiện Thuộc Tỉnh Mới
6Hà Giang河江省河江省Héjiāng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Tuyên Quang
7Cao Bằng高平省高平省Gāopíng ShěngGiữ nguyên trạng
8Bắc Kạn北𣴓省北件省Běijiàn ShěngSáp nhập vào Tỉnh Thái Nguyên
9Tuyên Quang宣光省宣光省Xuānguāng ShěngHợp nhất cùng Hà Giang thành Tỉnh Tuyên Quang
10Lào Cai老街省老街省Lǎojiē ShěngHợp nhất cùng Yên Bái thành Tỉnh Lào Cai
11Yên Bái安沛省安沛省Ānpèi ShěngSáp nhập vào Tỉnh Lào Cai
12Thái Nguyên太原省太原省Tàiyuán ShěngHợp nhất cùng Bắc Kạn thành Tỉnh Thái Nguyên
13Lạng Sơn谅山省諒山省Liàngshān ShěngGiữ nguyên trạng
14Bắc Giang北江省北江省Běijiāng ShěngHợp nhất cùng Bắc Ninh thành Tỉnh Bắc Ninh
15Quảng Ninh广宁省廣寧省Guǎngníng ShěngGiữ nguyên trạng
16Phú Thọ富寿省富壽省Fùshòu ShěngHợp nhất cùng Vĩnh Phúc, Hòa Bình thành Tỉnh Phú Thọ
17Vĩnh Phúc永福省永福省Yǒngfú ShěngSáp nhập vào Tỉnh Phú Thọ
18Bắc Ninh北宁省北寧省Běiníng ShěngHợp nhất cùng Bắc Giang thành Tỉnh Bắc Ninh
19Hải Dương海阳省海陽省Hǎiyáng ShěngHợp nhất vào TP. Hải Phòng trực thuộc TW
20Hưng Yên兴安省興安省Xīng'ān ShěngHợp nhất cùng Thái Bình thành Tỉnh Hưng Yên
21Thái Bình太平省太平省Tàipíng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Hưng Yên
22Hà Nam河南省河南省Hénán ShěngSáp nhập vào Tỉnh Ninh Bình
23Nam Định南定省南定省Nándìng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Ninh Bình
24Ninh Bình宁平省寧平省Níngpíng ShěngHợp nhất cùng Hà Nam, Nam Định thành Tỉnh Ninh Bình
25Lai Châu莱州省萊州省Láizhōu ShěngGiữ nguyên trạng
26Điện Biên奠边省奠邊省Diànbiān ShěngGiữ nguyên trạng
27Sơn La山罗省山羅省Shānluó ShěngGiữ nguyên trạng
28Hòa Bình和平省和平省Hépíng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Phú Thọ

3. 19 Tỉnh Miền Trung & Tây Nguyên cũ

STT Tỉnh Cũ Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hiện Thuộc Tỉnh Mới
29Thanh Hóa清化省清化省Qīnghuà ShěngGiữ nguyên trạng
30Nghệ An乂安省乂安省Yì'ān ShěngGiữ nguyên trạng
31Hà Tĩnh河静省河靜省Héjìng ShěngGiữ nguyên trạng
32Quảng Bình广平省廣平省Guǎngpíng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Quảng Trị
33Quảng Trị广治省廣治省Guǎngzhì ShěngHợp nhất cùng Quảng Bình thành Tỉnh Quảng Trị
34Thừa Thiên Huế承天顺化省承天順化省Chéngtiān Shùnhuà ShěngNâng cấp thành TP. Huế trực thuộc TW
35Quảng Nam广南省廣南省Guǎngnán ShěngHợp nhất vào TP. Đà Nẵng trực thuộc TW
36Quảng Ngãi广义省廣義省Guǎngyì ShěngHợp nhất cùng Kon Tum thành Tỉnh Quảng Ngãi
37Kon Tum昆嵩省昆嵩省Kūnsōng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Quảng Ngãi
38Bình Định平定省平定省Píngdìng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Gia Lai
39Gia Lai嘉莱省嘉萊省Jiālái ShěngHợp nhất cùng Bình Định thành Tỉnh Gia Lai
40Phú Yên富安省富安省Fù'ān ShěngSáp nhập vào Tỉnh Đắk Lắk
41Đắk Lắk得乐省得樂省Délè ShěngHợp nhất cùng Phú Yên thành Tỉnh Đắk Lắk
42Khánh Hòa庆和省慶和省Qìnghé ShěngHợp nhất cùng Ninh Thuận thành Tỉnh Khánh Hòa
43Ninh Thuận宁顺省寧順省Níngshùn ShěngSáp nhập vào Tỉnh Khánh Hòa
44Bình Thuận平顺省平順省Píngshùn ShěngSáp nhập vào Tỉnh Lâm Đồng
45Đắk Nông得农省得農省Dénóng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Lâm Đồng
46Lâm Đồng林同省林同省Líntóng ShěngHợp nhất cùng Đắk Nông, Bình Thuận thành Tỉnh Lâm Đồng

4. 16 Tỉnh Miền Nam cũ

STT Tỉnh Cũ Giản Thể Phồn Thể Pinyin Hiện Thuộc Tỉnh Mới
47Bình Phước平福省平福省Píngfú ShěngSáp nhập vào Tỉnh Đồng Nai
48Đồng Nai同奈省同奈省Tóngnài ShěngHợp nhất cùng Bình Phước thành Tỉnh Đồng Nai
49Bình Dương平阳省平陽省Píngyáng ShěngHợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh
50Bà Rịa - Vũng Tàu头顿-巴地省頭頓-巴地省Tóudùn-Bādì ShěngHợp nhất vào TP. Hồ Chí Minh
51Tây Ninh西宁省西寧省Xīníng ShěngHợp nhất cùng Long An thành Tỉnh Tây Ninh
52Long An隆安省隆安省Lóng'ān ShěngSáp nhập vào Tỉnh Tây Ninh
53Tiền Giang前江省前江省Qiánjiāng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Đồng Tháp
54Đồng Tháp同塔省同塔省Tóngtǎ ShěngHợp nhất cùng Tiền Giang thành Tỉnh Đồng Tháp
55Bến Tre槟椥省檳椥省Bīnzhī ShěngSáp nhập vào Tỉnh Vĩnh Long
56Trà Vinh茶荣省茶榮省Cháróng ShěngSáp nhập vào Tỉnh Vĩnh Long
57Vĩnh Long永隆省永隆省Yǒnglóng ShěngHợp nhất cùng Bến Tre, Trà Vinh thành Tỉnh Vĩnh Long
58An Giang安江省安江省Ānjiāng ShěngHợp nhất cùng Kiên Giang thành Tỉnh An Giang
59Kiên Giang坚江省堅江省Jiānjiāng ShěngSáp nhập vào Tỉnh An Giang
60Hậu Giang后江省後江省Hòujiāng ShěngHợp nhất vào TP. Cần Thơ
61Sóc Trăng朔庄省朔莊省Shuòzhuāng ShěngHợp nhất vào TP. Cần Thơ
62Bạc Liêu薄辽省薄遼省Bóliáo ShěngSáp nhập vào Tỉnh Cà Mau
63Cà Mau金瓯省金甌省Jīn'ōu ShěngHợp nhất cùng Bạc Liêu thành Tỉnh Cà Mau

IV. Các Tỉnh Thành Cũ, Xưa & Chi Tiết Lịch Sử Tách - Nhập Qua Các Năm

Lịch sử hành chính Việt Nam ghi nhận nhiều giai đoạn hợp nhất thành các tỉnh lớn và chia tách tái lập. Dưới đây là biên niên sử chi tiết qua từng mốc năm kèm chữ Hán chuẩn xác:

Năm 2025 Nghị quyết số 202/2025/QH15

Đại Cải Cách Sắp Xếp: 63 Tỉnh Thành ➔ 34 Đơn Vị Cấp Tỉnh

Quốc hội chính thức thông qua việc sắp xếp lại toàn bộ đơn vị hành chính cấp tỉnh trên cả nước, giảm từ 63 xuống còn 34 đơn vị (6 TP trực thuộc Trung ương và 28 Tỉnh). Trong đó, 11 đơn vị giữ nguyên trạng và 23 đơn vị hình thành từ việc sáp nhập 2 hoặc 3 tỉnh thành cũ liền kề.

Năm 2021 Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 (01/01/2021)

Thành lập Thành phố Thủ Đức (守德市Shǒudé Shì)

Sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của Quận 2 (第二郡Dì-èr Jùn), Quận 9 (第九郡Dì-jiǔ Jùn) và Quận Thủ Đức (守德郡Shǒudé Jùn) để thành lập Thành phố Thủ Đức thuộc TP. Hồ Chí Minh - mô hình "thành phố trong thành phố" đầu tiên của Việt Nam.

Năm 2008 Nghị quyết số 15/2008/QH12 (01/08/2008)

Sáp nhập toàn bộ Tỉnh Hà Tây (河西省Héxī Shěng) vào Thủ đô Hà Nội

Hợp nhất toàn bộ 2.193 km² của tỉnh Hà Tây, huyện Mê Linh (麊泠县Mílíng Xiàn) của Vĩnh Phúc và 4 xã huyện Lương Sơn của Hòa Bình vào Hà Nội. TP. Hà Đông chuyển thành Quận Hà Đông (河东区Hédōng Qū), TP. Sơn Tây chuyển thành Thị xã Sơn Tây (山西市社Shānxī Shìshè).

Năm 2003 - 2004 Nghị quyết số 22/2003/QH11 (01/01/2004)

Chia tách Cần Thơ, Đắk Lắk và Lai Châu cũ

- Tỉnh Cần Thơ cũ chia tách thành TP. Cần Thơ (芹苴市Qínjū Shì) trực thuộc TW và tỉnh Hậu Giang (后江省Hòujiāng Shěng).
- Tỉnh Đắk Lắk cũ chia tách thành Đắk Lắk (得乐省Délè Shěng) và Đắk Nông (得农省Dénóng Shěng).
- Tỉnh Lai Châu cũ chia tách thành Lai Châu (莱州省Láizhōu Shěng) và Điện Biên (奠边省Diànbiān Shěng).

Năm 1996 - 1997 Kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa IX (01/01/1997)

Đợt chia tách lớn tái lập các tỉnh Bắc Thái, Vĩnh Phú, Hải Hưng, Hà Bắc, Sông Bé, Minh Hải

• Bắc Thái (北太省Běitài) ➔ Bắc Kạn & Thái Nguyên
• Vĩnh Phú (永富省Yǒngfù) ➔ Vĩnh Phúc & Phú Thọ
• Hải Hưng (海兴省Hǎixīng) ➔ Hải Dương & Hưng Yên
• Hà Bắc (河北省Héběi) ➔ Bắc Giang & Bắc Ninh
• Sông Bé (小江省Xiǎojiāng) ➔ Bình Dương & Bình Phước
• Minh Hải (明海省Mínghǎi) ➔ Bạc Liêu & Cà Mau
• Quảng Nam - Đà Nẵng (广南-岘港省Guǎngnán-Xiàngǎng) ➔ TP. Đà Nẵng (TW) & Quảng Nam
Năm 1991 Kỳ họp thứ 9 & 10 Quốc hội khóa VIII

Chia tách Hà Nam Ninh, Nghệ Tĩnh, Hoàng Liên Sơn, Hà Sơn Bình, Cửu Long, Thuận Hải

