Chuyển đến nội dung chính
Công cụ & Tài nguyên15 phút

Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ 15 Bài Kèm Thứ Tự Nét)

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ phát triển học liệu Hán ngữ

Về Blog
Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ 15 Bài Kèm Thứ Tự Nét) | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ 15 Bài Kèm Thứ Tự Nét) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải miễn phí trọn bộ file luyện viết chữ Hán HSK 1 (Hán ngữ 1 từ Bài 1 đến Bài 15) định dạng PDF A4 và gói nén ZIP 1-click. Thiết kế sẵn ô Mễ, Pinyin, số nét và thứ tự nét bút chuẩn.

Chủ đề trọng tâm: file luyện viết chữ hán hsk 1 pdf
Bảng điều khiển

Khi mới bắt đầu làm quen với chữ Hán (汉字 - hànzì), rào cản lớn nhất của người tự học là không biết đặt bút từ nét nào trước, viết sao cho chữ cân đối trong ô vuông và nhớ mặt chữ lâu dài. Để giúp bạn giải quyết triệt để vấn đề này, FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại đã biên tập, làm sạch hoàn toàn watermark quảng cáo và đóng gói trọn bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 Theo Từng Bài (Bài 1 → Bài 15) dưới cả hai định dạng Thư mục nén ZIP 1-click và File PDF A4 sắc nét để bạn tải về in ra tập viết ngay lập tức!

📥 Kho Học Liệu In Ấn A4 Chuẩn Vector • HSK 1 (Bài 01 – Bài 15)

Trọn Bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 Theo Từng Bài (ZIP & PDF)

Bao gồm đầy đủ 15 file PDF lẻ theo từng bài học (Bài 1 → Bài 15) + 1 file PDF gộp trọn bộ 56 trang A4. Đã tích hợp sẵn phiên âm Pinyin, phân rã thứ tự từng nét bút, 1 chữ mẫu đen đậm và 3 chữ in mờ màu hồng phấn để tô theo.

📄 Số trang: 56 trang A4 📦 Gói ZIP: 4.3 MB ✨ Không dính QR quảng cáo

1. Điểm Đắt Giá Của Bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 Theo Từng Bài

Khác với những tờ giấy kẻ ô trống trơn khiến người mới học lúng túng không biết viết chữ gì trước, chữ gì sau, bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 (Giáo trình Hán Ngữ Quyển 1) trên FoxHSK được thiết kế bám sát tiến độ từng bài học từ Bài 1 đến Bài 15 với 4 ưu điểm vượt trội:

  • Phân rã thứ tự nét bút trực quan (Bài 1 & Bài 2): Trong 2 bài nhập môn đầu tiên, mỗi chữ Hán đều có dòng hướng dẫn từng nét viết từ nét thứ nhất đến nét cuối cùng, ghi rõ tổng số nét (ví dụ 你nǐ – NHĨ gồm 7 nét, 好hǎo – HẢO gồm 6 nét), giúp bạn định hình chuẩn xác thói quen bút thuận ngay từ ngày đầu.
  • Luyện viết theo cụm từ vựng ứng dụng (Bài 3 → Bài 15): Từ Bài 3 trở đi, phiếu luyện viết chuyển sang bố cục luyện viết theo từ ghép 2 chữ, 3 chữ và 4 chữ kèm khung Pinyin 4 dòng kẻ chuẩn tiểu học ở ngay phía trên mỗi ô chữ Hán. Nhờ đó, bạn vừa luyện viết chữ Hán đẹp, vừa thuộc luôn phiên âm Pinyin và nghĩa của cả từ vựng.
  • Cơ chế "1 Chữ Mẫu Đen + 3 Chữ Tô Mờ Hồng + Ô Tự Luyện": Mỗi hàng ô Mễ (米字格) đều có chữ đầu tiên in màu đen sắc nét làm chuẩn, tiếp theo là 3 chữ in mờ màu hồng phấn để bạn đặt bút tô đè lên làm quen khung xương chữ, sau đó là các ô trống có đường gióng chữ thập nét đứt để bạn tự viết độc lập.
  • Bản sạch 100% Vector A4 từ FoxHSK: Toàn bộ 15 file PDF đã được xử lý loại bỏ mã QR quảng cáo bên thứ ba ở góc dưới, căn chỉnh lề chuẩn giấy A4 để bạn in 1 mặt hoặc 2 mặt đóng thành cuốn vở tập viết cực kỳ sang xịn.
Trang mẫu File luyện viết chữ Hán HSK 1 Bài 1 có thứ tự nét bút
Trang mẫu File luyện viết từ vựng HSK 1 Bài 3 theo từ ghép
Hình ảnh thực tế trang phiếu luyện viết Bài 01 (có thứ tự từng nét bút) và Bài 03 (luyện viết theo từ ghép kèm khung Pinyin) trong gói tải về.

2. Danh Sách Tải Nhanh Từng Bài HSK 1 (Bài 01 → Bài 15) & File ZIP

Nếu bạn muốn tải một lần toàn bộ 15 bài để lưu trữ trên máy tính hoặc mang ra tiệm in trọn cuốn, hãy bấm nút Tải File ZIP HSK 1 ở hộp phía trên. Ngoài ra, nếu hôm nay bạn đang học đến bài nào và chỉ muốn in riêng bài đó, bạn có thể bấm tải trực tiếp từng file PDF lẻ trong bảng dưới đây:

BÀI 01 2 trang A4 · 126 KB
Xin chào! (你好 · Nǐ hǎo)
19 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 01 →
BÀI 02 2 trang A4 · 128 KB
Tiếng Hán không khó lắm (汉语不太难 · Hànyǔ bú tài nán)
18 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 02 →
BÀI 03 4 trang A4 · 291 KB
Ngày mai gặp lại (明天见 · Míngtiān jiàn)
30 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 03 →
BÀI 04 4 trang A4 · 254 KB
Bạn đi đâu đấy? (你去哪儿 · Nǐ qù nǎr)
25 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 04 →
BÀI 05 4 trang A4 · 257 KB
Đây là thầy giáo Vương (这是王老师 · Zhè shì Wáng lǎoshī)
24 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 05 →
BÀI 06 4 trang A4 · 264 KB
Tôi học tiếng Hán (我学习汉语 · Wǒ xuéxí Hànyǔ)
21 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 06 →
BÀI 07 4 trang A4 · 265 KB
Bạn ăn gì? (你吃什么 · Nǐ chī shénme)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 07 →
BÀI 08 4 trang A4 · 259 KB
Một cân táo bao nhiêu tiền? (苹果一斤多少钱 · Píngguǒ yì jīn duōshao qián)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 08 →
BÀI 09 4 trang A4 · 262 KB
Tôi đổi tiền Nhân dân tệ (我换人民币 · Wǒ huàn Rénmínbì)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 09 →
BÀI 10 4 trang A4 · 276 KB
Ông ấy sống ở đâu? (他住哪儿 · Tā zhù nǎr)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 10 →
BÀI 11 4 trang A4 · 276 KB
Chúng tôi đều là lưu học sinh (我们都是留学生 · Wǒmen dōu shì liúxuéshēng)
21 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 11 →
BÀI 12 4 trang A4 · 268 KB
Bạn học ở đâu? (你在哪儿学习 · Nǐ zài nǎr xuéxí)
18 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 12 →
BÀI 13 4 trang A4 · 268 KB
Đây có phải là thuốc Đông y không? (是不是中药 · Shì bu shì zhōngyào)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 13 →
BÀI 14 4 trang A4 · 273 KB
Xe của bạn mới hay cũ? (你的车是新的还是旧的 · Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de)
19 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 14 →
BÀI 15 4 trang A4 · 267 KB
Công ty của các bạn có bao nhiêu nhân viên? (你们公司有多少职员)
17 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 15 →
💡 Bạn đã hoàn thành HSK 1? Tải tiếp ngay bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 2 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Bài 16 – Bài 30) hoặc tự tạo trang giấy tập viết chữ bất kỳ tại công cụ Vở Ô Mễ Luyện Viết Chữ Hán Chuẩn A4 của FoxHSK nhé!

3. Chi Tiết Toàn Bộ Chữ Hán & Từ Vựng Trong 15 Bài Luyện Viết HSK 1

Để giúp bạn vừa tập viết trên giấy A4 vừa tra cứu nhanh ý nghĩa và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng nghĩa gốc siêu tốc), FoxHSK đã tổng hợp chi tiết danh mục chữ Hán và từ vựng có mặt trong từng file PDF từ Bài 1 đến Bài 15 ngay dưới đây:

3.1. Bài 1: Xin chào! (你好 · Nǐ hǎo) ⬇ Tải PDF Bài 01 (2 trang · 126 KB)

Trọng tâm luyện viết: Chào hỏi cơ bản, đại từ nhân xưng, số đếm và các chữ Hán đơn giản nhất kèm phân tích từng nét bút (bút thuận).

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 你nǐ NHĨ Bạn, anh, chị (ngôi thứ 2) · 7 nét
2 我wǒ NGÃ Tôi, mình (ngôi thứ 1) · 7 nét
3 好hǎo HẢO Tốt, khỏe, đẹp · 6 nét
4 一yī NHẤT Số 1 · 1 nét
5 五wǔ NGŨ Số 5 · 4 nét
6 八bā BÁT Số 8 · 2 nét
7 大dà ĐẠI To, lớn · 3 nét
8 不bù BẤT Không (phó từ phủ định) · 4 nét
9 口kǒu KHẨU Cái miệng, nhân khẩu · 3 nét
10 白bái BẠCH Màu trắng · 5 nét
11 女nǚ NỮ Nữ giới, con gái · 3 nét
12 马mǎ MÃ Con ngựa · 3 nét
13 吗ma MA Không? (trợ từ nghi vấn) · 6 nét
14 百bǎi BÁCH Một trăm (100) · 6 nét
15 累lèi LUỴ Mệt mỏi · 11 nét
16 渴kě KHÁT Khát nước · 12 nét
17 喝hē HÁT Uống · 12 nét
18 饿è NGẠ Đói bụng · 10 nét
19 课kè KHOÁ Bài học, tiết học · 10 nét

3.2. Bài 2: Tiếng Hán không khó lắm (汉语不太难 · Hànyǔ bú tài nán) ⬇ Tải PDF Bài 02 (2 trang · 128 KB)

Trọng tâm luyện viết: Thăm hỏi sức khỏe, công việc, các thành viên trong gia đình và cảm nhận về việc học tiếng Trung.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 忙máng MANG Bận rộn · 6 nét
2 吗ma MA Trợ từ nghi vấn · 6 nét
3 很hěn NGẬN Rất (phó từ mức độ) · 9 nét
4 汉hàn HÁN Nhà Hán, tiếng Hán · 5 nét
5 语yǔ NGỮ Ngôn ngữ, tiếng · 9 nét
6 难nán NAN Khó khăn · 10 nét
7 太tài THÁI Quá, lắm · 4 nét
8 爸bà BÁ Bố, ba · 8 nét
9 妈mā MÁ Mẹ, má · 6 nét
10 弟dì ĐỆ Em trai · 7 nét
11 哥gē CA Anh trai · 10 nét
12 妹mèi MUỘI Em gái · 8 nét
13 奶nǎi NÃI Bà nội, sữa · 5 nét
14 他tā THA Anh ấy, ông ấy · 5 nét
15 她tā THA Cô ấy, bà ấy · 6 nét
16 们men MÔN Các, những (số nhiều) · 5 nét
17 法fǎ PHÁP Phép tắc, phương pháp · 8 nét
18 红hóng HỒNG Màu đỏ · 6 nét

3.3. Bài 3: Ngày mai gặp lại (明天见 · Míngtiān jiàn) ⬇ Tải PDF Bài 03 (4 trang · 291 KB)

Trọng tâm luyện viết: Tên các ngôn ngữ trên thế giới, số đếm từ 6 đến 9, địa danh (Bắc Kinh, Việt Nam, Hà Nội) và hoạt động hàng ngày.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 学xué HỌC Học tập
2 英yīng语yǔ ANH NGỮ Tiếng Anh
3 阿ā拉lā伯bó语yǔ A LẠP BÁ NGỮ Tiếng Ả Rập
4 西xī班bān牙yá语yǔ TÂY BAN NHA NGỮ Tiếng Tây Ban Nha
5 德dé语yǔ ĐỨC NGỮ Tiếng Đức
6 俄é语yǔ NGA NGỮ Tiếng Nga
7 法fǎ语yǔ PHÁP NGỮ Tiếng Pháp
8 日rì语yǔ NHẬT NGỮ Tiếng Nhật
9 韩hán国guó语yǔ HÀN QUỐC NGỮ Tiếng Hàn Quốc
10 语yǔ法fǎ NGỮ PHÁP Ngữ pháp
11 对duì ĐỐI Đúng, chính xác
12 明míng天tiān MINH THIÊN Ngày mai
13 见jiàn KIẾN Gặp gỡ, nhìn thấy
14 去qù KHỨ Đi đến
15 邮yóu局jú BƯU CỤC Bưu điện
16 银yín行háng NGÂN HÀNH Ngân hàng
17 寄jì信xìn KÝ TÍN Gửi thư
18 取qǔ钱qián THỦ TIỀN Rút tiền
19 六liù LỤC Số 6
20 七qī THẤT Số 7
21 九jiǔ CỬU Số 9
22 零líng LINH Số 0
23 北běi京jīng BẮC KINH Bắc Kinh
24 越yuè南nán VIỆT NAM Việt Nam
25 河hé内nèi HÀ NỘI Hà Nội
26 没méi有yǒu MỘT HỮU Không có
27 休xiū息xi HƯU TỨC Nghỉ ngơi
28 下xià午wǔ HẠ NGỌ Buổi chiều
29 大dà学xué ĐẠI HỌC Trường đại học
30 新xīn年nián TÂN NIÊN Năm mới

3.4. Bài 4: Bạn đi đâu đấy? (你去哪儿 · Nǐ qù nǎr) ⬇ Tải PDF Bài 04 (4 trang · 254 KB)

Trọng tâm luyện viết: Các ngày trong tuần (Thứ mấy), đại từ nghi vấn hỏi địa điểm, lời xin lỗi lịch sự và danh từ gia đình – công việc.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 今jīn天tiān KIM THIÊN Hôm nay
2 昨zuó天tiān TẠC THIÊN Hôm qua
3 星xīng期qī几jǐ TINH KỲ CƠ Thứ mấy trong tuần
4 二èr NHỊ Số 2
5 三sān TAM Số 3
6 四sì TỨ Số 4
7 哪nǎ儿er NẢ NHI Ở đâu
8 那nà儿er NA NHI Ở đằng kia, chỗ đó
9 回huí HỒI Trở về
10 学xué校xiào HỌC HIỆU Trường học
11 再zài见jiàn TÁI KIẾN Tạm biệt, hẹn gặp lại
12 对duì不bu起qǐ ĐỐI BẤT KHỞI Xin lỗi
13 没méi关guān系xi MỘT QUAN HỆ Không sao đâu
14 天tiān安ān门mén THIÊN AN MÔN Thiên An Môn
15 关guān门mén QUAN MÔN Đóng cửa
16 儿ér子zi NHI TỬ Con trai
17 女nǚ儿ér NỮ NHI Con gái
18 孩hái子zi HÀI TỬ Trẻ con, con cái
19 耳ěr机jī NHĨ CƠ Tai nghe
20 公gōng园yuán CÔNG VIÊN Công viên
21 现xiàn在zài HIỆN TẠI Bây giờ, hiện tại
22 工gōng作zuò CÔNG TÁC Công việc, làm việc
23 老lǎo板bǎn LÃO BẢN Ông chủ, sếp
24 作zuò业yè TÁC NGHIỆP Bài tập về nhà
25 咖kā啡fēi CA PHÊ Cà phê

