Chuyển đến nội dung chính
Công cụ & Tài nguyên16 phút

Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 2 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ Bài 16 – Bài 30 Chuẩn Ô Mễ)

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ phát triển học liệu Hán ngữ

Về Blog
Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 2 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ Bài 16 – Bài 30 Chuẩn Ô Mễ) | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 2 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Trọn Bộ Bài 16 – Bài 30 Chuẩn Ô Mễ) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải miễn phí trọn bộ file luyện viết chữ Hán và từ vựng HSK 2 (Hán ngữ 2 từ Bài 16 đến Bài 30) định dạng PDF A4 và file ZIP 1-click. Thiết kế sẵn ô lưới xanh ngọc, Pinyin và chữ mẫu tô mờ.

Chủ đề trọng tâm: file luyện viết chữ hán hsk 2 pdf
Bảng điều khiển

Bước sang trình độ HSK 2 (Hán Ngữ Quyển 2: Bài 16 → Bài 30), khối lượng từ vựng tăng gấp đôi với nhiều chữ Hán phức tạp từ 10 đến 15 nét và hàng loạt từ ghép 2 – 3 âm tiết như 现在 (xiànzài), 图书馆 (túshūguǎn), 太极拳 (tàijíquán). Để giúp bạn ghi nhớ mặt chữ nhanh chóng và rèn nét chữ đều tăm tắp, FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại gửi tặng bạn trọn bộ File Luyện Viết Chữ Hán HSK 2 Theo Từng Bài (Bài 16 – Bài 30) định dạng ZIP 1-click & PDF A4 hoàn toàn miễn phí!

📥 Kho Học Liệu In Ấn A4 Chuẩn Vector • HSK 2 (Bài 16 – Bài 30)

Trọn Bộ File Luyện Viết Từ Vựng Chữ Hán HSK 2 Theo Từng Bài (ZIP & PDF)

Bao gồm đầy đủ 15 file PDF lẻ theo từng bài học (Bài 16 → Bài 30) + 1 file PDF gộp trọn bộ 60 trang A4. Thiết kế ô lưới màu xanh ngọc dịu mắt, có sẵn dòng Pinyin chuẩn phía trên, chữ mẫu đen Khải thư và chữ in mờ màu hồng phấn để tô theo.

📄 Số trang: 60 trang A4 📦 Gói ZIP: 4.8 MB ✨ Không dính QR quảng cáo

1. Tại Sao Nên Luyện Viết Từ Vựng HSK 2 Theo Bộ Phiếu Bài 16 – Bài 30 Này?

Ở giai đoạn HSK 2, người học không còn viết từng chữ đơn lẻ rời rạc mà phải làm quen với việc viết liền mạch các cụm từ ghép 2 chữ, 3 chữ và 4 chữ trong các tình huống giao tiếp thực tế (đi bưu điện, mua sắm quần áo, khám bệnh, thuê nhà, hỏi đường). Bộ phiếu luyện viết HSK 2 của FoxHSK mang đến trải nghiệm học tập cực kỳ khoa học:

  • Hệ thống lưới ô vuông màu xanh ngọc lục bảo (Emerald Grid) chống mỏi mắt: Toàn bộ 60 trang của bộ HSK 2 sử dụng đường kẻ ô màu xanh ngọc dịu nhẹ kết hợp trục chữ thập nét đứt ở tâm ô, giúp mắt bạn thư giãn ngay cả khi ngồi tập viết liên tục 30 – 45 phút mỗi tối.
  • Tích hợp đồng thời Luyện Chữ Hán + Nhớ Phiên Âm Pinyin: Phía trên mỗi ô chữ Hán đều có khung 4 dòng kẻ in sẵn phiên âm Pinyin chuẩn thanh điệu. Khi tô qua 2 lần cụm từ mờ màu hồng phấn, bạn đồng thời khắc sâu cả mặt chữ lẫn cách đọc mà không cần mở sách giáo khoa đối chiếu liên tục.
  • Bao phủ trọn vẹn hơn 430 từ vựng trọng tâm từ Bài 16 đến Bài 30: Mỗi bài học được chia thành 4 trang A4 gọn gàng (khoảng 28 – 31 từ vựng/bài), rất vừa vặn cho một buổi tự học 25 phút theo phương pháp Pomodoro.
  • Đóng gói linh hoạt: Bạn có thể tải gói ZIP trọn bộ 15 bài để giải nén trên máy tính/iPad (viết trực tiếp bằng Apple Pencil trên GoodNotes/Notability) hoặc tải từng bài PDF lẻ để in ra giấy A4.
Trang mẫu File luyện viết chữ Hán HSK 2 Bài 16
Trang mẫu File luyện viết chữ Hán HSK 2 Bài 22
Hình ảnh thực tế trang phiếu luyện viết Bài 16 và Bài 22 trong bộ HSK 2 (ô lưới xanh ngọc sắc nét, đã làm sạch hoàn toàn watermark).

2. Danh Sách Tải Nhanh Từng Bài HSK 2 (Bài 16 → Bài 30) & File ZIP

Bấm vào từng thẻ bài học bên dưới để xem và tải nhanh file PDF của đúng bài bạn đang học, hoặc sử dụng nút Tải File ZIP HSK 2 ở đầu bài để lấy trọn bộ 15 bài trong 1 giây:

BÀI 16 4 trang A4 · 281 KB
Bạn thường đến thư viện không? (你常去图书馆吗 · Nǐ cháng qù túshūguǎn ma)
24 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 16 →
BÀI 17 4 trang A4 · 279 KB
Anh ấy đang làm gì đấy? (他在做什么呢 · Tā zài zuò shénme ne)
21 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 17 →
BÀI 18 4 trang A4 · 282 KB
Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm (我去邮局寄包裹 · Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ)
18 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 18 →
BÀI 19 4 trang A4 · 271 KB
Có thể thử được không? (可以试试吗 · Kěyǐ shìshi ma)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 19 →
BÀI 20 4 trang A4 · 272 KB
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! (祝你生日快乐 · Zhù nǐ shēngrì kuàilè)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 20 →
BÀI 21 4 trang A4 · 272 KB
Ngày mai chúng tôi xuất phát lúc 7 giờ 15 phút (我们明天七点一刻出发)
16 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 21 →
BÀI 22 4 trang A4 · 283 KB
Tôi định mời giáo viên dạy tôi Kinh kịch (我打算请老师教我京剧)
24 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 22 →
BÀI 23 4 trang A4 · 269 KB
Bên trong trường có bưu điện không? (学校里边有邮局吗)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 23 →
BÀI 24 4 trang A4 · 295 KB
Tôi muốn học Thái cực quyền (我想学太极拳 · Wǒ xiǎng xué Tàijíquán)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 24 →
BÀI 25 4 trang A4 · 279 KB
Cô ấy học rất giỏi (她学得很好 · Tā xué de hěn hǎo)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 25 →
BÀI 26 4 trang A4 · 274 KB
Điền Phương đi đâu rồi? (田芳去哪儿了 · Tián Fāng qù nǎr le)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 26 →
BÀI 27 4 trang A4 · 274 KB
玛丽哭了 (Mǎlì kū le · Mary khóc rồi)
20 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 27 →
BÀI 28 4 trang A4 · 275 KB
Tôi ăn sáng xong là đến ngay (我吃了早饭就来 · Wǒ chī le zǎofàn jiù lái)
22 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 28 →
BÀI 29 4 trang A4 · 271 KB
Tôi làm đúng hết rồi (我都做对了 · Wǒ dōu zuò duì le)
16 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 29 →
BÀI 30 4 trang A4 · 279 KB
Tôi đã học tiếng Trung được hai tháng rồi (我来了两个多月了)
26 mục từ luyện viết chuẩn ô Mễ
Tải PDF Bài 30 →
💡 Bạn muốn ôn lại các nét cơ bản từ bài đầu tiên? Hãy xem ngay bài viết Tải File Luyện Viết Chữ Hán HSK 1 PDF & ZIP Theo Từng Bài (Bài 1 – Bài 15) hoặc sử dụng công cụ Tạo Vở Ô Mễ Luyện Viết Chữ Hán Theo Ý Muốn trên FoxHSK!

3. Bảng Tra Cứu Từ Vựng Chữ Hán, Ruby Pinyin & Âm Hán Việt Từ Bài 16 Đến Bài 30

Dưới đây là bảng tra cứu toàn bộ từ vựng xuất hiện trong 15 file PDF luyện viết HSK 2 (Bài 16 → Bài 30), được gắn sẵn Ruby Pinyin chuẩn W3C trên đầu chữ Hán cùng âm HÁN VIỆT viết HOA toàn bộ để bạn vừa tập viết vừa mở rộng vốn từ ghép cực nhanh:

3.1. Bài 16: Bạn thường đến thư viện không? (你常去图书馆吗 · Nǐ cháng qù túshūguǎn ma) ⬇ Tải PDF Bài 16 (4 trang · 281 KB)

Trọng tâm luyện viết: Thói quen học tập và sinh hoạt buổi tối: ôn bài, chuẩn bị bài mới, lên mạng tra tài liệu, đi siêu thị và xem phim.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 现xiàn在zài HIỆN TẠI Bây giờ, hiện tại
2 最zuì近jìn TỐI CẬN Gần đây, dạo này
3 一yì起qǐ NHẤT KHỞI Cùng nhau
4 咱zán们men TA MÔN Chúng mình, chúng ta
5 走zǒu路lù TẨU LỘ Đi bộ
6 常cháng常cháng THƯỜNG THƯỜNG Thường xuyên
7 有yǒu时shí候hou HỮU THỜI HẬU Có lúc, thỉnh thoảng
8 借jiè TÁ Mượn, vay
9 上shàng网wǎng THƯỚNG VÕNG Lên mạng Internet
10 查chá资zī料liào TRA TƯ LIỆU Tra cứu tài liệu
11 总zǒng是shì TỔNG THỊ Luôn luôn
12 安ān静jìng AN TĨNH Yên tĩnh
13 干gān净jìng CAN TỊNH Sạch sẽ
14 复fù习xí PHỤC TẬP Ôn tập bài cũ
15 预yù习xí DỰ TẬP Chuẩn bị bài mới
16 或huò者zhě HOẶC GIẢ Hoặc là (trong câu trần thuật)
17 聊liáo天tiān LIÊU THIÊN Trò chuyện, tán gẫu
18 收shōu发fā THU PHÁT Nhận và gửi
19 电diàn影yǐng院yuàn ĐIỆN ẢNH VIỆN Rạp chiếu phim
20 电diàn视shì剧jù ĐIỆN THỊ KỊCH Phim truyền hình
21 宿sù舍shè TÚC XÁ Ký túc xá
22 所suǒ以yǐ SỞ DĨ Cho nên, vì vậy
23 上shàng班bān THƯỚNG BAN Đi làm
24 消xiāo息xi TIÊU TỨC Tin tức, thông tin

