Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo28 phút

Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 (规范教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 (规范教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 (规范教程) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 (HSK 3) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình kiểu mẫu hsk3 hsk 规范教程3级
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 (规范教程) thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSK 3. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级

Văn học & Chuyên khảo

Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级

规范教程

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 3
Lượt tải
4.538

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级"

Ấn phẩm Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 3 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 3

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

好主意,尝尝当地最地道的小吃。

Bản dịch tiếng Việt

Ý kiến hay đấy, nếm thử những món ăn vặt đặc sắc nhất ở địa phương.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-14 · Bạn mang hoa quả lại đây (你把水果拿过来)

好hǎo主zhǔ意yì,尝cháng尝cháng当dāng地dì最zuì地dì道dào的de小xiǎo吃chī。好hǎo主zhǔ意yì,嚐cháng嚐cháng當dāng地dì最zuì地dì道dào的de小xiǎo吃chī。

Ý kiến hay đấy, nếm thử những món ăn vặt đặc sắc nhất ở địa phương.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

申shēn请qǐng表biǎo和hé成chéng绩jì单dān都dōu填tián好hǎo了le,其qí他tā材cái料liào也yě都dōu齐qí了le。申shēn請qǐng表biǎo和hé成chéng績jì單dān都dōu填tián好hǎo了le,其qí他tā材cái料liào也yě都dōu齊qí了le。

Đơn xin và bảng điểm em đều điền xong rồi, các giấy tờ khác cũng đủ hết rồi ạ.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

都dōu是shì老lǎo师shī指zhǐ导dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng时shí练liàn习xí也yě挺tǐng认rèn真zhēn的de。都dōu是shì老lǎo師shī指zhǐ導dǎo有yǒu方fāng,我wǒ平píng時shí練liàn習xí也yě挺tǐng認rèn真zhēn的de。

Đều nhờ thầy chỉ bảo tận tình, bình thường em luyện tập cũng rất chăm chỉ.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

我wǒ全quán部bù完wán成chéng了le,这zhè几jǐ个gè句jù子zi请qǐng老lǎo师shī帮bāng我wǒ看kàn看kàn。我wǒ全quán部bù完wán成chéng了le,這zhè幾jǐ個gè句jù子zi請qǐng老lǎo師shī幫bāng我wǒ看kàn看kàn。

Em đã hoàn thành hết rồi, mấy câu này xin thầy xem giúp em với ạ.

Trích đoạn số hóa 05 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

下xià周zhōu就jiù要yào考kǎo听tīng力lì了le,其qí他tā科kē目mù你nǐ复fù习xí得dé怎zěn样yàng?下xià週zhōu就jiù要yào考kǎo聽tīng力lì了le,其qí他tā科kē目mù你nǐ複fù習xí得dé怎zěn樣yàng?

Tuần sau là thi nghe rồi, các môn khác bạn ôn tập thế nào?

Trích đoạn số hóa 06 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

晚wǎn上shàng大dà家jiā一yì起qǐ上shàng网wǎng查chá资zī料liào,互hù相xiāng抽chōu查chá生shēng词cí吧ba。晚wǎn上shàng大dà家jiā一yì起qǐ上shàng網wǎng查chá資zī料liào,互hù相xiāng抽chōu查chá生shēng詞cí吧ba。

Tối nay mọi người cùng lên mạng tra tài liệu rồi dò từ mới cho nhau nhé.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-15 · Những cái khác đều không có vấn đề gì (其他都没问题)

放fàng心xīn,复fù习xí完wán我wǒ们men就jiù早zǎo点diǎn儿ér睡shuì觉jiào。放fàng心xīn,複fù習xí完wán我wǒ們men就jiù早zǎo點diǎn兒ér睡shuì覺jiào。

Yên tâm, ôn tập xong là chúng mình đi ngủ sớm ngay.

Trích đoạn số hóa 08 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào,两liǎng条tiáo腿tuǐ都dōu酸suān了le。我wǒ現xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì覺jiào,兩liǎng條tiáo腿tuǐ都dōu酸suān了le。

Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ luôn, hai chân đều mỏi nhừ rồi.

Trích đoạn số hóa 09 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

如rú果guǒ这zhè是shì最zuì后hòu一yì家jiā店diàn,那nà我wǒ就jiù陪péi你nǐ再zài去qù看kàn看kàn。如rú果guǒ這zhè是shì最zuì後hòu一yì家jiā店diàn,那nà我wǒ就jiù陪péi你nǐ再zài去qù看kàn看kàn。

Nếu như đây là cửa hàng cuối cùng thì tôi đi cùng bạn thêm một chuyến nữa.

Trích đoạn số hóa 10 · L3-16 · Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ (我现在累得想睡觉)

我wǒ也yě觉jué得de不bú错cuò,而ér且qiě旁páng边biān那nà顶dǐng帽mào子zi也yě挺tǐng漂piào亮liang。我wǒ也yě覺jué得de不bú錯cuò,而ér且qiě旁páng邊biān那nà頂dǐng帽mào子zi也yě挺tǐng漂piào亮liang。

Tôi cũng thấy thế, hơn nữa chiếc mũ bên cạnh kia cũng khá đẹp.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 3) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
街jiē道dào街jiē道dào jiē dào NHAI ĐẠO [Danh từ] đường phố — Ví dụ: 街道很干净。 (Đường phố rất sạch sẽ.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 18 nét]
解jiě决jué解jiě决jué jiě jué GIẢI QUYẾT [Danh từ] giải quyết — Ví dụ: 我们解决了问题。 (Chúng tôi đã giải quyết vấn đề.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 27 nét]
久jiǔ久jiǔ jiǔ CỬU [Động từ] lâu rồi — Ví dụ: 好久不见,你最近在忙些什么呢? (Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đang bận gì thế?) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 11 nét]
渴kě渴kě kě KHÁT [Tính từ] khát nước — Ví dụ: 我渴了。 (Tôi khát nước.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét]
口kǒu口kǒu kǒu KHẨU [Danh từ / Lượng từ] miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ) — Ví dụ: 他有三个口。 (Anh ấy có ba người.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét]
老lǎo老lǎo lǎo LÃO [Tính từ] cũ — Ví dụ: 这是我的老朋友。 (Đây là bạn cũ của tôi.) [Bộ thủ: 老 (LÃO) • 10 nét]
练liàn习xí練liàn习xí liàn xí LUYỆN TẬP [Danh từ] luyện tập — Ví dụ: 我每天练习。 (Tôi luyện tập mỗi ngày.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét]
绿lǜ綠lǜ lǜ LỤC [Tính từ] màu xanh lá cây — Ví dụ: 草是绿色的。 (Cỏ màu xanh lá cây.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 11 nét]
米mǐ米mǐ mǐ MỄ [Lượng từ] mét — Ví dụ: 房间长五米。 (Căn phòng dài năm mét.) [Bộ thủ: 米 (MỄ) • 10 nét]
奶nǎi奶nai奶nǎi奶nai nǎi nai NÃI NÃI [Danh từ] bà — Ví dụ: 奶奶在家。 (Bà đang ở nhà.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 3 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 询问年龄的表达方式

HSK 1 · Giao tiếp hàng ngày
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để hỏi tuổi trẻ nhỏ thường dùng "几岁了?", còn hỏi tuổi thanh thiếu niên hoặc người cùng trang lứa dùng "多大了?". Đối với người lớn tuổi tôn kính dùng "多大年纪了?".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?
👉 Con gái bạn mấy tuổi rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
李lǐ老lǎo师shī多duō大dà了le?
👉 Cô Lý bao nhiêu tuổi rồi ạ?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 能愿动词“会”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会

Phân tích học thuật & Cách dùng: "会" biểu thị một kỹ năng hoặc năng lực có được thông qua quá trình học tập rèn luyện.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ会huì说shuō汉hàn语yǔ。
👉 Tôi biết nói tiếng Trung.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā不bú会huì做zuò中zhōng国guó菜cài。
👉 Cô ấy không biết nấu món ăn Trung Quốc.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 形容词谓语句

HSK 1 · Cấu trúc câu miêu tả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 很 + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong câu miêu tả tính chất, tính từ làm vị ngữ trực tiếp mà không cần động từ "是", và thường có phó từ mức độ như "很" đi kèm phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
中zhōng国guó菜cài很hěn好hǎo吃chī。
👉 Món ăn Trung Quốc rất ngon.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ很hěn好hǎo。
👉 Tôi rất khỏe.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 很 + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 日期的表达顺序

HSK 1 · Diễn đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè一yī号hào,星xīng期qī三sān。
👉 Ngày 1 tháng 9, thứ tư.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān九jiǔ月yuè一yī号hào。今jīn天tiān星xīng期qī三sān。
👉 Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 连动句表目的

HSK 1 · Câu liên động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu liên động gồm hai động từ trở lên, động từ thứ hai diễn đạt mục đích của việc đi đến nơi chốn ở động từ thứ nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù学xué校xiào看kàn书shū。
👉 Tôi đến trường đọc sách.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ去qù商shāng店diàn买mǎi东dōng西xī。
👉 Tôi đến cửa hàng mua đồ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 去 + Nơi chốn + Hành động (Làm gì)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 能愿动词“想”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "想" dùng trước động từ để biểu thị mong muốn, ý định hoặc nguyện vọng chủ quan.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ想xiǎng喝hē茶chá。
👉 Tôi muốn uống trà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn。
👉 Tôi muốn đi cửa hàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 疑问代词“多少”问价钱

HSK 1 · Hỏi giá cả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块

Phân tích học thuật & Cách dùng: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge杯bēi子zi多duō少shǎo钱qián?
👉 Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?
Ví dụ 2 đối chiếu:
二èr十shí八bā块kuài。
👉 28 tệ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 介词“在”表处所

HSK 1 · Giới từ nơi chốn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi giới từ "在" chỉ nơi chốn hành động diễn ra, cụm "在 + Địa điểm" luôn đứng trước động từ chính (ngược với tiếng Việt là "làm gì ở đâu").

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ在zài学xué校xiào工gōng作zuò。
👉 Tôi làm việc ở trường học.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā在zài医yī院yuàn。
👉 Ông ấy ở bệnh viện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 存在句(有)

HSK 1 · Câu tồn hiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm / Phương vị từ + 有 + Tân ngữ biểu thị tồn tại

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt ở một địa điểm hoặc vị trí nào đó đang có sự hiện diện của người hoặc vật.

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm / Phương vị từ + 有 + Tân ngữ biểu thị tồn tại". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 能愿动词“能”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "能" biểu thị năng lực có thể làm được việc gì, hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ能néng坐zuò这zhè儿ér吗ma?
👉 Tôi có thể ngồi ở đây được không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yí个gè电diàn脑nǎo和hé一yì本běn书shū。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính và một quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 时间的表达(点、分)

HSK 1 · Biểu đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Giờ + 点 + Phút + 分

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Trung, nói giờ dùng "点" và nói phút dùng "分". Nếu nói rưỡi/30 phút có thể dùng "半".

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn在zài十shí点diǎn十shí分fēn。
👉 Bây giờ là 10 giờ 10 phút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
六liù点diǎn半bàn。
👉 6 giờ rưỡi (6h30).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Giờ + 点 + Phút + 分". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 感叹句“太……了”

HSK 1 · Cấu trúc cảm thán
Công thức cấu trúc cốt lõi:
太 + Tính từ + 了 (Quá... rồi)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất, thường dùng trong câu cảm thán khen ngợi hoặc phàn nàn.

Ví dụ 1 trong sách:
太tài热rè了le!
👉 Nóng quá rồi!
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài好hǎo了le!
👉 Tốt quá rồi!
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "太 + Tính từ + 了 (Quá... rồi)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )很干净。” (Đường phố rất sạch sẽ.)

A. 街道 (jiē dào - NHAI ĐẠO)
B. 渴 (kě - KHÁT)
C. 练习 (liàn xí - LUYỆN TẬP)
D. 胖 (pàng - BÀN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 街道 (jiē dào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “街道” (jiē dào - âm Hán Việt: NHAI ĐẠO, danh từ) mang nghĩa “đường phố”. Câu hoàn chỉnh: “街道很干净。” (Đường phố rất sạch sẽ.). Các phương án còn lại: 渴 (khát nước), 练习 (luyện tập), 胖 (béo).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Động từ năng nguyện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会” (能愿动词“会”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)
C. 我会说汉语。 (Tôi biết nói tiếng Trung.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 会 + Động từ | Phủ định: 不会”: "会" biểu thị một kỹ năng hoặc năng lực có được thông qua quá trình học tập rèn luyện. Câu chuẩn xác trong sách là: “我会说汉语。” (Tôi biết nói tiếng Trung.) và “她不会做中国菜。” (Cô ấy không biết nấu món ăn Trung Quốc.).

Câu thực chiến 03 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “医生建议他平时喝咖啡时少放一点(  )。” (Bác sĩ khuyên anh ấy nên cho ít đường hơn khi uống cà phê hàng ngày.)

A. 万 (wàn - MẶC)
B. 像 (xiàng - TƯỢNG)
C. 糖 (táng - ĐƯỜNG)
D. 一直 (yī zhí - NHẤT TRỰC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 糖 (táng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “糖” (táng - âm Hán Việt: ĐƯỜNG, động từ) mang nghĩa “đường”. Câu hoàn chỉnh: “医生建议他平时喝咖啡时少放一点糖。” (Bác sĩ khuyên anh ấy nên cho ít đường hơn khi uống cà phê hàng ngày.). Các phương án còn lại: 万 (triệu), 像 (giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh), 一直 (mọi lúc).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Diễn đạt thời gian

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)” (日期的表达顺序)?

A. 九月一号,星期三。 (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Năm (年) ➔ Tháng (月) ➔ Ngày (日/号) ➔ Thứ (星期)”: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần. Câu chuẩn xác trong sách là: “九月一号,星期三。” (Ngày 1 tháng 9, thứ tư.) và “今天九月一号。今天星期三。” (Hôm nay ngày 1 tháng 9. Hôm nay thứ tư.).

Câu thực chiến 05 HSK 3 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们回家(  )。” (Chúng mình về nhà đi.)

A. 吧 (ba - BA)
B. 打篮球 (dǎ lán qiú - TÁ LAM CẦU)
C. 给 (gěi - CẤP)
D. 开始 (kāi shǐ - KHAI THUỶ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 吧 (ba)

Giải thích chuyên sâu: Từ “吧” (ba - âm Hán Việt: BA, trợ từ) mang nghĩa “nhé, đi”. Câu hoàn chỉnh: “我们回家吧。” (Chúng mình về nhà đi.). Các phương án còn lại: 打篮球 (chơi bóng rổ), 给 (cho), 开始 (bắt đầu).

Câu thực chiến 06 HSK 1 · Động từ năng nguyện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)” (能愿动词“想”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 能 + Động từ (Xin phép / Năng lực)
C. 我想喝茶。 (Tôi muốn uống trà.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 太 + Tính từ + 了 (Quá... rồi)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)”: "想" dùng trước động từ để biểu thị mong muốn, ý định hoặc nguyện vọng chủ quan. Câu chuẩn xác trong sách là: “我想喝茶。” (Tôi muốn uống trà.) và “我想去商店。” (Tôi muốn đi cửa hàng.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级 ở trình độ HSK 3, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 3) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải giáo trình kiểu mẫu HSK3 HSK 规范教程3级" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 3. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 3 mã H31330 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 3 mã H31330 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31436 có PDF có đáp án & Audio

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31436 có PDF có đáp án & Audio - FoxHSK

Đề thi HSK 3 mã H3-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 3 mã H3-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK