Thi Thử & Tải Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)
Đề thi Tiếng Trung Thương Mại BCT (B) mã đề BCT-B-01 chính thức Hanban / CTI. Trọn bộ 92 câu hỏi Nghe, Đọc hiểu và Viết thương mại đàm phán hợp đồng, kinh tế tài chính kèm Audio MP3 câu lẻ chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh, đáp án và lời giải chi tiết.
5 phút
FoxHSK Chrome Extension
Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung
Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)
BCT (B) · Tiếng Trung thương mại cao cấp
Tổng số câu
92 câu hỏi
Thời gian làm bài
90 phút
Cấu trúc đề
Nghe 50 · Đọc 40 · Viết 2
Chấm điểm
Theo từng kỹ năng
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)
Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin, file nghe audio MP3 chuẩn ngữ điệu, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng.
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
nán wǒ zuó tiān zài wǎng shàng dìng le huǒ chē piào yì xiǎo shí hòu kāi wǎng tài yuán de qǐng wèn zài nǎ ér qǔ piào nǚ kàn jiàn nà biān de jī qì le ma zài nà ér yòng shēn fèn zhèng jiù néng qǔ wèn duì huà zuì kě néng fā shēng zài shén de fāng
第1题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
咖啡馆kā fēi guǎn
B
图书馆tú shū guǎn
C
火车站huǒ chē zhàn
D
电影院diàn yǐng yuàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỎA XA TRẠM (火车站: nhà ga tàu hỏa), THỦ PHIẾU (取票: lấy vé), THÂN PHẬN CHỨNG (身份证: chứng minh thư / căn cước)
• Đáp án đúng: C. 火车站
• Phân tích: Người nam hỏi chỗ lấy vé tàu hỏa đi Thái Nguyên sau 1 tiếng và được hướng dẫn ra máy lấy vé tự động bằng căn cước → Đang ở nhà ga tàu hỏa (火车站). Chọn C.
nán tōng zhī gè bù mén míng tiān shàng wǔ diǎn de huì yì gǎi zài diǎn le nǚ hǎo de zǒng jīng lǐ wǒ mǎ shàng tōng zhī wèn nǚ de zuì kě néng shì zuò shén gōng zuò de
第2题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
秘书mì shū
B
医生yī shēng
C
服务员fú wù yuán
D
售货员shòu huò yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÍ THƯ (秘书: thư ký), TỔNG KINH LÝ (总经理: tổng giám đốc), THÔNG TRI (通知: thông báo)
• Đáp án đúng: A. 秘书
• Phân tích: Tổng giám đốc giao việc thông báo đổi lịch họp cho các bộ phận, người nữ nhận lệnh thực hiện ngay → Cô ấy là thư ký (秘书). Chọn A.
nǚ chǎn pǐn de jià gé wǒ kě yǐ jiē shòu zhǐ shì yuè fèn cái fù kuǎn wǎn le diǎn nán nà jiù bǎ fù kuǎn shí jiān tí qián yí gè yuè ba zán yǐ jīng hé zuò zhè cháng shí jiān le wèn nán de jiàn yì shén shí hòu fù kuǎn
第3题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
6月份yuè fèn
B
7月份yuè fèn
C
8月份yuè fèn
D
9月份yuè fèn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÓ KHOẢN (付款: thanh toán), ĐỀ TIỀN (提前: đẩy sớm lên), HỢP TÁC (合作: hợp tác)
• Đáp án đúng: B. 7月份
• Phân tích: Ban đầu dự kiến thanh toán vào tháng 8, người nam đồng ý đẩy sớm lên 1 tháng (8 - 1 = 7) → Tháng 7 (7月份). Chọn B.
nǚ xiǎo zhāng ne zěn hǎo jǐ tiān méi kàn jiàn tā le nán tā qù shàng hǎi tán hé zuò le nà ge xiàng mù yǒu xiē xì jié wèn tí xū yào tǎo lùn wèn guān yú xiǎo zhāng kě yǐ zhī dào shén
第4题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
休假了xiū jià le
B
离职了lí zhí le
C
去上海了qù shàng hǎi le
D
到香港了dào xiāng gǎng le
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯỢNG HẢI (上海: Thượng Hải), HẠNG MỤC (项目: dự án), TẾ TIẾT (细节: chi tiết)
• Đáp án đúng: C. 去上海了
• Phân tích: Người nam cho biết Tiểu Trương đã đi Thượng Hải đàm phán hợp tác (他去上海谈合作了) → Chọn C.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
总部派来的zǒng bù pài lái de
B
大学没毕业dà xué méi bì yè
C
年纪比较大nián jì bǐ jiào dà
D
没去过美国méi qù guò měi guó
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TỔNG BỘ (总部: trụ sở chính), PHÁI LAI (派来: cử đến), DANH BÀI ĐẠI HỌC (名牌大学: đại học danh tiếng)
• Đáp án đúng: A. 总部派来的
• Phân tích: Giám đốc Lý là người do trụ sở chính cử đến (总部派来的), tốt nghiệp đại học danh tiếng và mới 30 tuổi → Chọn A.
nán nín hǎo tíng chē chǎng zài de xià èr céng mén kǒu zhè ér bù néng tíng chē nǚ ò bào qiàn wǒ mǎ shàng kāi zǒu wèn nǚ de gāng cái bǎ chē tíng zài nǎ ér le
第6题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
桥上qiáo shàng
B
门口mén kǒu
C
停车场tíng chē chǎng
D
小区里xiǎo qū lǐ
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐÌNH XA TRƯỜNG (停车场: bãi đỗ xe), MÔN KHẨU (门口: cổng / cửa ra vào), ĐỊA HẠ (地下: tầng hầm)
• Đáp án đúng: B. 门口
• Phân tích: Nhân viên nhắc nhở ở ngay cổng không được đỗ xe (门口这儿不能停车) → Người nữ vừa đỗ xe ở cổng (门口). Chọn B.
nǚ shàng gè yuè tuī chū de xīn chǎn pǐn mài de zěn yàng nán bú cuò chú le gēn gè dà chāo shì hé zuò wài wǒ hái zài diàn shì shàng zuò le dà liàng xuān chuán wèn xīn chǎn pǐn wèi shén mài de bú cuò
第7题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
宣传做得好xuān chuán zuò de hǎo
B
包装很漂亮bāo zhuāng hěn piào
C
服务态度好fú wù tài dù hǎo
D
味道很不错wèi dào hěn bú cuò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TUYÊN TRUYỀN (宣传: tuyên truyền / quảng bá), THÔI XUẤT (推出: tung ra / ra mắt), SIÊU THỊ (超市: siêu thị)
• Đáp án đúng: A. 宣传做得好
• Phân tích: Người nam giải thích nhờ hợp tác với các siêu thị lớn và tuyên truyền mạnh trên TV (做了大量宣传) → Tuyên truyền làm tốt (宣传做得好). Chọn A.
nǚ xiǎo wáng zěn hái méi lái dōu diǎn fēn le zán xiān kāi shǐ ba nán nà huì yì jì lù zěn bàn bú shì ān pái tā lái zuò ma wèn gēn jù duì huà kě yǐ zhī dào shén
第8题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
他们在吃饭tā zài chī fàn
B
小王迟到了xiǎo wáng chí dào le
C
他们忘了带钱tā wàng le dài qián
D
会议记录做完了huì yì jì lù zuò wán le
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỘI NGHỊ KÝ LỤC (会议记录: biên bản cuộc họp), TRÌ ĐÁO (迟到: đến muộn), AN BÀI (安排: sắp xếp / phân công)
• Đáp án đúng: B. 小王迟到了
• Phân tích: Đã 9 giờ 10 phút mà Tiểu Vương vẫn chưa tới họp → Tiểu Vương đến muộn (小王迟到了). Chọn B.
nǚ bù hǎo yì ràng nín jiǔ děng le lù dǔ chē dǔ de lì hài nán xīn kǔ nǐ le wǒ xíng bù duō qí shí nǐ bú yòng lái jiē wǒ de wèn nǚ de wèi shén lái wǎn le
第9题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
起晚了qǐ wǎn le
B
车坏了chē huài le
C
堵车了dǔ chē le
D
行李太多xíng tài duō
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐỖ XA (堵车: tắc đường / kẹt xe), HÀNH LÝ (行李: hành lý), CỬU ĐẲNG (久等: đợi lâu)
• Đáp án đúng: C. 堵车了
• Phân tích: Người nữ xin lỗi vì trên đường bị kẹt xe nghiêm trọng (路上堵车堵得厉害) → Chọn C.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
楼梯左边lóu tī zuǒ biān
B
电梯旁边diàn tī páng biān
C
洗手间旁边xǐ shǒu jiān páng biān
D
休息室对面xiū shì duì miàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: KỸ THUẬT BỘ (技术部: phòng kỹ thuật), LÂU THÊ (楼梯: cầu thang bộ), HƯU TỨC THẤT (休息室: phòng nghỉ)
• Đáp án đúng: A. 楼梯左边
• Phân tích: Đi cầu thang bộ lên rẽ trái là tới (从楼梯上去左拐就是) → Bên trái cầu thang bộ (楼梯左边). Chọn A.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
加班jiā bān
B
去逛街qù guàng jiē
C
打扫房间dǎ sǎo fáng jiān
D
一起做饭yì qǐ zuò fàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: GIA BAN (加班: tăng ca / làm thêm giờ), BỘ MÔN (部门: phòng ban), QUÁNG NHAI (逛街: dạo phố / mua sắm)
• Đáp án đúng: B. 去逛街
• Phân tích: Người nam xin lỗi vì phải tăng ca nên không thể đi dạo phố cùng người nữ như dự định (不能陪你逛街了) → Chọn B.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
短裤duǎn kù
B
衬衫chèn shān
C
裙子qún zǐ
D
外套wài tào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NGOẠI THÁO (外套: áo khoác ngoài), SƠN SAM (衬衫: áo sơ mi), THIÊN KHÍ DỰ BÁO (天气预报: dự báo thời tiết)
• Đáp án đúng: D. 外套
• Phân tích: Người nữ khuyên nên mang theo áo khoác dày vì sắp có không khí lạnh (还是带件厚外套吧) → Chọn D.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
打印合同dǎ yìn hé
B
复印资料fù yìn zī liào
C
做推广方案zuò tuī guǎng fāng àn
D
拿市场报告ná shì chǎng bào gào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỢP ĐỒNG (合同: hợp đồng), ĐẢ ẤN (打印: in ấn), THÔI QUẢNG PHƯƠNG ÁN (推广方案: phương án quảng bá)
• Đáp án đúng: A. 打印合同
• Phân tích: Người nữ bảo người nam đi in bản hợp đồng ra (你去把它打印出来) và báo Phòng Thị trường nộp phương án → Người nam trực tiếp đi in hợp đồng (打印合同). Chọn A.
nán wǒ gāng mǎi de diàn nǎo sù dù zěn zhè màn shōu gè yóu jiàn dōu yào bàn tiān nǚ nǐ zhuāng de yóu xì ruǎn jiàn tài duō le shān diào yì xiē ba wèn nǚ de jiàn yì zuò shén
第14题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
不要收邮件bú yào shōu yóu jiàn
B
装个杀毒软件zhuāng gè shā dú ruǎn jiàn
C
少装一些聊天软件shǎo zhuāng yì xiē liáo tiān ruǎn jiàn
D
删除一些游戏软件shān chú yì xiē yóu xì ruǎn jiàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHUYỄN KIỆN (软件: phần mềm), DU HÍ (游戏: trò chơi), SAN TRỪ (删除: xóa bỏ)
• Đáp án đúng: D. 删除一些游戏软件
• Phân tích: Người nữ khuyên xóa bớt các phần mềm trò chơi (你装的游戏软件太多了,删掉一些吧) → Chọn D.
nǚ wáng jīng lǐ xīn yuán gōng shén shí hòu kě yǐ bàn rù zhí shǒu xù nán zàn shí ān pái zài yuè fèn zhè ge yuè wǒ yào qù hǎi nán yí tàng wèn tā zài tǎo lùn shén
第15题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
宴会邀请yàn huì yāo qǐng
B
聚会安排jù huì ān pái
C
新员工入职xīn yuán gōng rù zhí
D
去海南旅游qù hǎi nán lǚ yóu
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHẬP CHỨC THỦ TỤC (入职手续: thủ tục nhận việc), TÂN VIÊN CÔNG (新员工: nhân viên mới), AN BÀI (安排: sắp xếp)
• Đáp án đúng: C. 新员工入职
• Phân tích: Hai người đang bàn về thời gian làm thủ tục nhận việc cho nhân viên mới (新员工入职) → Chọn C.
nán liú zǒng wǒ de cháng chù shì gēn rén dǎ jiāo dào rú guǒ néng dào xiāo shòu bù gōng zuò zuì hǎo nǚ wǒ huì kǎo lǜ yí xià xià zhōu gěi nǐ dá fù wèn nán de tí chū le shén yāo qiú
第16题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
希望加薪xī wàng jiā xīn
B
想要升职xiǎng yào shēng zhí
C
去销售部任职qù xiāo shòu bù rèn zhí
D
调去外地工作tiáo qù wài de gōng zuò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TIÊU THỤ BỘ (销售部: phòng kinh doanh / bán hàng), TRƯỜNG XỨ (长处: sở trường), ĐÁP PHỤC (答复: trả lời / phản hồi)
• Đáp án đúng: C. 去销售部任职
• Phân tích: Người nam bày tỏ mong muốn được chuyển sang làm việc tại Phòng Kinh doanh (去销售部任职) → Chọn C.
nán suī rán wǒ zhī zài běi jīng dài le sān tiān dàn shì duì zhè ér de yìn xiàng fēi cháng hǎo nǚ nín xià cì lái běi jīng wǒ yí dìng dài nín duō guàng guàng zhù nín yí lù píng ān wèn tā zuì kě néng zài zuò shén
第17题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
谈判tán pàn
B
告别gào bié
C
讨论tǎo lùn
D
参观cān guān
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÁO BIỆT (告别: chia tay / tiễn biệt), ẤN TƯỢNG (印象: ấn tượng), NHẤT LỘ BÌNH AN (一路平安: thượng lộ bình an)
• Đáp án đúng: B. 告别
• Phân tích: Câu chúc '祝您一路平安' (Chúc ngài thượng lộ bình an) và hẹn lần sau tới Bắc Kinh cho thấy họ đang chào tạm biệt nhau (告别) → Chọn B.
nán yòu qù rén cái shì chǎng le jīn tiān tóu le jǐ fèn jiǎn lì nǚ tóu le wǔ fèn bú guò zhǐ yǒu yì jiā gōng sī de gōng zī dài yù hái kě yǐ wèn gēn jù duì huà nǚ de zuì jìn zài zuò shén
第18题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
找工作zhǎo gōng zuò
B
办贷款bàn dài kuǎn
C
办签证bàn qiān zhèng
D
做报表zuò bào biǎo
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHÂN TÀI THỊ TRƯỜNG (人才市场: sàn giao dịch việc làm), GIẢN LỊCH (简历: hồ sơ xin việc / CV), ĐÃI NGỘ (待遇: đãi ngộ)
• Đáp án đúng: A. 找工作
• Phân tích: Người nữ đi chợ nhân tài nộp CV ứng tuyển (投简历) → Đang tìm việc làm (找工作). Chọn A.
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
老杨lǎo yáng
B
小丽xiǎo lì
C
小夏xiǎo xià
D
老周lǎo zhōu
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: KẾ HOẠCH THƯ (计划书: bản kế hoạch), LÂM THỜI (临时: đột xuất / tạm thời), GIỚI THIỆU (介绍: giới thiệu / trình bày)
• Đáp án đúng: C. 小夏
• Phân tích: Người nam gọi người nữ là Tiểu Hạ (小夏), và Tiểu Hạ nói '由我来介绍' (do tôi trình bày) → Tiểu Hạ (小夏). Chọn C.