3.5. Bài 5: Đây là thầy giáo Vương (这是王老师 · Zhè shì Wáng lǎoshī) ⬇ Tải PDF Bài 05 (4 trang · 257 KB)

Trọng tâm luyện viết: Giới thiệu làm quen, mời khách vào nhà uống trà, từ vựng học tập trên lớp và tính từ ghép dùng với 好.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 这zhè GIÁ Đây, cái này
2 那nà NA Kia, cái kia
3 老lǎo师shī LÃO SƯ Thầy giáo, cô giáo
4 您nín NÂM Ngài, ông, bà (kính ngữ)
5 学xué生shēng HỌC SINH Học sinh, sinh viên
6 生shēng词cí SINH TỪ Từ mới
7 课kè文wén KHOÁ VĂN Bài khóa
8 练liàn习xí LUYỆN TẬP Luyện tập, bài tập
9 口kǒu语yǔ KHẨU NGỮ Khẩu ngữ, văn nói
10 请qǐng THỈNH Xin mời
11 进jìn TIẾN Đi vào
12 坐zuò TOẠ Ngồi
13 牛niú奶nǎi NGƯU NÃI Sữa bò
14 奶nǎi茶chá NÃI TRÀ Trà sữa
15 谢xiè谢xie TẠ TẠ Cảm ơn
16 不bú客kè气qi BẤT KHÁCH KHÍ Đừng khách sáo
17 身shēn体tǐ THÂN THỂ Sức khỏe, cơ thể
18 词cí典diǎn TỪ ĐIỂN Từ điển
19 杂zá志zhì TẠP CHÍ Tạp chí
20 好hǎo吃chī HẢO CẬT Ngon miệng (đồ ăn)
21 好hǎo喝hē HẢO HÁT Ngon (đồ uống)
22 好hǎo看kàn HẢO KHÁN Đẹp, hay
23 爷yé爷ye GIA GIA Ông nội
24 姐jiě姐jie TỶ TỶ Chị gái

3.6. Bài 6: Tôi học tiếng Hán (我学习汉语 · Wǒ xuéxí Hànyǔ) ⬇ Tải PDF Bài 06 (4 trang · 264 KB)

Trọng tâm luyện viết: Hỏi quý danh, họ tên, quốc tịch, sở thích nghe nhạc – xem phim và các tính từ miêu tả thời tiết.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 请qǐng问wèn THỈNH VẤN Xin hỏi
2 问wèn题tí VẤN ĐỀ Câu hỏi, vấn đề
3 名míng字zì DANH TỰ Tên gọi
4 什shén么me THẬM MA Cái gì
5 贵guì姓xìng QUÝ TÍNH Quý danh (hỏi họ lịch sự)
6 便pián宜yi TIỆN NGHI Rẻ, giá mềm
7 中zhōng国guó TRUNG QUỐC Trung Quốc
8 日rì本běn NHẬT BẢN Nhật Bản
9 学xué习xí HỌC TẬP Học tập
10 汉hàn字zì HÁN TỰ Chữ Hán
11 发fā音yīn PHÁT ÂM Phát âm
12 谁shuí THUỲ Ai, người nào
13 书shū THƯ Sách
14 朋péng友you BẰNG HỮU Bạn bè
15 听tīng音yīn乐yuè DẪN ÂM NHẠC Nghe nhạc
16 看kàn电diàn影yǐng KHÁN ĐIỆN ẢNH Xem phim
17 小xiǎo说shuō TIỂU THUYẾT Tiểu thuyết
18 啤pí酒jiǔ BIA TỬU Bia
19 水shuǐ果guǒ THUỶ QUẢ Hoa quả, trái cây
20 男nán生shēng NAM SINH Nam sinh, bạn nam
21 女nǚ生shēng NỮ SINH Nữ sinh, bạn nữ

3.7. Bài 7: Bạn ăn gì? (你吃什么 · Nǐ chī shénme) ⬇ Tải PDF Bài 07 (4 trang · 265 KB)

Trọng tâm luyện viết: Các buổi trong ngày, món ăn truyền thống tại nhà ăn trường học (bánh bao, sủi cảo, mì sợi) và đồ dùng công nghệ.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 早zǎo上shàng TẢO THƯỚNG Buổi sáng sớm
2 上shàng午wǔ THƯỚNG NGỌ Buổi sáng
3 中zhōng午wǔ TRUNG NGỌ Buổi trưa
4 晚wǎn上shàng VÃN THƯỚNG Buổi tối
5 每měi天tiān MỖI THIÊN Mỗi ngày, hàng ngày
6 吃chī饭fàn CẬT PHẠN Ăn cơm
7 食shí堂táng THỰC ĐƯỜNG Nhà ăn tập thể, căng tin
8 米mǐ饭fàn MỄ PHẠN Cơm trắng
9 馒mán头tou MAN ĐẦU Bánh màn thầu
10 包bāo子zi BAO TỬ Bánh bao
11 饺jiǎo子zi CẢO TỬ Bánh chẻo (sủi cảo)
12 面miàn包bāo DIỆN BAO Bánh mì
13 面miàn条tiáo DIỆN ĐIỀU Mì sợi
14 鸡jī蛋dàn KÊ ĐẢN Trứng gà
15 牛niú肉ròu NGƯU NHỤC Thịt bò
16 筷kuài子zi KHOÁI TỬ Đôi đũa
17 红hóng酒jiǔ HỒNG TỬU Rượu vang đỏ
18 这zhè些xiē GIÁ TA Những cái này
19 电diàn视shì ĐIỆN THỊ Ti vi
20 电diàn脑nǎo ĐIỆN NÃO Máy tính
21 手shǒu机jī THỦ CƠ Điện thoại di động
22 汽qì车chē KHÍ XA Ô tô, xe hơi

3.8. Bài 8: Một cân táo bao nhiêu tiền? (苹果一斤多少钱 · Píngguǒ yì jīn duōshao qián) ⬇ Tải PDF Bài 08 (4 trang · 259 KB)

Trọng tâm luyện viết: Mua bán hoa quả ở chợ và siêu thị, đơn vị tiền tệ Nhân dân tệ, hỏi giá cả và trả lại tiền thừa.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 买mǎi MÃI Mua
2 卖mài MẠI Bán
3 苹píng果guǒ BÌNH QUẢ Quả táo
4 橘jú子zi QUÝT TỬ Quả quýt
5 果guǒ汁zhī QUẢ TRẤP Nước ép trái cây
6 公gōng斤jīn CÔNG CÂN Ki-lô-gam (kg)
7 多duō少shǎo ĐA THIỂU Bao nhiêu
8 元yuán NGUYÊN Đồng (Nhân dân tệ)
9 角jiǎo GIÁC Hào (1/10 đồng)
10 分fēn PHÂN Xu (1/100 đồng)
11 别bié的de BIỆT ĐÍCH Cái khác
12 怎zěn么me CHẨM MA Như thế nào, sao lại
13 一yí共gòng NHẤT CỘNG Tổng cộng
14 香xiāng蕉jiāo HƯƠNG TIÊU Quả chuối
15 西xī瓜guā TÂY QUA Dưa hấu
16 葡pú萄tao BỒ ĐÀO Quả nho
17 草cǎo莓méi THẢO MÔI Dâu tây
18 商shāng店diàn THƯƠNG ĐIẾM Cửa hàng
19 超chāo市shì SIÊU THỊ Siêu thị
20 商shāng场chǎng THƯƠNG TRÀNG Trung tâm thương mại
21 早zǎo饭fàn TẢO PHẠN Bữa sáng
22 晚wǎn饭fàn VÃN PHẠN Bữa tối

3.9. Bài 9: Tôi đổi tiền Nhân dân tệ (我换人民币 · Wǒ huàn Rénmínbì) ⬇ Tải PDF Bài 09 (4 trang · 262 KB)

Trọng tâm luyện viết: Giao dịch đổi ngoại tệ tại ngân hàng, tên các đồng tiền quốc tế, hàng số lớn (Trăm, Nghìn, Vạn) và mùi vị món ăn.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 图tú书shū馆guǎn ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện
2 书shū店diàn THƯ ĐIẾM Hiệu sách
3 换huàn HOÁN Đổi, trao đổi
4 衣yī服fu Y PHỤC Quần áo
5 先xiān生sheng TIÊN SINH Ông, ngài, tiên sinh
6 营yíng业yè员yuán DOANH NGHIỆP VIÊN Nhân viên giao dịch
7 越yuè南nán盾dùn VIỆT NAM THUẪN Đồng Việt Nam (VNĐ)
8 人rén民mín币bì NHÂN DÂN TỆ Nhân dân tệ (RMB)
9 韩hán元yuán HÀN NGUYÊN Đồng Won Hàn Quốc
10 日rì元yuán NHẬT NGUYÊN Đồng Yên Nhật
11 欧ōu元yuán ÂU NGUYÊN Đồng Euro
12 港gǎng币bì CẢNG TỆ Đô la Hồng Kông
13 美měi元yuán MỸ NGUYÊN Đô la Mỹ (USD)
14 千qiān THIÊN Một nghìn (1.000)
15 万wàn MẶC Một vạn (10.000)
16 一yí会huì儿er NHẤT HỘI NHI Một lát, một chốc
17 数shù学xué SỐ HỌC Môn Toán học
18 酸suān奶nǎi TOAN NÃI Sữa chua
19 机jī场chǎng CƠ TRÀNG Sân bay
20 零líng食shí LINH THỰC Đồ ăn vặt

3.10. Bài 10: Ông ấy sống ở đâu? (他住哪儿 · Tā zhù nǎr) ⬇ Tải PDF Bài 10 (4 trang · 276 KB)

Trọng tâm luyện viết: Hỏi thăm địa chỉ nhà, tòa nhà, số phòng, số điện thoại di động và môi trường văn phòng làm việc.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 办bàn公gōng室shì BIỆN CÔNG THẤT Văn phòng làm việc
2 公gōng司sī CÔNG TI Công ty
3 职zhí员yuán CHỨC VIÊN Nhân viên văn phòng
4 休xiū息xi室shì HƯU TỨC THẤT Phòng nghỉ
5 找zhǎo TRẢO Tìm kiếm; trả tiền thừa
6 在zài TẠI Ở tại; đang
7 住zhù TRÚ Cư trú, sống ở
8 楼lóu LÂU Tòa nhà, tầng lầu
9 房fáng间jiān PHÒNG GIAN Căn phòng
10 手shǒu机jī号hào码mǎ THỦ CƠ HIỆU MÃ Số điện thoại di động
11 打dǎ电diàn话huà ĐẢ ĐIỆN THOẠI Gọi điện thoại
12 知zhī道dào TRI ĐẠO Biết, hiểu rõ
13 洗xǐ手shǒu TẨY THỦ Rửa tay
14 天tiān气qì预yù报bào THIÊN KHÍ DỰ BÁO Dự báo thời tiết
15 咖kā啡fēi店diàn CA PHÊ ĐIẾM Quán cà phê
16 可kě乐lè KHẢ NHẠC Nước ngọt Coca
17 门mén口kǒu MÔN KHẨU Cổng, cửa ra vào
18 漂piào亮liang PHIÊU LƯỢNG Xinh đẹp
19 包bāo饺jiǎo子zi BAO CẢO TỬ Gói sủi cảo
20 中zhōng国guó菜cài TRUNG QUỐC THÁI Món ăn Trung Quốc

3.11. Bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh (我们都是留学生 · Wǒmen dōu shì liúxuéshēng) ⬇ Tải PDF Bài 11 (4 trang · 276 KB)

Trọng tâm luyện viết: Tự giới thiệu nghề nghiệp, chức danh (giáo sư, hiệu trưởng, bác sĩ, luật sư, phóng viên) và cách dùng phó từ 也 / 都.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 秘mì书shū BÍ THƯ Thư ký
2 经jīng理lǐ KINH LÝ Giám đốc
3 然rán后hòu NHIÊN HẬU Sau đó
4 介jiè绍shào GIỚI THIỆU Giới thiệu
5 一yí下xià儿er NHẤT HẠ NHI Một chút, một lát
6 教jiào授shòu GIÁO THỤ Giáo sư
7 校xiào长zhǎng HIỆU TRƯỜNG Hiệu trưởng
8 班bān长zhǎng BAN TRƯỜNG Lớp trưởng
9 医yī生shēng Y SINH Bác sĩ
10 大dài夫fu ĐẠI PHU Bác sĩ (khẩu ngữ)
11 欢huān迎yíng HOAN NGHÊNH Hoan nghênh, chào mừng
12 留liú学xué生shēng LƯU HỌC SINH Du học sinh
13 没méi什shén么me MỘT THẬM MA Không có gì
14 服fú务wù员yuán PHỤC VỤ VIÊN Nhân viên phục vụ
15 记jì者zhě KÝ GIẢ Phóng viên, nhà báo
16 护hù士shi HỘ SĨ Y tá
17 律lǜ师shī LUẬT SƯ Luật sư
18 意yì大dà利lì Ý ĐẠI LỢI Nước Ý (Italia)
19 洗xǐ澡zǎo TẨY TÁO Tắm rửa
20 睡shuì觉jiào THUỴ GIÁC Đi ngủ
21 做zuò作zuò业yè TỐ TÁC NGHIỆP Làm bài tập về nhà

3.12. Bài 12: Bạn học ở đâu? (你在哪儿学习 · Nǐ zài nǎr xuéxí) ⬇ Tải PDF Bài 12 (4 trang · 268 KB)

Trọng tâm luyện viết: Bàn luận về việc học ngoại ngữ (nghe, nói, đọc, viết), các chuyên ngành đại học (văn học, lịch sử, kinh tế, luật).

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 语yǔ言yán NGỮ NGÔN Ngôn ngữ
2 高gāo中zhōng CAO TRUNG Trường cấp 3 (THPT)
3 小xiǎo学xué TIỂU HỌC Trường tiểu học
4 觉jué得de GIÁC ĐẮC Cảm thấy, cho rằng
5 怎zěn么me样yàng CHẨM MA DẠNG Như thế nào
6 容róng易yì DUNG DỊCH Dễ dàng
7 比bǐ较jiào TỶ GIẢO Tương đối, khá là
8 但dàn是shì ĐÃN THỊ Nhưng mà
9 同tóng学xué ĐỒNG HỌC Bạn cùng lớp, bạn học
10 同tóng事shì ĐỒNG SỰ Đồng nghiệp
11 同tóng屋wū ĐỒNG ỐC Bạn cùng phòng
12 室shì友yǒu THẤT HỮU Bạn cùng phòng ký túc xá
13 文wén学xué VĂN HỌC Văn học
14 历lì史shǐ LỊCH SỬ Lịch sử
15 经jīng济jì KINH TỂ Kinh tế
16 法fǎ律lǜ PHÁP LUẬT Pháp luật
17 认rèn识shi NHẬN THỨC Quen biết
18 音yīn乐yuè ÂM NHẠC Âm nhạc

3.13. Bài 13: Đây có phải là thuốc Đông y không? (是不是中药 · Shì bu shì zhōngyào) ⬇ Tải PDF Bài 13 (4 trang · 268 KB)

Trọng tâm luyện viết: Đồ dùng cá nhân trong vali hành lý, thuốc Đông y – Tây y, hệ thống lượng từ thông dụng (件, 把, 瓶, 张, 支).

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 箱xiāng子zi RƯƠNG TỬ Cái vali, cái hòm
2 重zhòng TRỌNG Nặng
3 轻qīng KHINH Nhẹ
4 中zhōng药yào TRUNG DƯỢC Thuốc Đông y (thuốc Bắc)
5 西xī药yào TÂY DƯỢC Thuốc Tây y
6 吃chī药yào CẬT DƯỢC Uống thuốc
7 生shēng病bìng SINH BỆNH Bị ốm, đổ bệnh
8 药yào店diàn DƯỢC ĐIẾM Hiệu thuốc
9 茶chá叶yè TRÀ HIỆP Lá trà, chè khô
10 日rì用yòng品pǐn NHẬT DỤNG PHẨM Đồ dùng hàng ngày
11 服fú装zhuāng店diàn PHỤC TRANG ĐIẾM Cửa hàng quần áo
12 雨yǔ伞sǎn VŨ TẢN Cái ô, dù che mưa
13 椅yǐ子zi Ỷ TỬ Cái ghế
14 下xià雨yǔ HẠ VŨ Trời mưa
15 香xiāng水shuǐ HƯƠNG THUỶ Nước hoa
16 光guāng盘pán QUANG BÀN Đĩa CD/DVD
17 桌zhuō子zi TRÁC TỬ Cái bàn
18 冰bīng淇qí淋lín BĂNG KỲ LÂM Kem ốc quế
19 洗xǐ手shǒu间jiān TẨY THỦ GIAN Nhà vệ sinh
20 铅qiān笔bǐ DUYÊN BÚT Bút chì

3.14. Bài 14: Xe của bạn mới hay cũ? (你的车是新的还是旧的 · Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de) ⬇ Tải PDF Bài 14 (4 trang · 273 KB)

Trọng tâm luyện viết: Các phương tiện giao thông (xe đạp, xe máy, taxi, xe buýt), màu sắc trang phục và phân biệt 有点儿 với 一点儿.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 好hǎo久jiǔ HẢO CỬU Rất lâu
2 马mǎ马mǎ虎hū虎hū MÃ MÃ HỔ HỔ Tàm tạm, bình thường
3 最zuì近jìn TỐI CẬN Dạo này, gần đây
4 开kāi学xué KHAI HỌC Khai giảng
5 开kāi门mén KHAI MÔN Mở cửa
6 开kāi始shǐ KHAI THUỶ Bắt đầu
7 结jié束shù KẾT THÚC Kết thúc
8 开kāi车chē KHAI XA Lái xe ô tô
9 有yǒu点diǎn儿er HỮU ĐIỂM NHI Hơi... một chút (trước tính từ)
10 一yì点diǎn儿er NHẤT ĐIỂM NHI Một chút, một ít (sau tính từ/động từ)
11 自zì行xíng车chē TỰ HÀNH XA Xe đạp
12 摩mó托tuō车chē MA THÁC XA Xe máy, mô tô
13 出chū租zū车chē XUẤT TÔ XA Xe taxi
14 公gōng交jiāo车chē CÔNG GIAO XA Xe buýt công cộng
15 颜yán色sè NHAN SẮC Màu sắc
16 衬chèn衣yī SẤN Y Áo sơ mi
17 地dì图tú ĐỊA ĐỒ Bản đồ
18 报bào纸zhǐ BÁO CHỈ Tờ báo
19 照zhào相xiàng机jī CHIẾU TƯƠNG CƠ Máy ảnh

3.15. Bài 15: Công ty của các bạn có bao nhiêu nhân viên? (你们公司有多少职员) ⬇ Tải PDF Bài 15 (4 trang · 267 KB)

Trọng tâm luyện viết: Giới thiệu ảnh gia đình, quy mô công ty, ngoại thương, phương tiện đi lại đường dài (máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm).

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 全quán家jiā TOÀN GIA Cả gia đình
2 照zhào片piàn CHIẾU PHIẾN Bức ảnh
3 病bìng人rén BỆNH NHÂN Bệnh nhân
4 外wài贸mào NGOẠI MẬU Ngoại thương
5 外wài国guó NGOẠI QUỐC Nước ngoài
6 大dà概gài ĐẠI KHÁI Khoảng chừng, đại khái
7 高gāo兴xìng CAO HƯNG Vui vẻ, phấn khởi
8 家jiā务wù GIA VỤ Việc nhà
9 飞fēi机jī PHI CƠ Máy bay
10 火huǒ车chē HOẢ XA Tàu hỏa
11 地dì铁tiě ĐỊA THIẾT Tàu điện ngầm
12 画huà报bào HOẠ BÁO Báo ảnh
13 世shì界jiè THẾ GIỚI Thế giới
14 拍pāi照zhào PHÁCH CHIẾU Chụp ảnh
15 视shì频pín THỊ TẦN Video
16 新xīn闻wén TÂN VĂN Tin tức, thời sự
17 看kàn见jiàn KHÁN KIẾN Nhìn thấy

4. Nắm Vững 7 Quy Tắc Bút Thuận Vàng Trước Khi Đặt Bút

Khi tập viết theo bộ phiếu HSK 1 này, bạn hãy luôn ghi nhớ 7 quy tắc thứ tự nét bút (筆順 - BÚT THUẬN) bất di bất dịch dưới đây để nét chữ thanh thoát, tốc độ viết nhanh và không bao giờ bị lệch khung ô Mễ:

Quy Tắc Bút Thuận Khẩu Quyết Hán Ngữ Chữ Hán Minh Họa Trong HSK 1
1. Ngang trước, Sổ sau 先xiān横héng后hòu竖shù (TIÊN HOÀNH HẬU THỤ) Chữ 十shí (THẬP – số 10): viết nét ngang (一) trước rồi mới kéo nét sổ thẳng (丨) cắt qua tâm.
2. Phẩy trước, Mác sau 先xiān撇piě后hòu捺nà (TIÊN PHIẾT HẬU NẠI) Chữ 八bā (BÁT – số 8), 人rén (NHÂN – người): nét phẩy bên trái viết trước, nét mác bên phải viết sau.
3. Trên trước, Dưới sau 从cóng上shàng到dào下xià (TÙNG THƯỢNG ĐÁO HẠ) Chữ 三sān (TAM – số 3), 爸bà (BÁ – bố): viết bộ phụ (父) ở trên trước, chữ ba (巴) ở dưới sau.
4. Trái trước, Phải sau 从cóng左zuǒ到dào右yòu (TÙNG TẢ ĐÁO HỮU) Chữ 你nǐ (NHĨ), 好hǎo (HẢO), 妈mā (MÁ): viết bộ thủ bên trái trước, phần bên phải sau.
5. Ngoài trước, Trong sau 先xiān外wài后hòu内nèi (TIÊN NGOẠI HẬU NỘI) Chữ 月yuè (NGUYỆT – tháng), 问wèn (VẤN – hỏi): vẽ khung bao bên ngoài trước, viết nhân bên trong sau.
6. Vào nhà trước, Đóng cửa sau 先xiān里lǐ头tóu后hòu封fēng口kǒu Chữ 国guó (QUỐC), 四sì (TỨ), 回huí (HỒI): viết hết phần ruột bên trong rồi mới kéo nét ngang đáy khóa khung lại.
7. Giữa trước, Hai bên sau 先xiān中zhōng间jiān后hòu两liǎng边biān Chữ 小xiǎo (TIỂU – nhỏ), 水shuǐ (THỦY – nước): viết trục sổ móc chính giữa trước để giữ thăng bằng, sau đó mới điểm hai nét hai bên.

5. Hướng Dẫn In Ấn & Lộ Trình Luyện Viết 15 Ngày Thuộc Lòng Chữ Hán HSK 1

Để việc luyện viết đạt hiệu quả cao nhất mà không bị nản giữa chừng, bạn hãy áp dụng ngay kinh nghiệm thực chiến sau:

  • Chọn định lượng giấy in chuẩn: Khi mang file PDF ra tiệm in hoặc tự in tại nhà, bạn nên chọn giấy A4 định lượng 80gsm – 100gsm (giấy dày dặn, chống thấm mực sang mặt sau). Thiết lập chế độ in màu (Color) với tỷ lệ Actual Size (100%) để giữ nguyên kích thước ô vuông tiêu chuẩn và màu chữ mờ hồng phấn.
  • Chọn loại bút luyện chữ: Người mới bắt đầu nên dùng bút nước ngòi 0.5mm – 0.7mm (mực đen hoặc xanh đậm) hoặc bút chì 2B. Khi tô lên 3 chữ mẫu màu hồng phấn, mực đen sẽ nổi bật rõ ràng trên nền nét hồng, giúp bạn tự kiểm tra ngay độ lệch nét của mình.
  • Phương pháp "Vừa Viết Vừa Đọc Thành Tiếng": Tuyệt đối không chép phạt trong im lặng! Mỗi khi đặt bút viết một chữ (ví dụ 学xué习xí), miệng bạn hãy đọc to phiên âm "xué xí", âm Hán Việt "HỌC TẬP" và nghĩa tiếng Việt. Sự kết hợp đồng thời giữa Mắt nhìn – Tay viết – Miệng đọc – Tai nghe sẽ giúp não bộ ghi nhớ chữ Hán nhanh gấp 4 lần!
★ Tài Nguyên Luyện Viết Chữ Hán FoxHSK • Miễn Phí 100%

Tải Ngay Trọn Bộ ZIP Luyện Viết HSK 1 (15 Bài) & Tiếp Tục Chinh Phục HSK 2!

Lưu ngay trọn bộ 15 file PDF chuẩn A4 về máy tính hoặc chuyển tiếp sang bộ phiếu luyện viết HSK 2 (Bài 16 – Bài 30) để hoàn thiện hơn 600 từ vựng sơ cấp!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bộ tài liệu gồm trọn bộ 15 bài học (từ Bài 1 đến Bài 15 của cấp độ HSK 1 / Giáo trình Hán ngữ 1), tổng cộng 56 trang chuẩn khổ giấy A4. Bạn có thể tải 1-click dưới dạng file nén .ZIP chứa đủ 15 file PDF lẻ từng bài kèm 1 file PDF gộp trọn bộ.

Có đầy đủ! Ở Bài 1 và Bài 2, từng chữ Hán đơn đều có ghi tổng số nét và phân rã chi tiết từng nét bút từ đầu đến cuối. Từ Bài 3 đến Bài 15, các chữ được ghép thành từ vựng theo bài học kèm khung Pinyin chuẩn phía trên, 1 chữ mẫu đen và 3 chữ in mờ màu hồng để bạn tô theo.

Hoàn toàn không! Đội ngũ FoxHSK đã xử lý làm sạch 100% mã QR và watermark quảng cáo bên thứ ba ở góc trang, đồng thời tối ưu chất lượng vector sắc nét để bạn in ấn thoải mái.

Bạn nên in màu trên giấy A4 định lượng từ 80gsm đến 100gsm để mặt giấy dày mịn, khi viết bằng bút nước hoặc bút lông kim không bị lem mực sang trang sau và nhìn rõ 3 chữ mẫu in mờ màu hồng phấn.

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKĐội ngũ phát triển học liệu Hán ngữ

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Công cụ & Tài nguyên trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề Kiểm Tra Ôn Tập 8 Bài Đầu Giáo Trình Hán Ngữ 1 (HSK 1 - 3.0) Có Đáp Án Chi Tiết

Đề Kiểm Tra Ôn Tập 8 Bài Đầu Giáo Trình Hán Ngữ 1 (HSK 1 - 3.0) Có Đáp Án Chi Tiết - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt - FoxHSK

Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Tren Điện Thoại Smartphone

Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Tren Điện Thoại Smartphone - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Trung - Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Trung - Việt - FoxHSK