• Hà Nam Ninh (河南宁省Hénánníng) ➔ Nam Hà & Ninh Bình
• Nghệ Tĩnh (乂静省Yìjìng) ➔ Nghệ An & Hà Tĩnh
• Hoàng Liên Sơn (黄连山省Huángliánshān) ➔ Lào Cai & Yên Bái
• Hà Sơn Bình (河山平省Héshānpíng) ➔ Hà Tây & Hòa Bình
• Cửu Long (九龙省Jiǔlóng) ➔ Vĩnh Long & Trà Vinh
• Thuận Hải (顺海省Shùnhǎi) ➔ Ninh Thuận & Bình Thuận
Năm 1989 Kỳ họp thứ 5 Quốc hội khóa VIII (30/06/1989)

Chia tách Bình Trị Thiên, Nghĩa Bình và Phú Khánh

• Bình Trị Thiên (平治天省Píngzhìtiān) ➔ Quảng Bình, Quảng Trị & Thừa Thiên Huế
• Nghĩa Bình (义平省Yìpíng) ➔ Quảng Ngãi & Bình Định
• Phú Khánh (富庆省Fùqìng) ➔ Phú Yên & Khánh Hòa

Bảng tra cứu Hán tự các Tỉnh Cũ / Xưa lừng danh trong lịch sử

Tỉnh Xưa Chữ Hán (Giản / Phồn) Pinyin Giai Đoạn Hiện Thuộc Tỉnh Nào
Hà Tây河西省HÉXĪ SHĚNG1965 - 1975 & 1991 - 2008Thủ đô Hà Nội
Hà Bắc河北省HÉBĚI SHĚNG1962 - 1996Bắc Ninh & Bắc Giang
Hải Hưng海兴省 (海興)HǍIXĪNG SHĚNG1968 - 1996Hải Dương & Hưng Yên
Vĩnh Phú永富省YǑNGFÙ SHĚNG1968 - 1996Vĩnh Phúc & Phú Thọ
Hà Nam Ninh河南宁省 (河南寧)HÉNÁNNÍNG SHĚNG1975 - 1991Hà Nam, Nam Định & Ninh Bình
Bắc Thái北太省BĚITÀI SHĚNG1965 - 1996Bắc Kạn & Thái Nguyên
Hoàng Liên Sơn黄连山省 (黃連山)HUÁNGLIÁNSHĀN SHĚNG1975 - 1991Lào Cai & Yên Bái
Bình Trị Thiên平治天省PÍNGZHÌTIĀN SHĚNG1976 - 1989Quảng Bình, Quảng Trị & Thừa Thiên Huế
Nghĩa Bình义平省 (義平)YÌPÍNG SHĚNG1975 - 1989Quảng Ngãi & Bình Định
Phú Khánh富庆省 (富慶)FÙQÌNG SHĚNG1975 - 1989Phú Yên & Khánh Hòa
Sông Bé小江省 / 贝河省XIǍOJIĀNG / BÈIHÉ1976 - 1996Bình Dương & Bình Phước
Minh Hải明海省MÍNGHǍI SHĚNG1976 - 1996Bạc Liêu & Cà Mau
Cửu Long九龙省 (九龍)JIǓLÓNG SHĚNG1976 - 1991Vĩnh Long & Trà Vinh
Thuận Hải顺海省 (順海)SHÙNHǍI SHĚNG1976 - 1991Ninh Thuận & Bình Thuận

V. 20 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Hành Chính & Địa Lý Tiếng Trung

Để giao tiếp chuẩn chỉ và khai báo các biểu mẫu hồ sơ, hộ chiếu, visa hay dịch thuật hợp đồng bất động sản, dưới đây là 20 từ vựng hành chính cốt lõi bạn bắt buộc phải nắm vững:

省 shěng
Tỉnh (Đơn vị hành chính cấp tỉnh)
直辖市 zhíxiáshì
Thành phố trực thuộc Trung ương
省会 shěnghuì
Tỉnh lỵ (Thành phố trung tâm của tỉnh)
省辖市 shěngxiáshì
Thành phố thuộc tỉnh (đô thị loại I, II, III)
县 xiàn
Huyện (Đơn vị hành chính cấp huyện)
郡 / 区 jùn / qū
Quận (Đơn vị nội thành của đô thị)
市社 shìshè
Thị xã (Hán ngữ hiện đại gọi là 县级市)
坊 fāng
Phường (Đơn vị hành chính cấp cơ sở đô thị)
社 shè
Xã (Đơn vị hành chính nông thôn)
市镇 shìzhèn
Thị trấn (Trung tâm của huyện)
合并 hébìng
Sáp nhập, hợp nhất đơn vị hành chính
分省 / 分设 fēnshěng / fēnshè
Chia tách tỉnh, tái lập đơn vị hành chính
调整行政区划 tiáozhěng xíngzhèng qūhuà
Điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
撤销 chèxiāo
Giải thể, bãi bỏ đơn vị hành chính cũ
设立 shèlì
Thành lập mới đơn vị hành chính
常住地址 chángzhù dìzhǐ
Địa chỉ thường trú (trên CCCD / Visa)
籍贯 / 原籍 jíguàn / yuánjí
Quê quán / Nguyên quán gốc
出生地 chūshēngdì
Nơi sinh (thường ghi trên hộ chiếu)
地理边界 dìlǐ biānjiè
Địa giới địa lý, ranh giới hành chính
人口规模 rénkǒu guīmó
Quy mô dân số (tiêu chuẩn sắp xếp tỉnh thành)