nán xīn wén shàng shuō běi fāng zuì jìn zāo shòu le lì shǐ shàng shǎo jiàn de jí dù hán lěng tiān qì nǚ shì dāng de jīng jì wèi cǐ sǔn shī le duō yì yuán ne wèn gēn jù xīn wén nèi róng xià liè nǎ xiàng zhèng què
第20题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
黄金价格上涨huáng jīn jià gé shàng zhǎng
B
失业现象严重shī yè xiàn xiàng yán zhòng
C
经济状况不错jīng jì zhuàng kuàng bú cuò
D
北方遭遇严寒běi fāng zāo yù yán hán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NGHIÊM HÀN (严寒: giá rét khắc nghiệt), TỔN THẤT (损失: thiệt hại / tổn thất), KINH TẾ (经济: kinh tế)
• Đáp án đúng: D. 北方遭遇严寒
• Phân tích: Miền Bắc hứng chịu thời tiết giá lạnh cực độ (北方遭遇严寒) gây thiệt hại kinh tế lớn → Chọn D.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
给妻子寄钱gěi qī zǐ jì qián
B
替公司汇款tì gōng sī huì kuǎn
C
开银行账户kāi yín háng zhàng hù
D
买票坐火车mǎi piào zuò huǒ chē
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÔNG TY NGHIỆP VỤ (公司业务: nghiệp vụ doanh nghiệp), HỐI KHOẢN (汇款: chuyển khoản / chuyển tiền)
• Đáp án đúng: B. 替公司汇款
• Phân tích: Người nam nói rõ '公司业务,我要汇款' → Chuyển tiền cho công ty (替公司汇款). Chọn B.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
很高兴hěn gāo xìng
B
很放松hěn fàng sōng
C
有些紧张yǒu xiē jǐn zhāng
D
有点儿难过yǒu diǎn nán guò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NIÊN HỘI (年会: hội nghị thường niên / tất niên), TỔNG KẾT (总结: tổng kết), KHẨN TRƯƠNG (紧张: căng thẳng / hồi hộp)
• Đáp án đúng: C. 有些紧张
• Phân tích: Người nữ lo lắng vì chưa chuẩn bị xong và Tổng giám đốc rất nghiêm khắc, người nam khuyên '别紧张' → Cô ấy đang hơi căng thẳng (有些紧张). Chọn C.
nǚ nín yí gòng xiāo fèi le yuán qǐng wèn shì shuā kǎ hái shì fù xiàn jīn nán fù xiàn jīn ò bù hǎo yì xiàn jīn bú gòu hái shì shuā kǎ ba nǚ hǎo de lìng wài zhè shì wǒ diàn zèng sòng de xiāo fèi quàn qī dài nín xià cì guāng lín nán xiè wèn nán de xuǎn zé zěn fù kuǎn
第23题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
刷卡shuā kǎ
B
付现金fù xiàn jīn
C
用消费券yòng xiāo fèi quàn
D
让朋友帮他付ràng péng yǒu bāng tā fù
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: XOÁT KHẢ (刷卡: quẹt thẻ), HIỆN KIM (现金: tiền mặt), TIÊU PHÍ KHOÁN (消费券: phiếu mua hàng / voucher)
• Đáp án đúng: A. 刷卡
• Phân tích: Do không đủ tiền mặt nên người nam quyết định quẹt thẻ ('现金不够,还是刷卡吧') → Chọn A.
nán huān yíng nǐ jiā rù gōng sī shén shí hòu néng lái shàng bān nǚ suí shí dōu kě yǐ nán nà jiù míng tiān lái bào dào ba zhǎo yí xià rén lì zī yuán bù de wáng jīng lǐ nǚ hǎo de gǎn xiè nín duì wǒ de xìn rèn wèn nǚ de míng tiān yīng gāi zuò shén
第24题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
信任别人xìn rèn bié rén
B
欢迎新员工huān yíng xīn yuán gōng
C
等公司的电话děng gōng sī de diàn huà
D
找王经理报到zhǎo wáng jīng lǐ bào dào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÁO ĐÁO (报到: trình diện / làm thủ tục nhận việc), NHÂN LỰC TƯ NGUỒN BỘ (人力资源部: phòng nhân sự)
• Đáp án đúng: D. 找王经理报到
• Phân tích: Người nam dặn ngày mai đến trình diện và tìm gặp Giám đốc Vương phòng nhân sự (找王经理报到) → Chọn D.
nán wǒ xiǎng dìng yí gè míng tiān wǎn shàng diǎn de bāo jiān yào huán jìng hǎo diǎn de nǚ zhī shèng xià yí gè dà bāo jiān le zuì dī xiāo fèi nín yí gòng jǐ gè rén nán hái bú què dìng zàn shí dìng gè rén yě kě néng huì duō liǎng gè nǚ nà zhè ge bāo jiān zhèng hé shì zuì duō kě yǐ zuò gè rén wèn nán de duì bāo jiān yǒu shén yāo qiú
第25题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
中午用餐zhōng wǔ yòng cān
B
环境好一些huán jìng hǎo yì xiē
C
可以坐20人kě yǐ zuò rén
D
没有最低消费méi yǒu zuì dī xiāo fèi
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BAO GIAN (包间: phòng riêng / phòng VIP), HOÀN CẢNH (环境: không gian / môi trường), TỐI ĐÊ TIÊU PHÍ (最低消费: mức tiêu dùng tối thiểu)
• Đáp án đúng: B. 环境好一些
• Phân tích: Ngay câu đầu người nam yêu cầu '要环境好点的' (cần không gian/môi trường tốt một chút) → Chọn B.
nán nǐ chū chāi huí lái le zěn yàng yǒu jìn zhǎn ma nǚ hái bú cuò wǒ hěn kuài jiù néng gēn duì fāng gōng sī qiān hé le nán nà tài hǎo le duì le jīn tiān wǎn shàng yǒu gè wǎn yàn nǐ qù ma nǚ wǒ bú qù le gāng huí lái yǒu diǎn lèi wèn nǚ de wèi shén bù cān jiā wǎn yàn
第26题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
家里有事jiā lǐ yǒu shì
B
觉得累了jué de lèi le
C
晚上要出差wǎn shàng yào chū chāi
D
不喜欢晚宴bù xǐ wǎn yàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: XUẤT SAI (出差: đi công tác), TIẾN TRIỂN (进展: tiến triển), VÃN YẾN (晚宴: tiệc tối)
• Đáp án đúng: B. 觉得累了
• Phân tích: Người nữ từ chối đi tiệc tối vì vừa đi công tác về nên thấy mệt ('刚回来,有点累') → Chọn B.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
需要买两台xū yào mǎi liǎng tái
B
要买进口的yào mǎi jìn kǒu de
C
总价低于4万元zǒng jià dī yú wàn yuán
D
对品牌没有限制duì pǐn pái méi yǒu xiàn zhì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐẦU ẢNH NGHI (投影仪: máy chiếu), PHẨM BÀI (品牌: thương hiệu / nhãn hiệu), TỔNG GIÁ (总价: tổng giá trị)
• Đáp án đúng: D. 对品牌没有限制
• Phân tích: Người nữ nói '什么品牌都行' (thương hiệu nào cũng được) → Không giới hạn thương hiệu (对品牌没有限制). Chọn D.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
吃惊chī jīng
B
害怕hài pà
C
担心dān xīn
D
生气shēng qì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: VI ƯỚC (违约: vi phạm hợp đồng), ĐÁO TRƯỚNG (到账: tiền vào tài khoản), KẾ TOÁN (会计: kế toán)
• Đáp án đúng: D. 生气
• Phân tích: Người nam gay gắt đòi tiền và dọa kiện vi phạm hợp đồng nếu quá 3 ngày → Đang rất tức giận (生气). Chọn D.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
还没上市hái méi shàng shì
B
管理先进guǎn lǐ xiān jìn
C
人员充足rén yuán chōng zú
D
技术最好jì shù zuì hǎo
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯỢNG THỊ (上市: niêm yết lên sàn), TƯ KIM SUNG TÚC (资金充足: vốn dồi dào), QUẢN LÝ TIÊN TIẾN (管理先进: quản lý tiên tiến)
• Đáp án đúng: B. 管理先进
• Phân tích: Công ty đối thủ vừa lên sàn, vốn dồi dào và quản lý tiên tiến (管理先进) → Chọn B.
nán zěn yàng zài gōng sī gōng zuò hái xí guàn ba nǚ lái le yí gè yuè le jī běn shì yìng le nán yǒu jiàn shì xī wàng nǐ zhù yì yí xià gōng sī guī dìng yuán gōng bù néng lì yòng bàn gōng shí jiān shàng wǎng gòu wù nǚ bù hǎo yì jīng lǐ wǒ yǐ hòu bú huì le wèn nán de zài zuò shén
第30题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
批评员工pī píng yuán gōng
B
夸奖对方kuā jiǎng duì fāng
C
汇报工作huì bào gōng zuò
D
跟上司请假gēn shàng sī qǐng jià
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÊ BÌNH (批评: phê bình / nhắc nhở), QUY ĐỊNH (规定: quy định), Biện CÔNG THỜI GIAN (办公时间: giờ làm việc)
• Đáp án đúng: A. 批评员工
• Phân tích: Giám đốc nhắc nhở nghiêm khắc nhân viên vì dùng giờ làm việc mua sắm online → Đang phê bình nhân viên (批评员工). Chọn A.
nǚ zhè ge bào jià dān wǒ sān gè bù mén tǎo lùn guò le nín kàn yí xià nán nán shì xù yuán dìng jià yǒu diǎn dī le zhè pī huò chéng běn hěn gāo de nǚ nà nǚ shì xù de bào jià shì yuán nín jué de hé shì ma nán zhè ge jià gé kě yǐ wèn gēn jù duì huà nán shì xù de dìng jià kě néng huì shì duō shǎo
第31题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
50 元yuán
B
70元yuán
C
90元yuán
D
110元yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÁO GIÁ ĐƠN (报价单: bảng báo giá), ĐỊNH GIÁ (定价: định giá), THÀNH BẢN (成本: chi phí giá vốn)
• Đáp án đúng: D. 110元
• Phân tích: Giá 100 tệ bị chê là hơi thấp so với giá vốn (男士T恤100元,定价有点低了), nên mức giá thực tế phải cao hơn 100 tệ → 110 tệ (110元). Chọn D.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
旅游lǚ yóu
B
摄影shè yǐng
C
游泳yóu yǒng
D
唱歌chàng gē
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: LỮ DU (旅游: du lịch), HỘI VIÊN KHẢ (会员卡: thẻ hội viên), KIỆN THÂN PHÒNG (健身房: phòng tập gym)
• Đáp án đúng: A. 旅游
• Phân tích: Người nữ thích đi du lịch và đã đi qua nhiều nước châu Âu (喜欢旅行 / 旅游) → Chọn A.
nǚ míng tiān jiù shì hào le wǒ gōng sī wěi tuō nǐ de xiàng mù wán chéng le ma nán zhēn shì bào qiàn chén xiān shēng kě néng hái xū yào yí gè xīng qī nǚ bú shì shuō hǎo hào wán chéng de ma nán hái yǒu yì xiē shǒu xù méi bàn wán bàn wán yǐ hòu wǒ mǎ shàng gēn nín lián xì wèn guān yú nà ge xiàng mù kě yǐ zhī dào shén
第33题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
已经按时完成了yǐ jīng àn shí wán chéng le
B
提前10天完成了tí qián tiān wán chéng le
C
手续已经办完了shǒu xù yǐ jīng bàn wán le
D
还需要一个星期hái xū yào yí gè xīng qī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ỦY THÁC (委托: ủy thác / giao phó), HẠNG MỤC (项目: dự án), THỦ TỤC (手续: thủ tục)
• Đáp án đúng: D. 还需要一个星期
• Phân tích: Người phụ trách xin lỗi vì dự án vẫn cần thêm 1 tuần nữa mới xong (还需要一个星期) → Chọn D.
nán zhì liàng jiǎn chá jié guǒ chū lái le ma nǚ chū lái le zán de chǎn pǐn méi wèn tí nán nà nǐ mǎ shàng gào sù duì fāng gōng sī wǒ bú huì péi cháng nǚ yào tōng zhī lǜ shī zuò xiē zhǔn bèi ma wèn gēn jù duì huà kě yǐ zhī dào shén
第34题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
他们拒绝赔偿tā jù jué péi cháng
B
需要聘请律师xū yào pìn qǐng lǜ shī
C
质量检查很麻烦zhì liàng jiǎn chá hěn má fán
D
产品有质量问题chǎn pǐn yǒu zhì liàng wèn tí
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA (质量检查: kiểm tra chất lượng), BỒI THƯỜNG (赔偿: bồi thường), LUẬT SƯ (律师: luật sư)
• Đáp án đúng: A. 他们拒绝赔偿
• Phân tích: Do sản phẩm kiểm định không có lỗi nên công ty từ chối bồi thường ('我们不会赔偿' = 他们拒绝赔偿) → Chọn A.
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
男的要给女的发传真nán de yào gěi nǚ de fā chuán zhēn
B
女的不打算买传真机nǚ de bù dǎ suàn mǎi chuán zhēn jī
C
男的介绍了两种传真机nán de jiè shào le liǎng zhǒng chuán zhēn jī
D
女的很关心传真机的价格nǚ de hěn guān xīn chuán zhēn jī de jià gé
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TRUYỀN CHÂN CƠ (传真机: máy fax), TÍN HIỆU (信号: tín hiệu), BẠT THÔNG (拨通: quay số gọi thông)
• Đáp án đúng: C. 男的介绍了两种传真机
• Phân tích: Người nam đã giới thiệu chi tiết 2 loại máy fax cho người nữ chọn (男的介绍了两种传真机) → Chọn C.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
遇到了暴雨yù dào le bào yǔ
B
出现机械故障chū xiàn jī xiè gù zhàng
C
拉萨航空管制lā sà háng kōng guǎn zhì
D
北京机场关闭běi jīng jī chǎng guān bì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CƠ GIỚI CỐ CHƯỚNG (机械故障: sự cố kỹ thuật máy móc), ĐĂNG CƠ KHẨU (登机口: cửa lên máy bay), THÔI TRÌ (推迟: hoãn / lùi lịch)
• Đáp án đúng: B. 出现机械故障
• Phân tích: Thông báo nêu rõ '由于飞机在本站出现机械故障,不能按时起飞' (Do máy bay gặp sự cố kỹ thuật) → Chọn B.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
22号hào
B
29号hào
C
32号hào
D
39号hào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐĂNG CƠ KHẨU (登机口: cổng lên máy bay), HẬU CƠ (候机: chờ bay)
• Đáp án đúng: B. 29号
• Phân tích: Cửa lên máy bay đã đổi từ 22 sang 29 (由22号改为29号) → Chọn B.
lǎo wáng qù shāng diàn mǎi yān yān de jià gé shì yuán lǎo wáng méi yǒu dǎ huǒ jī gēn lǎo bǎn shuō sòng wǒ yí gè dǎ huǒ jī ba cái yí kuài qián lǎo bǎn méi sòng bù yí huì xiǎo míng qù mǎi yān yān hái shì yuán tā gēn lǎo bǎn shuō zhè yān tài guì le pián yí kuài qián ba lǎo bǎn dā le xiǎo míng yòng zhè yí kuài qián mǎi le yí gè dǎ huǒ jī dì yī zhǒng qíng kuàng lǎo wáng ràng lǎo bǎn sòng tā yí gè dǎ huǒ jī lǎo bǎn jué de zì jǐ suī rán zài yān shàng zhuàn qián le kě shì zài dǎ huǒ jī shàng méi zhuàn qián dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng qí shí hěn duō shì qíng huàn yì zhǒng zuò fǎ jié guǒ jiù bù tóng le wèn xiǎo míng mǎi le shén
第39题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
烟yān
B
柜子guì
C
打火机dǎ huǒ jī
D
烟和打火机yān hé dǎ huǒ jī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯƠNG PHẨM (商品: hàng hóa), LỢI NHUẬN / KIẾM TIỀN (赚钱: kiếm lời)
• Đáp án đúng: D. 烟和打火机
• Phân tích: Tiểu Minh mua gói thuốc lá (giảm 1 tệ còn 28 tệ) và dùng 1 tệ đó mua thêm 1 chiếc bật lửa → Mua cả thuốc lá và bật lửa (烟和打火机). Chọn D.
dì yī zhǒng qíng kuàng lǎo wáng ràng lǎo bǎn sòng tā yí gè dǎ huǒ jī lǎo bǎn jué de zì jǐ suī rán zài yān shàng zhuàn qián le kě shì zài dǎ huǒ jī shàng méi zhuàn qián dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng wèn lǎo bǎn wèi shén méi sòng lǎo wáng dǎ huǒ jī
第40题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
觉得打火机没赚钱jué de dǎ huǒ jī méi zhuàn qián
B
进货的成本非常高jìn huò de chéng běn fēi cháng gāo
C
老王的要求太高了lǎo wáng de yāo qiú tài gāo le
D
老王说话没有礼貌lǎo wáng shuō huà méi yǒu lǐ mào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TRƯỜNG HỢP (情况: tình huống / trường hợp), KIẾM LỜI (赚钱: thu lời)
• Đáp án đúng: A. 觉得打火机没赚钱
• Phân tích: Ông chủ cảm thấy nếu tặng không thì chiếc bật lửa không mang lại lợi nhuận (觉得打火机没赚钱) → Chọn A.
dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng qí shí hěn duō shì qíng huàn yì zhǒng zuò fǎ jié guǒ jiù bù tóng le wèn zhè ge gù shì gào sù wǒ shén
第41题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
要学会讨价还价yào xué huì tǎo jià huán jià
B
送的东西不值钱sòng de dōng xī bù zhí qián
C
做事有很多方法zuò shì yǒu hěn duō fāng fǎ
D
不能贪图小便宜bù néng tān tú xiǎo pián
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHƯƠNG PHÁP (方法: phương pháp / cách thức), KẾT QUẢ (结果: kết quả)
• Đáp án đúng: C. 做事有很多方法
• Phân tích: Câu kết luận '其实,很多事情换一种做法,结果就不同了' (Làm việc có nhiều phương pháp linh hoạt khác nhau) → Chọn C.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
公司年会gōng sī nián huì
B
开业典礼kāi yè diǎn lǐ
C
产品发布会chǎn pǐn fā bù huì
D
市场研讨会shì chǎng yán tǎo huì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÔNG TY NIÊN HỘI (公司年会: tiệc tất niên tổng kết cuối năm của công ty), DOANH SỐ (销售额: doanh số bán hàng)
• Đáp án đúng: A. 公司年会
• Phân tích: Bài phát biểu tổng kết thành tựu một năm qua và chào đón năm mới cùng toàn thể nhân viên và đối tác → Tiệc tổng kết cuối năm của công ty (公司年会). Chọn A.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
500多万美元duō wàn měi yuán
B
900多万美元duō wàn měi yuán
C
3000多万美元duō wàn měi yuán
D
5000多万美元duō wàn měi yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TIÊU THỤ NGẠCH (销售额: doanh số bán hàng), ƯU DỊ THÀNH TÍCH (优异成绩: thành tích xuất sắc)
• Đáp án đúng: D. 5000多万美元
• Phân tích: Bài phát biểu nêu rõ '销售额首次超过5000万美元' (Hơn 50 triệu USD) → Chọn D.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
员工努力工作yuán gōng nǔ lì gōng zuò
B
合作伙伴的支持hé zuò huǒ bàn de zhī chí
C
利好政策的出台lì hǎo zhèng cè de chū tái
D
市场竞争越来越激烈shì chǎng jìng zhēng yuè lái yuè jī liè
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: LỢI HẢO CHÍNH SÁCH (利好政策: chính sách thuận lợi), HỢP TÁC HỖ BẠN (合作伙伴: đối tác hợp tác)
• Đáp án đúng: D. 市场竞争越来越激烈
• Phân tích: 3 nguyên nhân được nêu gồm: chính sách thuận lợi (C), nhân viên nỗ lực (A) và đối tác ủng hộ (B). 'Cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt' (D) không phải là nguyên nhân được nêu → Chọn D.
nǐ yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng ma xiǎng xiě yí gè hàn zì ná qǐ bǐ lái què fā xiàn wàng le zěn xiě yǒu rén zài běi jīng zuò le diào chá fā xiàn de rén dōu yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng xiàn zài rén pǔ biàn shǐ yòng diàn nǎo hé shǒu jī dǎ zì yòng bǐ xiě hàn zì de jī huì yuè lái yuè shǎo rú guǒ yí gè wài guó xué shēng bú huì xiě hàn zì nà shuō míng tā de hàn yǔ shuǐ píng hái yǒu dài tí gāo rú guǒ yí gè zhōng guó rén bú huì xiě hàn zì zé huì bèi rèn wéi sù zhì bù gāo shì méi yǒu wén huà de rén yǒu zhuān jiā biǎo shì tí bǐ wàng zì yǐ jīng chéng wéi xiàn dài shè huì pǔ biàn cún zài de xiàn xiàng yīn cǐ zhuān jiā jiàn yì rén jīng cháng ná qǐ bǐ lái xiě xiě rì jì zuò zuò jì lù wèi zì jǐ chuàng zào yì xiē shū xiě hàn zì de jī huì wèn diào chá shì zài nǎ ér jìn xíng de
第45题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
河北hé běi
B
广州guǎng zhōu
C
天津tiān jīn
D
北京běi jīng
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐIỀU TRA (调查: khảo sát / điều tra), ĐỀ BÚT VỌNG TỰ (提笔忘字: cầm bút lên quên cách viết chữ)
• Đáp án đúng: D. 北京
• Phân tích: Bài nghe nói rõ '有人在北京做了调查' (Khảo sát được thực hiện tại Bắc Kinh) → Chọn D.
yǒu rén zài běi jīng zuò le diào chá fā xiàn de rén dōu yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng xiǎng xiě yí gè hàn zì ná qǐ bǐ lái què fā xiàn wàng le zěn xiě wèn de shòu fǎng zhě yǒu shén yàng de gòng tóng diǎn
第46题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
文化水平不高wén huà shuǐ píng bù gāo
B
是外国留学生shì wài guó liú xué shēng
C
常忘记字怎么写cháng wàng jì zì zěn xiě
D
教育水平比较低jiào yù shuǐ píng bǐ jiào dī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THỤ PHỎNG GIẢ (受访者: người được khảo sát), CỘNG ĐỒNG ĐIỂM (共同点: điểm chung)
• Đáp án đúng: C. 常忘记字怎么写
• Phân tích: 70% người được hỏi đều thường quên cách viết chữ Hán (常忘记字怎么写) → Chọn C.
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
多使用电脑打字duō shǐ yòng diàn nǎo dǎ zì
B
做自己喜欢的事zuò zì jǐ xǐ de shì
C
多学习中国文化duō xué xí zhōng guó wén huà
D
经常动手写汉字jīng cháng dòng shǒu xiě hàn zì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯ VIẾT HÁN TỰ (书写汉字: viết chữ Hán), CHUYÊN GIA KIẾN NGHỊ (专家建议: chuyên gia khuyến nghị)
• Đáp án đúng: D. 经常动手写汉字
• Phân tích: Chuyên gia khuyên mọi người thường xuyên tự tay viết chữ Hán (经常动手写汉字) → Chọn D.
nǐ zhī dào dà xué shēng bì yè hòu dì yī fèn gōng zuò huì zuò duō cháng shí jiān ma yīng cái wǎng de tǒng jì jié guǒ fā xiàn sān fēn zhī yī de dà xué shēng dì yī fèn gōng zuò zuò bú dào yì nián tā de cí zhí yuán yīn zhǔ yào yǒu sān gè yī shì jué de méi yǒu fā zhǎn kōng jiān èr shì gōng zī dài yù dī sān shì bù xǐ suǒ zài de háng yè nián bì yè de dà xué shēng yǒu gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le shǎo shù rén shèn zhì yì nián lǐ huàn le cì gōng zuò zhè xiē gāng gāng gōng zuò de dà xué shēng dà bù dōu shì jiā lǐ wéi yī de hái cháng cháng yǐ zì wǒ wèi zhōng xīn bù néng hé lǐng dǎo tóng shì xiāng chǔ róng qià gōng zuò zhōng yù dào yì diǎn bú shùn xīn de shì jiù róng yì xuǎn zé fàng qì wèn yīng cái wǎng duì shén wèn tí zuò le tǒng jì
第48题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
员工的学历yuán gōng de xué lì
B
相处的方式xiāng chǔ de fāng shì
C
辞退员工的理由cí tuì yuán gōng de lǐ yóu
D
首份工作持续时间shǒu fèn gōng zuò chí xù shí jiān
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THỐNG KÊ (统计: thống kê), THỦ PHẦN CÔNG TÁC (首份工作: công việc đầu tiên), TỪ CHỨC (辞职: nghỉ việc)
• Đáp án đúng: D. 首份工作持续时间
• Phân tích: Mở đầu bài nghe nêu rõ thống kê về thời gian duy trì công việc đầu tiên sau khi ra trường (首份工作持续时间) → Chọn D.
tā de cí zhí yuán yīn zhǔ yào yǒu sān gè yī shì jué de méi yǒu fā zhǎn kōng jiān èr shì gōng zī dài yù dī sān shì bù xǐ suǒ zài de háng yè wèn nǎ xiàng bú shì dà xué bì yè shēng cí zhí de zhǔ yào yuán yīn
第49题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
选错了行业xuǎn cuò le háng yè
B
工资待遇低gōng zī dài yù dī
C
工作强度太大gōng zuò qiáng dù tài dà
D
没有发展机会méi yǒu fā zhǎn jī huì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN (发展空间: cơ hội phát triển), CÔNG TƯ ĐÃI NGỘ (工资待遇: chế độ lương bổng)
• Đáp án đúng: C. 工作强度太大
• Phân tích: 3 lý do gồm: không có cơ hội phát triển (D), lương thấp (B), chọn nhầm/không thích ngành nghề (A). 'Cường độ công việc quá lớn' (工作强度太大 - C) không nằm trong 3 nguyên nhân này → Chọn C.
nián bì yè de dà xué shēng yǒu gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le shǎo shù rén shèn zhì yì nián lǐ huàn le cì gōng zuò wèn nián bì yè de dà xué shēng lǐ yǒu duō shǎo gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le
第50题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
30%
B
40%
C
50%
D
60%
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC SINH (毕业大学生: sinh viên tốt nghiệp), TỪ CHỨC (辞职: từ chức / thôi việc)
• Đáp án đúng: B. 40%
• Phân tích: Bài nghe nêu rõ con số '有40%工作半年就辞职了' (40%) → Chọn B.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Có, 100% câu hỏi trong đề thi đều có bảng đáp án chính thức và giải thích chi tiết từng câu bám sát chuẩn khảo thí quốc tế.
Bạn chỉ cần bấm nút 'Vào Phòng Thi Trực Tuyến' trên trang để truy cập phòng thi tương tác với hệ thống đếm giờ và chấm điểm tự động hoàn toàn miễn phí.
FoxHSK Academic Team
Ban Biên Tập Học Thuật FoxHSK
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!