3.2. Bài 17: Anh ấy đang làm gì đấy? (他在做什么呢 · Tā zài zuò shénme ne) ⬇ Tải PDF Bài 17 (4 trang · 279 KB)

Trọng tâm luyện viết: Diễn tả hành động đang diễn ra với 正在, các môn học chuyên ngành tiếng Trung và hoạt động thể thao rèn luyện sức khỏe.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 正zhèng在zài CHÍNH TẠI Đang (diễn tả hành động tiếp diễn)
2 出chū来lái XUẤT LAI Đi ra, bước ra
3 录lù音yīn LỤC ÂM Ghi âm, băng ghi âm
4 综zōng合hé TỐNG CÁP Tổng hợp (môn học)
5 听tīng力lì DẪN LỰC Nghe hiểu
6 阅yuè读dú DUYỆT ĐỘC Đọc hiểu
7 文wén化huà VĂN HOA Văn hóa
8 体tǐ育yù THỂ DỤC Thể dục thể thao
9 活huó动dòng HOẠT ĐỘNG Hoạt động
10 运yùn动dòng VẬN ĐỘNG Vận động, thể thao
11 跑pǎo步bù BÀO BỘ Chạy bộ
12 散sàn步bù TẢN BỘ Đi dạo, tản bộ
13 因yīn为wèi NHÂN VI Bởi vì
14 电diàn话huà卡kǎ ĐIỆN THOẠI TẠP Thẻ điện thoại
15 银yín行háng卡kǎ NGÂN HÀNH TẠP Thẻ ngân hàng
16 打dǎ的dī ĐẢ ĐÍCH Bắt xe taxi
17 照zhào相xiàng CHIẾU TƯƠNG Chụp hình
18 游yóu泳yǒng DU VỊNH Bơi lội
19 跳tiào舞wǔ KHIÊU VŨ Khiêu vũ, nhảy múa
20 唱chàng歌gē XƯỚNG CA Ca hát
21 起qǐ床chuáng KHỞI SÀNG Thức dậy

3.3. Bài 18: Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm (我去邮局寄包裹 · Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ) ⬇ Tải PDF Bài 18 (4 trang · 282 KB)

Trọng tâm luyện viết: Cấu trúc câu liên động, nhờ vả tiện đường (顺便) mua tem thư, báo chí, tưới hoa và đón đoàn đại biểu.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 寄jì包bāo裹guǒ KÝ BAO KHOẢ Gửi bưu kiện, bưu phẩm
2 顺shùn便biàn THUẬN TIỆN Tiện thể, nhân tiện
3 邮yóu票piào BƯU PHIẾU Tem thư
4 青qīng年nián THANH NIÊN Thanh niên
5 年nián轻qīng人rén NIÊN KHINH NHÂN Người trẻ tuổi
6 不bú用yòng BẤT DỤNG Không cần
7 旅lǚ行xíng LỮ HÀNH Du lịch, lữ hành
8 代dài表biǎo团tuán ĐẠI BIỂU ĐOÀN Đoàn đại biểu
9 参cān观guān TAM QUÁN Tham quan
10 当dāng翻fān译yì ĐƯƠNG PHIÊN DỊCH Làm phiên dịch
11 火huǒ车chē站zhàn HOẢ XA TRẠM Nhà ga tàu hỏa
12 回huí来lái HỒI LAI Trở về
13 浇jiāo花huā KIÊU HOA Tưới hoa
14 没méi问wèn题tí MỘT VẤN ĐỀ Không thành vấn đề
15 上shàng海hǎi THƯỚNG HẢI Thượng Hải
16 电diàn影yǐng票piào ĐIỆN ẢNH PHIẾU Vé xem phim
17 炒chǎo饭fàn SAO PHẠN Cơm rang
18 起qǐ飞fēi KHỞI PHI Cất cánh (máy bay)

3.4. Bài 19: Có thể thử được không? (可以试试吗 · Kěyǐ shìshi ma) ⬇ Tải PDF Bài 19 (4 trang · 271 KB)

Trọng tâm luyện viết: Mua sắm quần áo mùa đông (áo phao lông vũ, quần, váy, giày), mặc thử kích cỡ, hỏi chương trình giảm giá (打折) và 4 mùa.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 羽yǔ绒róng服fú VŨ NHUNG PHỤC Áo phao lông vũ
2 长cháng TRƯỜNG Dài
3 短duǎn ĐOẢN Ngắn
4 深shēn THÂM Đậm (màu sắc), sâu
5 浅qiǎn TIÊN Nhạt (màu sắc), nông
6 可kě以yǐ KHẢ DĨ Có thể, được
7 当dāng然rán ĐƯƠNG NHIÊN Đương nhiên, tất nhiên
8 肥féi PHÌ Rộng (quần áo), béo
9 胖pàng BÀN Béo, mập
10 瘦shòu SẤU Gầy, chật
11 合hé适shì CÁP QUÁT Vừa vặn, thích hợp
12 打dǎ折zhé ĐẢ CHIẾT Giảm giá, chiết khấu
13 鞋xié HÀI Đôi giày
14 听tīng说shuō DẪN THUYẾT Nghe nói
15 冬dōng天tiān ĐÔNG THIÊN Mùa đông
16 春chūn天tiān XUÂN THIÊN Mùa xuân
17 夏xià天tiān HẠ THIÊN Mùa hè
18 秋qiū天tiān THU THIÊN Mùa thu
19 季jì节jié QUÝ TIẾT Mùa (trong năm)
20 出chū发fā XUẤT PHÁT Xuất phát, lên đường
21 裤kù子zi KHỐ TỬ Cái quần
22 裙qún子zi QUẦN TỬ Cái váy

3.5. Bài 20: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! (祝你生日快乐 · Zhù nǐ shēngrì kuàilè) ⬇ Tải PDF Bài 20 (4 trang · 272 KB)

Trọng tâm luyện viết: Hỏi tuổi tác, cầm tinh con giáp (属), ngày tháng sinh nhật, tổ chức tiệc liên hoan và gửi lời chúc mừng lễ Tết.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 后hòu年nián HẬU NIÊN Năm kia (2 năm tới)
2 去qù年nián KHỨ NIÊN Năm ngoái
3 毕bì业yè TẤT NGHIỆP Tốt nghiệp
4 多duō大dà ĐA ĐẠI Bao nhiêu tuổi
5 岁suì TUẾ Tuổi
6 属shǔ THUỘC Cầm tinh (tuổi con giáp)
7 生shēng日rì SINH NHẬT Sinh nhật
8 正zhèng好hǎo CHÍNH HẢO Vừa hay, đúng lúc
9 打dǎ算suàn ĐẢ TOÁN Dự định
10 准zhǔn备bèi CHUẨN BỊ Chuẩn bị
11 举jǔ行xíng CỬ HÀNH Tổ chức, cử hành
12 参cān加jiā TAM GIA Tham gia
13 晚wǎn会huì VÃN HỘI Dạ hội, tiệc tối
14 时shí间jiān THỜI GIAN Thời gian
15 点diǎn钟zhōng ĐIỂM CHUNG Giờ (đồng hồ)
16 一yí定dìng NHẤT ĐỊNH Nhất định
17 快kuài乐lè KHOÁI NHẠC Vui vẻ, hạnh phúc
18 春chūn节jié XUÂN TIẾT Tết Nguyên Đán
19 圣shèng诞dàn节jié KHỐT ĐẢN TIẾT Lễ Giáng Sinh (Noel)
20 健jiàn康kāng KIỆN KHANG Khỏe mạnh, sức khỏe
21 礼lǐ物wù LỄ VẬT Món quà
22 蛋dàn糕gāo ĐẢN CAO Bánh kem, bánh ngọt

3.6. Bài 21: Ngày mai chúng tôi xuất phát lúc 7 giờ 15 phút (我们明天七点一刻出发) ⬇ Tải PDF Bài 21 (4 trang · 272 KB)

Trọng tâm luyện viết: Cách đọc giờ giấc chi tiết (giờ, phút, kém, khắc, rưỡi) và lịch trình sinh hoạt một ngày của sinh viên.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 差chà SAI Kém (giờ); kém cỏi
2 分fēn钟zhōng PHÂN CHUNG Phút
3 上shàng课kè THƯỚNG KHOÁ Lên lớp, vào học
4 教jiào室shì GIÁO THẤT Phòng học
5 操cāo场chǎng THAO TRÀNG Sân vận động, sân tập
6 锻duàn炼liàn ĐOÁN LUYỆN Rèn luyện, tập thể dục
7 爬pá山shān BÒ SƠN Leo núi
8 年nián级jí NIÊN CẤP Khối lớp, năm học
9 集jí合hé TẬP CÁP Tập hợp, tập trung
10 下xià车chē HẠ XA Xuống xe
11 准zhǔn时shí CHUẨN THỜI Đúng giờ
12 洗xǐ脸liǎn TẨY KIỂM Rửa mặt
13 刷shuā牙yá XOÁT NHA Đánh răng
14 课kè间jiān KHOÁ GIAN Giờ giải lao giữa tiết
15 打dǎ扫sǎo ĐẢ TẢO Quét dọn, dọn dẹp
16 小xiǎo时shí TIỂU THỜI Tiếng đồng hồ

3.7. Bài 22: Tôi định mời giáo viên dạy tôi Kinh kịch (我打算请老师教我京剧) ⬇ Tải PDF Bài 22 (4 trang · 283 KB)

Trọng tâm luyện viết: Câu kiêm ngữ (请/让/叫), trao đổi về sở thích nghệ thuật truyền thống (Kinh kịch, thư pháp, võ thuật, Thái cực quyền).

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 让ràng NHƯỢNG Bảo, để, nhường
2 大dà家jiā ĐẠI GIA Mọi người
3 自zì己jǐ TỰ KỶ Tự mình, bản thân
4 爱ài好hào ÁI HẢO Sở thích
5 京jīng剧jù KINH KỊCH Kinh kịch
6 非fēi常cháng PHI THƯỜNG Vô cùng, hết sức
7 玩wán游yóu戏xì NGOẠN DU HÍ Chơi trò chơi (game)
8 感gǎn到dào CẢM ĐÁO Cảm thấy
9 心xīn情qíng TÂM TÌNH Tâm trạng
10 愉yú快kuài DU KHOÁI Vui vẻ, dễ chịu
11 业yè余yú时shí间jiān NGHIỆP DƯ THỜI GIAN Thời gian rảnh rỗi
12 以yǐ前qián DĨ TIỀN Trước đây
13 感gǎn兴xìng趣qù CẢM HƯNG THÚ Có hứng thú, quan tâm
14 特tè别bié ĐẶC BIỆT Đặc biệt
15 画huà画huà儿er HOẠ HOẠ NHI Vẽ tranh
16 书shū法fǎ THƯ PHÁP Thư pháp
17 太tài极jí拳quán THÁI CỰC QUYỀN Thái cực quyền
18 武wǔ术shù VÕ THUẬT Võ thuật
19 网wǎng球qiú VÕNG CẦU Quần vợt (Tennis)
20 踢tī足zú球qiú THÍCH TÚ CẦU Đá bóng
21 比bǐ赛sài TỶ TÁI Thi đấu, trận đấu
22 希xī望wàng HY VỌNG Hy vọng
23 惊jīng讶yà KINH NGẠC Kinh ngạc, bất ngờ
24 演yǎn出chū DIỄN XUẤT Biểu diễn

3.8. Bài 23: Bên trong trường có bưu điện không? (学校里边有邮局吗) ⬇ Tải PDF Bài 23 (4 trang · 269 KB)

Trọng tâm luyện viết: Phương vị từ chỉ phương hướng (trước, sau, trái, phải, bên cạnh), hỏi đường, khoảng cách (离) và đèn giao thông.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 前qián边biān TIỀN BIÊN Phía trước
2 左zuǒ边biān TẢ BIÊN Bên trái
3 右yòu边biān HỮU BIÊN Bên phải
4 旁páng边biān BÀNG BIÊN Bên cạnh
5 外wài边biān NGOẠI BIÊN Bên ngoài
6 离lí LY Cách (khoảng cách)
7 远yuǎn VIỄN Xa
8 地dì方fāng ĐỊA PHƯƠNG Nơi, chỗ, địa phương
9 足zú球qiú场chǎng TÚ CẦU TRÀNG Sân bóng đá
10 劳láo驾jià LAO GIÁ Làm ơn cho hỏi
11 打dǎ听tīng ĐẢ DẪN Hỏi thăm, dò hỏi
12 博bó物wù馆guǎn BÁC VẬT QUÁN Viện bảo tàng
13 和hé平píng HOÀ BÌNH Hòa bình
14 广guǎng场chǎng QUẢNG TRÀNG Quảng trường
15 中zhōng间jiān TRUNG GIAN Ở giữa
16 一yì直zhí NHẤT TRỰC Đi thẳng; luôn luôn
17 拐guǎi QUẢI Rẽ, quẹo
18 公gōng里lǐ CÔNG LÝ Ki-lô-mét (km)
19 红hóng绿lǜ灯dēng HỒNG LỤC ĐĂNG Đèn tín hiệu giao thông
20 马mǎ路lù MÃ LỘ Đường cái, đường phố
21 迷mí路lù MÊ LỘ Lạc đường
22 司sī机jī TI CƠ Tài xế, lái xe

3.9. Bài 24: Tôi muốn học Thái cực quyền (我想学太极拳 · Wǒ xiǎng xué Tàijíquán) ⬇ Tải PDF Bài 24 (4 trang · 295 KB)

Trọng tâm luyện viết: Động từ năng nguyện (会, 能, 想, 要), đăng ký lớp học năng khiếu và xin nghỉ phép khi bị ốm, cảm sốt.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 打dǎ太tài极jí拳quán ĐẢ THÁI CỰC QUYỀN Tập Thái cực quyền
2 报bào名míng BÁO DANH Đăng ký, ghi danh
3 能néng NĂNG Có thể (năng lực/điều kiện)
4 再zài TÁI Lại (hành động lặp lại trong tương lai)
5 遍biàn BIẾN Lần, lượt (từ đầu đến cuối)
6 次cì THỨ Lần
7 舒shū服fu THƯ PHỤC Dễ chịu, thoải mái
8 意yì思si Ý TƯ Ý nghĩa
9 请qǐng假jià THỈNH GIẢ Xin nghỉ phép
10 头tóu疼téng ĐẦU ĐÔNG Đau đầu
11 发fā烧shāo PHÁT THIÊU Bị sốt
12 可kě能néng KHẢ NĂNG Có lẽ, khả năng
13 咳ké嗽sou HÀI THẤU Bị ho
14 感gǎn冒mào CẢM MẠO Cảm cúm
15 医yī院yuàn Y VIỆN Bệnh viện
16 钓diào鱼yú ĐIẾU NGƯ Câu cá
17 停tíng车chē ĐÌNH XA Đỗ xe
18 滑huá冰bīng HOẠT BĂNG Trượt băng
19 抽chōu烟yān TRỪU YÊN Hút thuốc
20 打dǎ篮lán球qiú ĐẢ LAM CẦU Chơi bóng rổ
21 护hù照zhào HỘ CHIẾU Hộ chiếu (Passport)
22 驾jià照zhào GIÁ CHIẾU Bằng lái xe

3.10. Bài 25: Cô ấy học rất giỏi (她学得很好 · Tā xué de hěn hǎo) ⬇ Tải PDF Bài 25 (4 trang · 279 KB)

Trọng tâm luyện viết: Bổ ngữ trạng thái dùng 得 để đánh giá mức độ hành động (nhanh, chậm, chuẩn xác, lưu loát) và tinh thần kiên trì học tập.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 电diàn视shì台tái ĐIỆN THỊ ĐÀI Đài truyền hình
2 表biǎo演yǎn BIỂU DIỄN Biểu diễn
3 节jié目mù TIẾT MỤC Tiết mục, chương trình
4 愿yuàn意yì NGUYỆN Ý Bằng lòng, sẵn lòng
5 为wèi什shén么me VI THẬM MA Tại sao, vì sao
6 不bú错cuò BẤT THÁC Khá tốt, không tồi
7 进jìn步bù TIẾN BỘ Tiến bộ
8 水shuǐ平píng THUỶ BÌNH Trình độ
9 提tí高gāo ĐỀ CAO Nâng cao
10 快kuài KHOÁI Nhanh
11 慢màn MẠN Chậm
12 流liú利lì LƯU LỢI Lưu loát, trôi chảy
13 努nǔ力lì NỖ LỰC Nỗ lực, chăm chỉ
14 认rèn真zhēn NHẬN CHÂN Nghiêm túc, chăm chú
15 为wèi了le VI LIỄU Để, vì (mục đích)
16 刚gāng才cái CƯƠNG TÀI Vừa nãy
17 坚jiān持chí KIÊN TRÌ Kiên trì
18 放fàng弃qì PHÓNG KHÍ Từ bỏ
19 文wén章zhāng VĂN CHƯƠNG Bài văn, bài viết
20 摄shè影yǐng NHIẾP ẢNH Nhiếp ảnh

3.11. Bài 26: Điền Phương đi đâu rồi? (田芳去哪儿了 · Tián Fāng qù nǎr le) ⬇ Tải PDF Bài 26 (4 trang · 274 KB)

Trọng tâm luyện viết: Trợ từ ngữ khí và trợ từ động thái 了, thi đạt điểm tuyệt đối, giành học bổng và tiễn bạn lên đường đi du học.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 阿ā姨yí A DI Cô, dì
2 叔shū叔shu THÚC THÚC Chú
3 中zhōng学xué TRUNG HỌC Trường trung học
4 出chū国guó XUẤT QUỐC Ra nước ngoài, xuất ngoại
5 关guān机jī QUAN CƠ Tắt máy (điện thoại)
6 开kāi机jī KHAI CƠ Mở máy
7 打dǎ扰rǎo ĐẢ NHIỄU Làm phiền
8 祝zhù贺hè CHÚC HẠ Chúc mừng
9 托tuō福fú THÁC PHÚC Chứng chỉ TOEFL
10 已yǐ经jīng DĨ KINH Đã... rồi
11 满mǎn分fēn MÃN PHÂN Điểm tuyệt đối (điểm tối đa)
12 奖jiǎng学xué金jīn THƯỞNG HỌC KIM Học bổng
13 送sòng行xíng TỐNG HÀNH Tiễn đưa, tiễn lên đường
14 见jiàn面miàn KIẾN DIỆN Gặp mặt
15 预yù祝zhù DỰ CHÚC Chúc trước
16 成chéng功gōng THÀNH CÔNG Thành công
17 失shī败bài THẤT BẠI Thất bại
18 一yí路lù平píng安ān NHẤT LỘ BÌNH AN Thượng lộ bình an
19 门mén铃líng MÔN LINH Chuông cửa
20 钥yào匙shi THƯỢC THI Chìa khóa

3.12. Bài 27:玛丽哭了 (Mǎlì kū le · Mary khóc rồi) ⬇ Tải PDF Bài 27 (4 trang · 274 KB)

Trọng tâm luyện viết: Đi khám bệnh tại bệnh viện, xét nghiệm máu, viêm ruột, tiêm thuốc và an ủi bạn bè khi nỗi nhớ nhà ập đến.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 拉lā肚dù子zi LẠP ĐỖ TỬ Đau bụng đi ngoài (tiêu chảy)
2 厉lì害hài LỆ HẠI Dữ dội, lợi hại, nghiêm trọng
3 化huà验yàn HOA NGHIỆM Xét nghiệm
4 检jiǎn查chá KIỂM TRA Kiểm tra, khám
5 结jié果guǒ KẾT QUẢ Kết quả
6 肠cháng炎yán TRÀNG VIÊM Viêm ruột
7 消xiāo化huà TIÊU HOA Tiêu hóa
8 开kāi药yào KHAI DƯỢC Kê đơn thuốc
9 打dǎ针zhēn ĐẢ CHÂM Tiêm thuốc
10 哭kū KHÓC Khóc
11 笑xiào TIẾU Cười
12 难nán过guò NAN QUÁ Buồn bã, khó chịu
13 寂jì寞mò TỊCH MỊCH Cô đơn, trống trải
14 礼lǐ堂táng LỄ ĐƯỜNG Hội trường
15 误wù会huì NGỘ HỘI Hiểu lầm
16 牙yá疼téng NHA ĐÔNG Đau răng
17 嗓sǎng子zi TẢNG TỬ Cổ họng
18 出chū汗hàn XUẤT HÃN Đổ mồ hôi
19 住zhù院yuàn TRÚ VIỆN Nhập viện
20 出chū院yuàn XUẤT VIỆN Xuất viện

3.13. Bài 28: Tôi ăn sáng xong là đến ngay (我吃了早饭就来 · Wǒ chī le zǎofàn jiù lái) ⬇ Tải PDF Bài 28 (4 trang · 275 KB)

Trọng tâm luyện viết: Thuê nhà ở, cấu trúc căn hộ (phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp), diện tích mét vuông, giao thông tàu điện ngầm và phân biệt 就 / 才.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 房fáng子zi PHÒNG TỬ Căn nhà
2 房fáng租zū PHÒNG TÔ Tiền thuê nhà
3 满mǎn意yì MÃN Ý Hài lòng, ưng ý
4 周zhōu围wéi CHU VI Xung quanh
5 环huán境jìng HOÀN CẢNH Môi trường
6 厨chú房fáng TRÙ PHÒNG Nhà bếp
7 卧wò室shì NGOẠ THẤT Phòng ngủ
8 客kè厅tīng KHÁCH SẢNH Phòng khách
9 面miàn积jī DIỆN TÍCH Diện tích
10 平píng方fāng米mǐ BÌNH PHƯƠNG MỄ Mét vuông (m²)
11 上shàng去qù THƯỚNG KHỨ Đi lên
12 阳yáng光guāng DƯƠNG QUANG Ánh nắng mặt trời
13 还hái是shì HOÀN THỊ Hay là; vẫn cứ
14 妻qī子zi THÊ TỬ Người vợ
15 丈zhàng夫fu TRƯỢNG PHU Người chồng
16 情qíng况kuàng TÌNH HUỐNG Tình hình
17 堵dǔ车chē ĐỔ XA Tắc đường, kẹt xe
18 虽suī然rán TUY NHIÊN Tuy rằng, mặc dù
19 交jiāo通tōng GIAO THÔNG Giao thông
20 方fāng便biàn PHƯƠNG TIỆN Thuận tiện
21 附fù近jìn PHỤ CẬN Gần đây, lân cận
22 体tǐ育yù馆guǎn THỂ DỤC QUÁN Nhà thi đấu thể thao

3.14. Bài 29: Tôi làm đúng hết rồi (我都做对了 · Wǒ dōu zuò duì le) ⬇ Tải PDF Bài 29 (4 trang · 271 KB)

Trọng tâm luyện viết: Bổ ngữ kết quả (完, 到, 见, 对, 错, 开, 上), làm bài thi cuối kỳ, đọc hiểu câu văn và nhận kết quả điểm số.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 考kǎo试shì KHẢO THÍ Thi cử, kỳ thi
2 成chéng绩jì THÀNH TÍCH Thành tích, điểm số
3 句jù子zi CÂU TỬ Câu văn
4 干gàn什shén么me CAN THẬM MA Làm cái gì
5 糟zāo糕gāo TAO CAO Gay go, hỏng bét
6 回huí信xìn HỒI TÍN Hồi âm, trả lời thư
7 故gù事shi CỐ SỰ Câu chuyện
8 有yǒu意yì思si HỮU Ý TƯ Thú vị, hay
9 会huì话huà HỘI THOẠI Hội thoại, đàm thoại
10 办bàn法fǎ BIỆN PHÁP Cách giải quyết, biện pháp
11 合hé上shàng CÁP THƯỚNG Gấp lại, khép lại (sách)
12 听tīng见jiàn DẪN KIẾN Nghe thấy
13 打dǎ开kāi ĐẢ KHAI Mở ra
14 一yí半bàn NHẤT BÁN Một nửa
15 于yú是shì VU THỊ Thế là, vậy là
16 最zuì好hǎo TỐI HẢO Tốt nhất là

3.15. Bài 30: Tôi đã học tiếng Trung được hai tháng rồi (我来了两个多月了) ⬇ Tải PDF Bài 30 (4 trang · 279 KB)

Trọng tâm luyện viết: Bổ ngữ thời lượng, thích nghi với khí hậu khô hanh, thói quen ăn uống, ngủ trưa và duy trì lối sống lành mạnh.

STT Chữ Hán & Ruby Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ghi Chú Nét
1 生shēng活huó SINH HOẠT Cuộc sống, sinh hoạt
2 差chà不bu多duō SAI BẤT ĐA Xấp xỉ, gần như
3 习xí惯guàn TẬP QUÁN Quen, thói quen
4 气qì候hòu KHÍ HẬU Khí hậu
5 干gān燥zào CAN TÁO Khô hanh, khô ráo
6 空kōng气qì KHÔNG KHÍ Không khí
7 油yóu腻nì DẦU NHỊ Ngấy mỡ, nhiều dầu mỡ
8 不bú过guò BẤT QUÁ Có điều, nhưng mà
9 点diǎn心xin ĐIỂM TÂM Đồ điểm tâm, bánh ngọt
10 从cóng来lái TÒNG LAI Từ trước tới nay
11 睡shuì午wǔ觉jiào THUỴ NGỌ GIÁC Ngủ trưa
12 功gōng课kè CÔNG KHOÁ Bài vở, môn học
13 记jì住zhù KÝ TRÚ Ghi nhớ
14 一yì般bān NHẤT BAN Thông thường, bình thường
15 感gǎn谢xiè CẢM TẠ Cảm tạ, biết ơn
16 机jī会huì CƠ HỘI Cơ hội
17 原yuán来lái NGUYÊN LAI Hóa ra, vốn dĩ
18 延yán长cháng DIÊN TRƯỜNG Kéo dài
19 钟zhōng头tóu CHUNG ĐẦU Giờ đồng hồ
20 效xiào果guǒ HIỆU QUẢ Hiệu quả
21 好hǎo处chù HẢO XỬ Điểm tốt, lợi ích
22 坏huài处chù HOẠI XỬ Điểm xấu, tác hại
23 慢màn性xìng病bìng MẠN TÍNH BỆNH Bệnh mãn tính
24 失shī眠mián THẤT MIÊN Mất ngủ
25 必bì须xū TẤT TU Bắt buộc phải
26 高gāo血xuè压yā CAO HUYẾT ÁP Huyết áp cao

4. Bí Quyết Cân Đối Kết Cấu Chữ Hán Nhiều Nét Ở Cấp Độ HSK 2

Khi lên đến HSK 2, rất nhiều bạn gặp tình trạng chữ ít nét (như 口kǒu, 日rì) thì viết quá to, còn chữ nhiều nét (như 警jǐng, 餐cān, 赢yíng) lại bị tràn ra ngoài khung ô vuông. Hãy áp dụng 3 nguyên tắc vàng về kết cấu chữ Hán (间架结构 – GIAN GIÁ KẾT CẤU) sau đây khi tô chữ:

  • Kết cấu Trái – Phải (Nhường nhịn lẫn nhau): Với các chữ có bộ thủ bên trái như bộ Ngôn (讠yán), bộ Nhân đứng (亻rén), bộ Thủy (氵shuǐ) trong các từ 休息xiūxi, 洗澡xǐzǎo, phần bộ thủ bên trái chỉ nên chiếm 1/3 chiều ngang bên trái vạch dọc giữa ô, nhường 2/3 không gian bên phải cho phần chữ chính.
  • Kết cấu Trên – Dưới (Che chở hoặc Nâng đỡ): Với các chữ có bộ Miên (宀mián) hoặc bộ Thảo đầu (艹cǎo) như 宿舍sùshè, 安静ānjìng, khoảng cách giữa các nét ngang cần thu hẹp đều nhau để tổng chiều cao của chữ luôn nằm gọn trong 80% diện tích tâm ô vuông, chừa khoảng thở đều đặn ở 4 viền.
  • Kết cấu Bao vây (Nét Mác kéo dài làm bệ đỡ): Với các chữ có bộ Sước (辶chuò) như 最近zuìjìn, 运动yùndòng, 迷路mílù, bạn luôn viết phần chữ bên trong trước rồi mới viết bộ Sước (辶chuò) cuối cùng với nét mác ngang vươn dài đỡ trọn phần chữ bên trên.
★ Tài Nguyên Luyện Viết Chữ Hán FoxHSK • Miễn Phí 100%

Tải Trọn Bộ ZIP Luyện Viết HSK 2 (Bài 16–30) Hoặc Combo 30 Bài HSK 1 + HSK 2!

Toàn bộ file PDF A4 và gói nén ZIP đã sẵn sàng trên hệ thống đám mây tốc độ cao Cloudflare R2 của FoxHSK. Bấm tải ngay để bắt đầu luyện chữ đẹp mỗi ngày!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bộ tài liệu bao gồm trọn vẹn 15 bài từ Bài 16 đến Bài 30 (tương ứng với cấp độ HSK 2 và quyển Giáo trình Hán ngữ 2), tổng cộng 60 trang A4 với hơn 430 mục từ vựng và cụm từ giao tiếp trọng tâm.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải File ZIP HSK 2 (Bài 16–30)" trong hộp tải về ở đầu bài viết. Hệ thống sẽ tải ngay gói nén .ZIP (4.8 MB) chứa sẵn 15 file PDF từng bài và 1 file PDF gộp trọn bộ 60 trang.

Hoàn toàn được và cực kỳ mượt! Vì đây là file PDF vector chuẩn A4 có độ nét cao và đã xóa sạch watermark quảng cáo, bạn có thể import thẳng file PDF gộp 60 trang vào ứng dụng GoodNotes, Notability hoặc CollaNote để luyện viết bằng bút cảm ứng.

Ngay trong khung tải tài liệu ở đầu bài viết, FoxHSK đã tích hợp nút "Tải Combo ZIP Cả HSK 1 + HSK 2 (30 Bài)" giúp bạn tải một lần toàn bộ 30 bài học (Bài 1 đến Bài 30) hoàn toàn miễn phí.

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKĐội ngũ phát triển học liệu Hán ngữ

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Công cụ & Tài nguyên trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Hán Việt - FoxHSK

Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Tren Điện Thoại Smartphone

Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Tren Điện Thoại Smartphone - FoxHSK

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Trung - Việt

Danh Mục Từ Điển Tiếng Trung Từ Điển Trung - Việt - FoxHSK