VI. 15 Mẫu Câu Giao Tiếp & Dịch Thuật Khi Nói Về Quê Quán & Sáp Nhập

1. Hỏi quê quán trong tiếng Trung:
请问Qǐngwèn,你的nǐ de家乡jiāxiāng在zài哪个nǎge省shěng?
Xin hỏi, quê hương của bạn ở tỉnh nào?
2. Nói về việc Việt Nam tinh gọn còn 34 tỉnh thành:
2025年nián,越南Yuènán将jiāng全国quánguó省级shěngjí行政区xíngzhèngqū缩减suōjiǎn为wéi34个gè。
Năm 2025, Việt Nam đã tinh gọn các đơn vị hành chính cấp tỉnh trên toàn quốc xuống còn 34 đơn vị.
3. Trả lời sinh ra ở Hà Nội (Hà Tây cũ):
我Wǒ出生chūshēng于yú原yuán河西省Héxī Shěng,现已xiàn yǐ合并hébìng入rù河内市Hénèi Shì。
Tôi sinh ra tại tỉnh Hà Tây cũ, hiện nay đã sáp nhập vào Thủ đô Hà Nội.
4. Giới thiệu quê quán TP. Thủ Đức:
我的Wǒ de常住chángzhù地址dìzhǐ在zài胡志明市Húzhìmíng Shì守德市Shǒudé Shì。
Địa chỉ thường trú của tôi ở Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
5. Nói về quê quán ở Bắc Ninh (Hà Bắc cũ):
我的Wǒ de籍贯jíguàn是shì北宁省Běiníng Shěng,以前yǐqián属于shǔyú河北省Héběi Shěng。
Quê quán của tôi là tỉnh Bắc Ninh, trước đây thuộc tỉnh Hà Bắc.
6. Giới thiệu trung tâm công nghiệp Bình Dương (Sông Bé cũ):
平阳省Píngyáng Shěng由yóu原yuán小江省Xiǎojiāng Shěng分设fēnshè,现已xiàn yǐ融入róngrù胡志明市Húzhìmíng Shì。
Tỉnh Bình Dương được chia tách từ tỉnh Sông Bé cũ, nay đã hợp nhất vào không gian TP. Hồ Chí Minh.
7. Nói về tỉnh có diện tích lớn nhất:
乂安省Yì'ān Shěng是shì越南Yuènán面积miànjī最大zuìdà的de省份shěngfèn。
Nghệ An là tỉnh có diện tích tự nhiên lớn nhất Việt Nam.
8. Nói về thành phố biển đáng sống Đà Nẵng:
岘港市Xiàngǎng Shì合并了hébìng le广南省Guǎngnán Shěng,成为chéngwéi中部zhōngbù大城市dàchéngshì。
TP. Đà Nẵng đã hợp nhất cùng tỉnh Quảng Nam, trở thành đại đô thị miền Trung.
9. Nói về thủ phủ miền Tây Cần Thơ:
芹苴市Qínjū Shì被誉为bèi yùwéi九龙江Jiǔlóngjiāng平原píngyuán的de西都Xīdū。
Thành phố Cần Thơ được mệnh danh là Tây Đô của vùng đồng bằng sông Cửu Long.
10. Nói về thành phố Cảng Hải Phòng:
海防市Hǎifáng Shì与yǔ海阳省Hǎiyáng Shěng合并hébìng,形成xíngchéng北方běifāng超级chāojí工业港gōngyègǎng。
TP. Hải Phòng hợp nhất với tỉnh Hải Dương, hình thành siêu cảng công nghiệp phía Bắc.
11. Giải thích về quy hoạch sáp nhập tỉnh:
这次Zhè cì行政xíngzhèng区划qūhuà重组chóngzǔ旨在zhǐzài精简jīngjiǎn机构jīgòu、促进cùjìn经济jīngjì发展fāzhǎn。
Đợt tái cơ cấu địa giới hành chính lần này nhằm tinh gọn bộ máy và thúc đẩy phát triển kinh tế.
12. Điền đơn xin visa du học:
填表Tiánbiǎo时shí,请qǐng写明xiěmíng你的nǐ de出生地chūshēngdì和hé现居地xiànjūdì。
Khi điền biểu mẫu, vui lòng ghi rõ nơi sinh và nơi ở hiện tại của bạn.
13. Nói về di sản Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh):
广宁省Guǎngníng Shěng拥有yōngyǒu世界shìjiè自然zìrán遗产yíchǎn下龙湾Xiàlóng Wān。
Tỉnh Quảng Ninh sở hữu di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long.
14. Nói về Cố đô Huế (trực thuộc TW):
顺化市Shùnhuà Shì是shì越南Yuènán著名的zhùmíng de历史lìshǐ文化wénhuà名城míngchéng。
TP. Huế là thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng của Việt Nam.
15. Điểm cực Nam Tổ quốc Cà Mau:
金瓯省Jīn'ōu Shěng是shì越南Yuènán国土guótǔ最zuì南端nánduān。
Tỉnh Cà Mau là điểm cực Nam trên dải đất Tổ quốc Việt Nam.
KHO TỪ VỰNG & NỘI DUNG HỮU ÍCH FOXHSK

Luyện Thi HSK & Tra Cứu Từ Vựng Tiếng Trung Toàn Diện

Khám phá kho bách khoa Hán ngữ chuẩn giáo khoa: HSK 1 - HSK 6, 3000 câu đàm thoại giao tiếp, Thành ngữ 4 chữ, Dịch tên tiếng Trung phong thủy và kho đề thi thử miễn phí.

📚 Tài liệu tham khảo & Nguồn trích dẫn

  1. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, Cổng Thông tin điện tử Quốc hội & Báo Chính phủ.
  2. Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam, Nghị quyết số 15/2008/QH12 về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan.
  3. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết số 1111/NQ-UBTVQH14 về việc thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
  4. Tổng cục Thống kê Việt Nam (GSO), Danh mục mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, www.gso.gov.vn.
  5. Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (BLCU Press), Quy chuẩn phiên âm danh từ riêng và địa danh quốc tế sang chữ Hán, Beijing.
Chủ đề thẻ tag:
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Chủ Đề Khác trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK