Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút32.600lượt

Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆) – Lý Ngọc Cương (Pinyin + Vietsub Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆) – Lý Ngọc Cương (Pinyin + Vietsub Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆) – Lý Ngọc Cương (Pinyin + Vietsub Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Vạn Cương (万疆 - Wàn Jiāng) của danh ca Lý Ngọc Cương. Ca khúc cổ phong về non sông đất nước, phiên âm Ruby Pinyin từng chữ, bảng từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát vạn cương lý ngọc cương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Vạn Cương" (万疆 - Wàn Jiāng) do nghệ sĩ ưu tú Lý Ngọc Cương (李玉刚) thể hiện, là một trong những kiệt tác âm nhạc cổ phong đương đại có sức lan tỏa mạnh mẽ nhất. Ca khúc kết hợp điêu luyện giữa phong cách hát hiện đại và nghệ thuật hí khúc Kinh kịch (Khai hí khang), mang đến không gian âm nhạc hào hùng ngút ngàn, tôn vinh vạn dặm non sông gấm vóc và khí phách bất khuất của bao thế hệ.

HỒ SƠ Thánh Ca Non Sông – Kỷ Lục 10 Tỷ Lượt Xem

万疆 • Wàn Jiāng

Tên tiếng Trung 万疆 (Wàn Jiāng - VẠN CƯƠNG)
Nhạc sĩ Lưu Nhan Gia (刘颜嘉) & Thư Dương (舒阳) – sáng tác; Biên khúc: Đàm Khảm (谭侃)
Trình bày gốc Lý Ngọc Cương (李玉刚) – Ca sĩ trình bày gốc; Hãng đĩa: Tinh Thần Văn Hóa (北京青春繁花音乐有限公司)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) – không nằm trong album phòng thu nào» (2021)
Thể loại Cổ phong (古风) / Pop Ballad / Quốc phong (国风)
Tác phẩm gắn liền Ca khúc chủ đề cho chuỗi hoạt động kỷ niệm 100 năm thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc (1921–2021); thường được sử dụng trong các video quảng bá du lịch, lễ hội văn hóa và phong trào thanh niên yêu nước.
MV / VIDEO

Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm ruby bên dưới

Lý Ngọc Cương (李玉刚)
Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆) – Lý Ngọc Cương (Pinyin + Vietsub Chuẩn)
Lời Bài Hát Vạn Cương (万疆) – Lý Ngọc Cương (Pinyin + Vietsub Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

红hóng日rì升shēng在zài东dōng方fāng 其qí大dà道dào满mǎn霞xiá光guāng

Vầng hồng dương mọc ở phương Đông, con đường lớn rực rỡ ánh tà dương

2

我wǒ何hé其qí幸xìng 生shēng于yú你nǐ怀huái

Ta thật may mắn biết bao, sinh ra trong vòng tay Người

3

承chéng一yí脉mài血xuè流liú淌tǎng

Kế thừa một dòng máu chảy

4

难nán同tóng当dāng 福fú共gòng享xiǎng 挺tǐng立lì起qǐ了le脊jǐ梁liáng

Hoạn nạn cùng chịu, phúc lộc cùng hưởng, đứng thẳng lên cột sống

5

吾wú国guó万wàn疆jiāng 以yǐ仁rén爱ài

Nước ta muôn dặm, lấy nhân ái

6

千qiān年nián不bú灭miè的de信xìn仰yǎng

Niềm tin ngàn năm không tắt

7

写xiě苍cāng天tiān只zhī写xiě一yì角jiǎo日rì与yǔ月yuè悠yōu长cháng

Viết trời xanh chỉ viết một góc, nhật nguyệt dài lâu

8

画huà大dà地dì只zhī画huà一yì隅yú山shān与yǔ河hé无wú恙yàng

Vẽ đất rộng chỉ vẽ một nơi, núi sông vô sự

9

观guān万wàn古gǔ上shàng下xià五wǔ千qiān年nián天tiān地dì共gòng仰yǎng

Nhìn muôn thuở trên dưới năm ngàn năm, trời đất cùng ngưỡng vọng

10

唯wéi炎yán黄huáng 心xīn坦tǎn荡dàng 一yì身shēn到dào四sì方fāng

Chỉ có Viêm Hoàng, lòng ngay thẳng, một thân đi khắp bốn phương

11

抚fǔ流liú光guāng一yì砖zhuān一yì瓦wǎ岁suì月yuè浸jìn红hóng墙qiáng

Vuốt ánh sáng trôi, từng viên gạch từng viên ngói, năm tháng thấm tường đỏ

12

叹tàn枯kū荣róng一yì花huā一yí木mù悲bēi喜xǐ经jīng沧cāng桑sāng

Than thở khô vinh, từng đóa hoa từng cành cây, buồn vui trải tang thương

13

横héng八bā荒huāng九jiǔ州zhōu一yí色sè心xīn中zhōng的de故gù乡xiāng

Ngang tám cõi, chín châu một sắc, quê hương trong lòng

14

唯wéi华huá夏xià 崭zhǎn锋fēng芒máng 道dào路lù在zài盛shèng放fàng

Chỉ có Hoa Hạ, lộ rõ mũi nhọn, con đường đang nở rộ

15

红hóng日rì升shēng在zài东dōng方fāng 其qí大dà道dào满mǎn霞xiá光guāng

Vầng hồng dương mọc ở phương Đông, con đường lớn rực rỡ ánh tà dương

16

我wǒ何hé其qí幸xìng 生shēng于yú你nǐ怀huái

Ta thật may mắn biết bao, sinh ra trong vòng tay Người

17

承chéng一yí脉mài血xuè流liú淌tǎng

Kế thừa một dòng máu chảy

18

难nán同tóng当dāng 福fú共gòng享xiǎng 挺tǐng立lì起qǐ了le脊jǐ梁liáng

Hoạn nạn cùng chịu, phúc lộc cùng hưởng, đứng thẳng lên cột sống

19

吾wú国guó万wàn疆jiāng 以yǐ仁rén爱ài

Nước ta muôn dặm, lấy nhân ái

20

千qiān年nián不bú灭miè的de信xìn仰yǎng

Niềm tin ngàn năm không tắt

21

抚fǔ流liú光guāng一yì砖zhuān一yì瓦wǎ岁suì月yuè浸jìn红hóng墙qiáng

Vuốt ánh sáng trôi, từng viên gạch từng viên ngói, năm tháng thấm tường đỏ

22

叹tàn枯kū荣róng一yì花huā一yí木mù悲bēi喜xǐ经jīng沧cāng桑sāng

Than thở khô vinh, từng đóa hoa từng cành cây, buồn vui trải tang thương

23

横héng八bā荒huāng九jiǔ州zhōu一yí色sè心xīn中zhōng的de故gù乡xiāng

Ngang tám cõi, chín châu một sắc, quê hương trong lòng

24

唯wéi华huá夏xià 崭zhǎn锋fēng芒máng 道dào路lù在zài盛shèng放fàng

Chỉ có Hoa Hạ, lộ rõ mũi nhọn, con đường đang nở rộ

25

红hóng日rì升shēng在zài东dōng方fāng 其qí大dà道dào满mǎn霞xiá光guāng

Vầng hồng dương mọc ở phương Đông, con đường lớn rực rỡ ánh tà dương

26

我wǒ何hé其qí幸xìng 生shēng于yú你nǐ怀huái

Ta thật may mắn biết bao, sinh ra trong vòng tay Người

27

承chéng一yí脉mài血xuè流liú淌tǎng

Kế thừa một dòng máu chảy

28

难nán同tóng当dāng 福fú共gòng享xiǎng 挺tǐng立lì起qǐ了le脊jǐ梁liáng

Hoạn nạn cùng chịu, phúc lộc cùng hưởng, đứng thẳng lên cột sống

29

吾wú国guó万wàn疆jiāng 以yǐ仁rén爱ài

Nước ta muôn dặm, lấy nhân ái

30

千qiān年nián不bú灭miè的de信xìn仰yǎng

Niềm tin ngàn năm không tắt

31

红hóng日rì升shēng在zài东dōng方fāng 其qí大dà道dào满mǎn霞xiá光guāng

Vầng hồng dương mọc ở phương Đông, con đường lớn rực rỡ ánh tà dương

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
沧桑cāngsāngTHƯƠNG TANGDâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền')叹枯荣一花一木悲喜经沧桑
脊梁jǐliángTÍCH LƯƠNGXương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường难同当 福共享 挺立起了脊梁
故乡gù xiāngCỐ HƯƠNGquê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn横八荒九州一色心中的故乡
岁月suì yuèTUẾ NGUYỆTnăm tháng, thời gian năm tháng dòng đời抚流光一砖一瓦岁月浸红墙
信仰xìn yǎngTÍN NGƯỠNGtín ngưỡng, đức tin lý tưởng tôn thờ千年不灭的信仰
盛放shèngfàngTHỊNH PHÓNGhoa nở rộ rực rỡ唯华夏 崭锋芒 道路在盛放
方fāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía红日升在东方 其大道满霞光
横héngHOÀNHngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)横八荒九州一色心中的故乡
升shēngTHĂNGthăng, tăng lên; lít红日升在东方 其大道满霞光
盛chéngTHỊNHđựng, xới (cơm) — chéng; thịnh vượng — shèng唯华夏 崭锋芒 道路在盛放

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 千年不灭的信仰 — Niềm tin ngàn năm không tắt
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 难同当 福共享 挺立起了脊梁 — Hoạn nạn cùng chịu, phúc lộc cùng hưởng, đứng thẳng lên cột sống
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “千年不灭的信仰”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “承一脉血流淌”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “难同当 福共享 挺立起了脊梁”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Hào Khí Dân Tộc

HỒNG KỲ CHIÊM NGƯỠNG (红旗飘扬) – Vạn dặm non sông gấm vóc ngời sáng hào khí phương Đông

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '叹枯荣一花一木悲喜经______'?

A. 脊梁 (jǐliáng - Xương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường) B. 沧桑 (cāngsāng - Dâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền')) C. 故乡 (gù xiāng - quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn) D. 岁月 (suì yuè - năm tháng, thời gian năm tháng dòng đời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 沧桑 (cāngsāng - Dâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền'))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '叹枯荣一花一木悲喜经沧桑'. Từ '沧桑' (cāngsāng, Hán Việt: THƯƠNG TANG) có nghĩa là 'Dâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền')'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '难同当 福共享 挺立起了______'?

A. 岁月 (suì yuè - năm tháng, thời gian năm tháng dòng đời) B. 沧桑 (cāngsāng - Dâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền')) C. 故乡 (gù xiāng - quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn) D. 脊梁 (jǐliáng - Xương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 脊梁 (jǐliáng - Xương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '难同当 福共享 挺立起了脊梁'. Từ '脊梁' (jǐliáng, Hán Việt: TÍCH LƯƠNG) có nghĩa là 'Xương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '横八荒九州一色心中的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "红日升在东方 其大道满霞光" (Pinyin: hóng rì shēng zài dōng fāng qí dà dào mǎn xiá guāng) được dịch nghĩa là "Vầng hồng dương mọc ở phương Đông, con đường lớn rực rỡ ánh tà dương".

Từ "沧桑" đọc là cāngsāng, âm Hán Việt là THƯƠNG TANG, mang nghĩa "Dâu bể, biến thiên của cuộc đời và lịch sử (rút gọn từ 'thương hải tang điền')".

Trong câu hát "难同当 福共享 挺立起了脊梁", từ "脊梁" (Hán Việt: TÍCH LƯƠNG) có nghĩa là "Xương sống, rường cột trụ đỡ của đất nước, khí phách kiên cường".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Yến Vô Hiết (燕无歇) – Tưởng Tuyết Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK