Chuyển đến nội dung chính
TIENG-TRUNG-THUONG-MAI-BCT-BMÃ 03

Thi Thử & Tải Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B — Mã Đề 03 (Thương Mại Cao Cấp)

Trọn bộ Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B — Mã Đề 03 (Thương Mại Cao Cấp) gồm 50 câu hỏi có đáp án chi tiết, file nghe Audio và bản PDF đẹp tải miễn phí.

Cập nhật: 12 phút850lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
ĐỀ THI

Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B — Mã Đề 03 (Thương Mại Cao Cấp)

NHÓM 4: BCT Thương Mại & YCT Thiếu Nhi • Mã đề: BCT-B-03
Vào Phòng Thi Trực Tuyến
Tổng số câu
50 câu hỏi
Thời gian làm bài
90 phút
Cấu trúc đề
50 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%

Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B — Mã Đề 03 (Thương Mại Cao Cấp)

Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B — Mã Đề 03 (Thương Mại Cao Cấp) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).

Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)

Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:

1. Số Hóa Chi Tiết 100% Câu Hỏi (Kèm Audio & Lời Giải)

Bảng điều khiển

Phần đọc

Câu 1 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 1 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 1 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 2 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 2 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 2 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 3 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 3 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 3 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 4 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 4 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 4 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 5 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 5 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 5 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 6 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 6 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 6 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 7 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 7 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 7 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 8 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 8 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 8 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 9 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 9 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 9 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 10 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 10 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 10 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 11 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 11 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 11 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 12 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 12 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 12 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 13 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 13 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 13 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 14 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 14 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 14 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 15 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 15 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 15 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 16 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 16 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 16 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 17 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 17 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 17 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 18 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 18 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 18 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 19 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 19 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 19 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 20 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 20 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 20 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 21 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 21 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 21 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 22 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 22 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 22 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 23 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 23 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 23 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 24 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 24 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 24 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 25 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 25 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 25 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 26 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 26 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 26 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 27 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 27 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 27 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 28 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 28 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 28 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 29 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 29 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 29 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 30 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 30 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 30 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 31 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 31 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 31 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 32 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 32 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 32 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 33 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 33 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 33 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 34 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 34 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 34 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 35 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 35 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 35 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 36 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 36 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 36 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 37 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 37 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 37 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 38 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 38 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 38 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 39 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 39 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 39 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 40 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 40 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 40 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 41 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 41 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 41 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 42 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 42 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 42 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 43 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 43 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 43 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 44 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 44 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 44 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 45 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 45 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 45 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
Câu 46 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 46 (BCT): 根据商务邮件内容选择正确答案: 尊敬的王总: 关于贵公司发来的合作协议草案,我方已经审阅完毕,基本上同意合同条款。但在付款方式上,我方建议采用信用证(L/C)结算。 Câu 1: 发信人对合作协议的态度是:
gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn zūn jìng de wáng zǒng guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì jī běn shàng tóng yì hé tiáo kuǎn dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì
A 完全拒绝合作
B
基本同意合同条款 jī běn tóng yì hé tiáo kuǎn
C 要求推迟签约
D 取消商业谈判
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 46 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn : zūn jìng de wáng zǒng : guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。 Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì : • Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì? • Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng). • Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 47 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 47 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A 现金支付
B
采用信用证结算 cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C 货到付款
D 分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 47 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán? • Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán). • Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
Câu 48 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 48 (BCT): Câu 3: 在国际贸易中,CIF价格条款通常包含哪些费用?
zài guó jì mào yì zhōng jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng
A
成本、运费加保险费 chéng běn yùn fèi jiā bǎo xiǎn fèi
B 仅包含商品成本
C 仅包含海外运费
D 仅包含仓储费
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 48 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ? • Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào? • Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí). • Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
Câu 49 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 49 (BCT): Câu 4: 选择最恰当的商务用语填空:为了进一步拓展海外市场,我们决定参加下个月在上海举办的国际进出口商品( )。
xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng wǒ jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn
A
交易会 jiāo yì huì
B 交流会
C 座谈会
D 发布会
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 49 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI). • Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
Câu 50 • Phần Đọc
Đáp án: A
Câu 50 (BCT): Câu 5: 选择合适的商务词汇:如果贵方能在本周内确认订单,我方愿给予总货款百分之五的( )。
xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de
A
折扣 zhé kòu
B 回扣
C 折旧
D 抽成
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 50 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。 • Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣 • Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài. • Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng. • Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp). • Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Hội đồng Khảo thí FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!