Chuyển đến nội dung chính
TIENG-TRUNG-THUONG-MAI-BCT-BMÃ 01

Thi Thử & Tải Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)

Đề thi Tiếng Trung Thương Mại BCT (B) mã đề BCT-B-01 chính thức Hanban / CTI. Trọn bộ 92 câu hỏi Nghe, Đọc hiểu và Viết thương mại đàm phán hợp đồng, kinh tế tài chính kèm Audio MP3 câu lẻ chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh, đáp án và lời giải chi tiết.

5 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
ĐỀ THI · BCT-B-01

Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)

BCT (B) · Tiếng Trung thương mại cao cấp

Tổng số câu
92 câu hỏi
Thời gian làm bài
90 phút
Cấu trúc đề
Nghe 50 · Đọc 40 · Viết 2
Chấm điểm
Theo từng kỹ năng

Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp)

Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT B Mã Đề 01 (Cao Cấp) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin, file nghe audio MP3 chuẩn ngữ điệu, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng.

Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)

Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:

1. Số Hóa Chi Tiết 100% Câu Hỏi (Kèm Audio & Lời Giải)

Bảng điều khiển

Phần nghe

Câu 1 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:我昨天在网上订了火车票,一小时后开往太原的,请问在哪儿取票? 女:看见那边的机器了吗?在那儿用身份证就能取。 问:对话最可能发生在什么地方?
nán wǒ zuó tiān zài wǎng shàng dìng le huǒ chē piào yì xiǎo shí hòu kāi wǎng tài yuán de qǐng wèn zài nǎ ér qǔ piào nǚ kàn jiàn nà biān de jī qì le ma zài nà ér yòng shēn fèn zhèng jiù néng qǔ wèn duì huà zuì kě néng fā shēng zài shén de fāng
第1题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
咖啡馆 kā fēi guǎn
B
图书馆 tú shū guǎn
C
火车站 huǒ chē zhàn
D
电影院 diàn yǐng yuàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỎA XA TRẠM (火车站: nhà ga tàu hỏa), THỦ PHIẾU (取票: lấy vé), THÂN PHẬN CHỨNG (身份证: chứng minh thư / căn cước) • Đáp án đúng: C. 火车站 • Phân tích: Người nam hỏi chỗ lấy vé tàu hỏa đi Thái Nguyên sau 1 tiếng và được hướng dẫn ra máy lấy vé tự động bằng căn cước → Đang ở nhà ga tàu hỏa (火车站). Chọn C.
Câu 2 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:通知各部门,明天上午8点的会议,改在10点了。 女:好的,总经理,我马上通知。 问:女的最可能是做什么工作的?
nán tōng zhī gè bù mén míng tiān shàng wǔ diǎn de huì yì gǎi zài diǎn le nǚ hǎo de zǒng jīng lǐ wǒ mǎ shàng tōng zhī wèn nǚ de zuì kě néng shì zuò shén gōng zuò de
第2题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
秘书 mì shū
B
医生 yī shēng
C
服务员 fú wù yuán
D
售货员 shòu huò yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÍ THƯ (秘书: thư ký), TỔNG KINH LÝ (总经理: tổng giám đốc), THÔNG TRI (通知: thông báo) • Đáp án đúng: A. 秘书 • Phân tích: Tổng giám đốc giao việc thông báo đổi lịch họp cho các bộ phận, người nữ nhận lệnh thực hiện ngay → Cô ấy là thư ký (秘书). Chọn A.
Câu 3 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:产品的价格我们可以接受,只是8月份才付款晚了点。 男:那就把付款时间提前一个月吧,咱们已经合作这么长时间了。 问:男的建议什么时候付款?
nǚ chǎn pǐn de jià gé wǒ kě yǐ jiē shòu zhǐ shì yuè fèn cái fù kuǎn wǎn le diǎn nán nà jiù bǎ fù kuǎn shí jiān tí qián yí gè yuè ba zán yǐ jīng hé zuò zhè cháng shí jiān le wèn nán de jiàn yì shén shí hòu fù kuǎn
第3题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
6月份 yuè fèn
B
7月份 yuè fèn
C
8月份 yuè fèn
D
9月份 yuè fèn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÓ KHOẢN (付款: thanh toán), ĐỀ TIỀN (提前: đẩy sớm lên), HỢP TÁC (合作: hợp tác) • Đáp án đúng: B. 7月份 • Phân tích: Ban đầu dự kiến thanh toán vào tháng 8, người nam đồng ý đẩy sớm lên 1 tháng (8 - 1 = 7) → Tháng 7 (7月份). Chọn B.
Câu 4 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:小张呢?怎么好几天没看见他了? 男:他去上海谈合作了,那个项目有些细节问题需要讨论。 问:关于小张,可以知道什么?
nǚ xiǎo zhāng ne zěn hǎo jǐ tiān méi kàn jiàn tā le nán tā qù shàng hǎi tán hé zuò le nà ge xiàng mù yǒu xiē xì jié wèn tí xū yào tǎo lùn wèn guān yú xiǎo zhāng kě yǐ zhī dào shén
第4题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
休假了 xiū jià le
B
离职了 lí zhí le
C
去上海了 qù shàng hǎi le
D
到香港了 dào xiāng gǎng le
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯỢNG HẢI (上海: Thượng Hải), HẠNG MỤC (项目: dự án), TẾ TIẾT (细节: chi tiết) • Đáp án đúng: C. 去上海了 • Phân tích: Người nam cho biết Tiểu Trương đã đi Thượng Hải đàm phán hợp tác (他去上海谈合作了) → Chọn C.
Câu 5 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:听说新来的李总是美国总部派来的。 女:是的,毕业于名牌大学,好像才30岁,真年轻。 问:关于新来的李总,可以知道什么?
nán tīng shuō xīn lái de lǐ zǒng shì měi guó zǒng bù pài lái de nǚ shì de bì yè yú míng pái dà xué hǎo xiàng cái suì zhēn nián qīng wèn guān yú xīn lái de lǐ zǒng kě yǐ zhī dào shén
第5题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
总部派来的 zǒng bù pài lái de
B
大学没毕业 dà xué méi bì yè
C
年纪比较大 nián jì bǐ jiào dà
D
没去过美国 méi qù guò měi guó
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TỔNG BỘ (总部: trụ sở chính), PHÁI LAI (派来: cử đến), DANH BÀI ĐẠI HỌC (名牌大学: đại học danh tiếng) • Đáp án đúng: A. 总部派来的 • Phân tích: Giám đốc Lý là người do trụ sở chính cử đến (总部派来的), tốt nghiệp đại học danh tiếng và mới 30 tuổi → Chọn A.
Câu 6 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:您好,停车场在地下二层,门口这儿不能停车。 女:哦,抱歉,我马上开走。 问:女的刚才把车停在哪儿了?
nán nín hǎo tíng chē chǎng zài de xià èr céng mén kǒu zhè ér bù néng tíng chē nǚ ò bào qiàn wǒ mǎ shàng kāi zǒu wèn nǚ de gāng cái bǎ chē tíng zài nǎ ér le
第6题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
桥上 qiáo shàng
B
门口 mén kǒu
C
停车场 tíng chē chǎng
D
小区里 xiǎo qū lǐ
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐÌNH XA TRƯỜNG (停车场: bãi đỗ xe), MÔN KHẨU (门口: cổng / cửa ra vào), ĐỊA HẠ (地下: tầng hầm) • Đáp án đúng: B. 门口 • Phân tích: Nhân viên nhắc nhở ở ngay cổng không được đỗ xe (门口这儿不能停车) → Người nữ vừa đỗ xe ở cổng (门口). Chọn B.
Câu 7 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:上个月推出的新产品卖得怎么样? 男:不错,除了跟各大超市合作外,我们还在电视上做了大量宣传。 问:新产品为什么卖得不错?
nǚ shàng gè yuè tuī chū de xīn chǎn pǐn mài de zěn yàng nán bú cuò chú le gēn gè dà chāo shì hé zuò wài wǒ hái zài diàn shì shàng zuò le dà liàng xuān chuán wèn xīn chǎn pǐn wèi shén mài de bú cuò
第7题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
宣传做得好 xuān chuán zuò de hǎo
B
包装很漂亮 bāo zhuāng hěn piào
C
服务态度好 fú wù tài dù hǎo
D
味道很不错 wèi dào hěn bú cuò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TUYÊN TRUYỀN (宣传: tuyên truyền / quảng bá), THÔI XUẤT (推出: tung ra / ra mắt), SIÊU THỊ (超市: siêu thị) • Đáp án đúng: A. 宣传做得好 • Phân tích: Người nam giải thích nhờ hợp tác với các siêu thị lớn và tuyên truyền mạnh trên TV (做了大量宣传) → Tuyên truyền làm tốt (宣传做得好). Chọn A.
Câu 8 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:小王怎么还没来?都9点10分了,咱们先开始吧。 男:那会议记录怎么办?不是安排他来做吗? 问:根据对话,可以知道什么?
nǚ xiǎo wáng zěn hái méi lái dōu diǎn fēn le zán xiān kāi shǐ ba nán nà huì yì jì lù zěn bàn bú shì ān pái tā lái zuò ma wèn gēn jù duì huà kě yǐ zhī dào shén
第8题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
他们在吃饭 tā zài chī fàn
B
小王迟到了 xiǎo wáng chí dào le
C
他们忘了带钱 tā wàng le dài qián
D
会议记录做完了 huì yì jì lù zuò wán le
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỘI NGHỊ KÝ LỤC (会议记录: biên bản cuộc họp), TRÌ ĐÁO (迟到: đến muộn), AN BÀI (安排: sắp xếp / phân công) • Đáp án đúng: B. 小王迟到了 • Phân tích: Đã 9 giờ 10 phút mà Tiểu Vương vẫn chưa tới họp → Tiểu Vương đến muộn (小王迟到了). Chọn B.
Câu 9 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:不好意思,让您久等了,路上堵车堵得厉害。 男:辛苦你了,我行李不多,其实你不用来接我的。 问:女的为什么来晚了?
nǚ bù hǎo yì ràng nín jiǔ děng le lù dǔ chē dǔ de lì hài nán xīn kǔ nǐ le wǒ xíng bù duō qí shí nǐ bú yòng lái jiē wǒ de wèn nǚ de wèi shén lái wǎn le
第9题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
起晚了 qǐ wǎn le
B
车坏了 chē huài le
C
堵车了 dǔ chē le
D
行李太多 xíng tài duō
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐỖ XA (堵车: tắc đường / kẹt xe), HÀNH LÝ (行李: hành lý), CỬU ĐẲNG (久等: đợi lâu) • Đáp án đúng: C. 堵车了 • Phân tích: Người nữ xin lỗi vì trên đường bị kẹt xe nghiêm trọng (路上堵车堵得厉害) → Chọn C.
Câu 10 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:您好,我是大成科技公司的,请问技术部在哪儿? 男:在二楼,从楼梯上去左拐就是,在休息室旁边。 问:技术部在哪儿?
nǚ nín hǎo wǒ shì dà chéng kē jì gōng sī de qǐng wèn jì shù bù zài nǎ ér nán zài èr lóu cóng lóu tī shàng qù zuǒ guǎi jiù shì zài xiū shì páng biān wèn jì shù bù zài nǎ ér
第10题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
楼梯左边 lóu tī zuǒ biān
B
电梯旁边 diàn tī páng biān
C
洗手间旁边 xǐ shǒu jiān páng biān
D
休息室对面 xiū shì duì miàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: KỸ THUẬT BỘ (技术部: phòng kỹ thuật), LÂU THÊ (楼梯: cầu thang bộ), HƯU TỨC THẤT (休息室: phòng nghỉ) • Đáp án đúng: A. 楼梯左边 • Phân tích: Đi cầu thang bộ lên rẽ trái là tới (从楼梯上去左拐就是) → Bên trái cầu thang bộ (楼梯左边). Chọn A.
Câu 11 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:真抱歉,周末我们部门加班,不能陪你逛街了。 女:没关系,工作最重要,下周咱们再找时间一起吃饭。 问:他们周末本来打算做什么?
nán zhēn bào qiàn zhōu mò wǒ bù mén jiā bān bù néng péi nǐ guàng jiē le nǚ méi guān gōng zuò zuì zhòng yào xià zhōu zán zài zhǎo shí jiān yì qǐ chī fàn wèn tā zhōu mò běn lái dǎ suàn zuò shén
第11题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
加班 jiā bān
B
去逛街 qù guàng jiē
C
打扫房间 dǎ sǎo fáng jiān
D
一起做饭 yì qǐ zuò fàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: GIA BAN (加班: tăng ca / làm thêm giờ), BỘ MÔN (部门: phòng ban), QUÁNG NHAI (逛街: dạo phố / mua sắm) • Đáp án đúng: B. 去逛街 • Phân tích: Người nam xin lỗi vì phải tăng ca nên không thể đi dạo phố cùng người nữ như dự định (不能陪你逛街了) → Chọn B.
Câu 12 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:哈尔滨最近天气怎么样?去那边带两件衬衫够吗? 女:还是带件厚外套吧,天气预报说最近有一股冷空气要来。 问:男的应该准备什么衣服?
nán hā ěr bīn zuì jìn tiān qì zěn yàng qù nà biān dài liǎng jiàn chèn shān gòu ma nǚ hái shì dài jiàn hòu wài tào ba tiān qì yù bào shuō zuì jìn yǒu yì gǔ lěng kōng qì yào lái wèn nán de yīng gāi zhǔn bèi shén yī
第12题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
短裤 duǎn kù
B
衬衫 chèn shān
C
裙子 qún zǐ
D
外套 wài tào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NGOẠI THÁO (外套: áo khoác ngoài), SƠN SAM (衬衫: áo sơ mi), THIÊN KHÍ DỰ BÁO (天气预报: dự báo thời tiết) • Đáp án đúng: D. 外套 • Phân tích: Người nữ khuyên nên mang theo áo khoác dày vì sắp có không khí lạnh (还是带件厚外套吧) → Chọn D.
Câu 13 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:合作伙伴打电话来说,已经把修改后的合同发到您的工作邮箱了。 女:你去把它打印出来,顺便通知市场部,让他们把市场推广方案交给我。 问:根据对话,男的应该去做什么?
nán hé zuò huǒ bàn dǎ diàn huà lái shuō yǐ jīng bǎ xiū gǎi hòu de hé fā dào nín de gōng zuò yóu xiāng le nǚ nǐ qù bǎ tā dǎ yìn chū lái shùn biàn tōng zhī shì chǎng bù ràng tā bǎ shì chǎng tuī guǎng fāng àn jiāo gěi wǒ wèn gēn jù duì huà nán de yīng gāi qù zuò shén
第13题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
打印合同 dǎ yìn hé
B
复印资料 fù yìn zī liào
C
做推广方案 zuò tuī guǎng fāng àn
D
拿市场报告 ná shì chǎng bào gào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: HỢP ĐỒNG (合同: hợp đồng), ĐẢ ẤN (打印: in ấn), THÔI QUẢNG PHƯƠNG ÁN (推广方案: phương án quảng bá) • Đáp án đúng: A. 打印合同 • Phân tích: Người nữ bảo người nam đi in bản hợp đồng ra (你去把它打印出来) và báo Phòng Thị trường nộp phương án → Người nam trực tiếp đi in hợp đồng (打印合同). Chọn A.
Câu 14 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:我刚买的电脑速度怎么这么慢,收个邮件都要半天。 女:你装的游戏软件太多了,删掉一些吧。 问:女的建议做什么?
nán wǒ gāng mǎi de diàn nǎo sù dù zěn zhè màn shōu gè yóu jiàn dōu yào bàn tiān nǚ nǐ zhuāng de yóu xì ruǎn jiàn tài duō le shān diào yì xiē ba wèn nǚ de jiàn yì zuò shén
第14题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
不要收邮件 bú yào shōu yóu jiàn
B
装个杀毒软件 zhuāng gè shā dú ruǎn jiàn
C
少装一些聊天软件 shǎo zhuāng yì xiē liáo tiān ruǎn jiàn
D
删除一些游戏软件 shān chú yì xiē yóu xì ruǎn jiàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHUYỄN KIỆN (软件: phần mềm), DU HÍ (游戏: trò chơi), SAN TRỪ (删除: xóa bỏ) • Đáp án đúng: D. 删除一些游戏软件 • Phân tích: Người nữ khuyên xóa bớt các phần mềm trò chơi (你装的游戏软件太多了,删掉一些吧) → Chọn D.
Câu 15 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:王经理,新员工什么时候可以办入职手续? 男:暂时安排在8月份,这个月我要去海南一趟。 问:他们在讨论什么?
nǚ wáng jīng lǐ xīn yuán gōng shén shí hòu kě yǐ bàn rù zhí shǒu xù nán zàn shí ān pái zài yuè fèn zhè ge yuè wǒ yào qù hǎi nán yí tàng wèn tā zài tǎo lùn shén
第15题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
宴会邀请 yàn huì yāo qǐng
B
聚会安排 jù huì ān pái
C
新员工入职 xīn yuán gōng rù zhí
D
去海南旅游 qù hǎi nán lǚ yóu
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHẬP CHỨC THỦ TỤC (入职手续: thủ tục nhận việc), TÂN VIÊN CÔNG (新员工: nhân viên mới), AN BÀI (安排: sắp xếp) • Đáp án đúng: C. 新员工入职 • Phân tích: Hai người đang bàn về thời gian làm thủ tục nhận việc cho nhân viên mới (新员工入职) → Chọn C.
Câu 16 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:刘总,我的长处是跟人打交道,如果能到销售部工作最好。 女:我会考虑一下,下周给你答复。 问:男的提出了什么要求?
nán liú zǒng wǒ de cháng chù shì gēn rén dǎ jiāo dào rú guǒ néng dào xiāo shòu bù gōng zuò zuì hǎo nǚ wǒ huì kǎo lǜ yí xià xià zhōu gěi nǐ dá fù wèn nán de tí chū le shén yāo qiú
第16题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
希望加薪 xī wàng jiā xīn
B
想要升职 xiǎng yào shēng zhí
C
去销售部任职 qù xiāo shòu bù rèn zhí
D
调去外地工作 tiáo qù wài de gōng zuò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TIÊU THỤ BỘ (销售部: phòng kinh doanh / bán hàng), TRƯỜNG XỨ (长处: sở trường), ĐÁP PHỤC (答复: trả lời / phản hồi) • Đáp án đúng: C. 去销售部任职 • Phân tích: Người nam bày tỏ mong muốn được chuyển sang làm việc tại Phòng Kinh doanh (去销售部任职) → Chọn C.
Câu 17 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:虽然我只在北京待了三天,但是对这儿的印象非常好。 女:您下次来北京,我一定带您多逛逛,祝您一路平安。 问:他们最可能在做什么?
nán suī rán wǒ zhī zài běi jīng dài le sān tiān dàn shì duì zhè ér de yìn xiàng fēi cháng hǎo nǚ nín xià cì lái běi jīng wǒ yí dìng dài nín duō guàng guàng zhù nín yí lù píng ān wèn tā zuì kě néng zài zuò shén
第17题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
谈判 tán pàn
B
告别 gào bié
C
讨论 tǎo lùn
D
参观 cān guān
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÁO BIỆT (告别: chia tay / tiễn biệt), ẤN TƯỢNG (印象: ấn tượng), NHẤT LỘ BÌNH AN (一路平安: thượng lộ bình an) • Đáp án đúng: B. 告别 • Phân tích: Câu chúc '祝您一路平安' (Chúc ngài thượng lộ bình an) và hẹn lần sau tới Bắc Kinh cho thấy họ đang chào tạm biệt nhau (告别) → Chọn B.
Câu 18 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:又去人才市场了?今天投了几份简历? 女:投了五份,不过只有一家公司的工资待遇还可以。 问:根据对话,女的最近在做什么?
nán yòu qù rén cái shì chǎng le jīn tiān tóu le jǐ fèn jiǎn lì nǚ tóu le wǔ fèn bú guò zhǐ yǒu yì jiā gōng sī de gōng zī dài yù hái kě yǐ wèn gēn jù duì huà nǚ de zuì jìn zài zuò shén
第18题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
找工作 zhǎo gōng zuò
B
办贷款 bàn dài kuǎn
C
办签证 bàn qiān zhèng
D
做报表 zuò bào biǎo
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NHÂN TÀI THỊ TRƯỜNG (人才市场: sàn giao dịch việc làm), GIẢN LỊCH (简历: hồ sơ xin việc / CV), ĐÃI NGỘ (待遇: đãi ngộ) • Đáp án đúng: A. 找工作 • Phân tích: Người nữ đi chợ nhân tài nộp CV ứng tuyển (投简历) → Đang tìm việc làm (找工作). Chọn A.
Câu 19 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:小夏,周总让你提醒老杨别忘了带计划书。 女:老杨临时有事,把计划书发给我了,由我来介绍。 问:谁来介绍计划书?
nán xiǎo xià zhōu zǒng ràng nǐ tí xǐng lǎo yáng bié wàng le dài jì huà shū nǚ lǎo yáng lín shí yǒu shì bǎ jì huà shū fā gěi wǒ le yóu wǒ lái jiè shào wèn shuí lái jiè shào jì huà shū
第19题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
老杨 lǎo yáng
B
小丽 xiǎo lì
C
小夏 xiǎo xià
D
老周 lǎo zhōu
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: KẾ HOẠCH THƯ (计划书: bản kế hoạch), LÂM THỜI (临时: đột xuất / tạm thời), GIỚI THIỆU (介绍: giới thiệu / trình bày) • Đáp án đúng: C. 小夏 • Phân tích: Người nam gọi người nữ là Tiểu Hạ (小夏), và Tiểu Hạ nói '由我来介绍' (do tôi trình bày) → Tiểu Hạ (小夏). Chọn C.
Câu 20 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:新闻上说,北方最近遭受了历史上少见的极度寒冷天气。 女:是啊,当地经济为此损失了50多亿元呢。 问:根据新闻内容,下列哪项正确?
nán xīn wén shàng shuō běi fāng zuì jìn zāo shòu le lì shǐ shàng shǎo jiàn de jí dù hán lěng tiān qì nǚ shì dāng de jīng jì wèi cǐ sǔn shī le duō yì yuán ne wèn gēn jù xīn wén nèi róng xià liè nǎ xiàng zhèng què
第20题:听商务简短对话,选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù jiǎn duǎn duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
黄金价格上涨 huáng jīn jià gé shàng zhǎng
B
失业现象严重 shī yè xiàn xiàng yán zhòng
C
经济状况不错 jīng jì zhuàng kuàng bú cuò
D
北方遭遇严寒 běi fāng zāo yù yán hán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NGHIÊM HÀN (严寒: giá rét khắc nghiệt), TỔN THẤT (损失: thiệt hại / tổn thất), KINH TẾ (经济: kinh tế) • Đáp án đúng: D. 北方遭遇严寒 • Phân tích: Miền Bắc hứng chịu thời tiết giá lạnh cực độ (北方遭遇严寒) gây thiệt hại kinh tế lớn → Chọn D.
Câu 21 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:您好,您要办个人业务还是公司业务? 男:公司业务,我要汇款。 女:您先取个号,然后在那边等一下。 男:好的。 问:男的去银行做什么?
nǚ nín hǎo nín yào bàn gè rén yè wù hái shì gōng sī yè wù nán gōng sī yè wù wǒ yào huì kuǎn nǚ nín xiān qǔ gè hào rán hòu zài nà biān děng yí xià nán hǎo de wèn nán de qù yín háng zuò shén
第21题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
给妻子寄钱 gěi qī zǐ jì qián
B
替公司汇款 tì gōng sī huì kuǎn
C
开银行账户 kāi yín háng zhàng hù
D
买票坐火车 mǎi piào zuò huǒ chē
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÔNG TY NGHIỆP VỤ (公司业务: nghiệp vụ doanh nghiệp), HỐI KHOẢN (汇款: chuyển khoản / chuyển tiền) • Đáp án đúng: B. 替公司汇款 • Phân tích: Người nam nói rõ '公司业务,我要汇款' → Chuyển tiền cho công ty (替公司汇款). Chọn B.
Câu 22 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:明天要在公司年会上做总结,可我还没准备好,怎么办呢? 男:你又不是第一次发言,放松点,没问题的。 女:你不知道,我们总经理要求非常严格。 男:别紧张,要不你先练习练习? 问:女的现在心情怎么样?
nǚ míng tiān yào zài gōng sī nián huì shàng zuò zǒng jié kě wǒ hái méi zhǔn bèi hǎo zěn bàn ne nán nǐ yòu bú shì dì yī cì fā yán fàng sōng diǎn méi wèn tí de nǚ nǐ bù zhī dào wǒ zǒng jīng lǐ yāo qiú fēi cháng yán gé nán bié jǐn zhāng yào bù nǐ xiān liàn xí liàn xí wèn nǚ de xiàn zài xīn qíng zěn yàng
第22题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
很高兴 hěn gāo xìng
B
很放松 hěn fàng sōng
C
有些紧张 yǒu xiē jǐn zhāng
D
有点儿难过 yǒu diǎn nán guò
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: NIÊN HỘI (年会: hội nghị thường niên / tất niên), TỔNG KẾT (总结: tổng kết), KHẨN TRƯƠNG (紧张: căng thẳng / hồi hộp) • Đáp án đúng: C. 有些紧张 • Phân tích: Người nữ lo lắng vì chưa chuẩn bị xong và Tổng giám đốc rất nghiêm khắc, người nam khuyên '别紧张' → Cô ấy đang hơi căng thẳng (有些紧张). Chọn C.
Câu 23 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:您一共消费了680元,请问是刷卡还是付现金? 男:付现金。哦,不好意思,现金不够,还是刷卡吧。 女:好的,另外这是我们店赠送的消费券,期待您下次光临。 男:谢谢。 问:男的选择怎么付款?
nǚ nín yí gòng xiāo fèi le yuán qǐng wèn shì shuā kǎ hái shì fù xiàn jīn nán fù xiàn jīn ò bù hǎo yì xiàn jīn bú gòu hái shì shuā kǎ ba nǚ hǎo de lìng wài zhè shì wǒ diàn zèng sòng de xiāo fèi quàn qī dài nín xià cì guāng lín nán xiè wèn nán de xuǎn zé zěn fù kuǎn
第23题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
刷卡 shuā kǎ
B
付现金 fù xiàn jīn
C
用消费券 yòng xiāo fèi quàn
D
让朋友帮他付 ràng péng yǒu bāng tā fù
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: XOÁT KHẢ (刷卡: quẹt thẻ), HIỆN KIM (现金: tiền mặt), TIÊU PHÍ KHOÁN (消费券: phiếu mua hàng / voucher) • Đáp án đúng: A. 刷卡 • Phân tích: Do không đủ tiền mặt nên người nam quyết định quẹt thẻ ('现金不够,还是刷卡吧') → Chọn A.
Câu 24 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:欢迎你加入公司,什么时候能来上班? 女:随时都可以。 男:那就明天来报到吧,找一下人力资源部的王经理。 女:好的,感谢您对我的信任。 问:女的明天应该做什么?
nán huān yíng nǐ jiā rù gōng sī shén shí hòu néng lái shàng bān nǚ suí shí dōu kě yǐ nán nà jiù míng tiān lái bào dào ba zhǎo yí xià rén lì zī yuán bù de wáng jīng lǐ nǚ hǎo de gǎn xiè nín duì wǒ de xìn rèn wèn nǚ de míng tiān yīng gāi zuò shén
第24题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
信任别人 xìn rèn bié rén
B
欢迎新员工 huān yíng xīn yuán gōng
C
等公司的电话 děng gōng sī de diàn huà
D
找王经理报到 zhǎo wáng jīng lǐ bào dào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÁO ĐÁO (报到: trình diện / làm thủ tục nhận việc), NHÂN LỰC TƯ NGUỒN BỘ (人力资源部: phòng nhân sự) • Đáp án đúng: D. 找王经理报到 • Phân tích: Người nam dặn ngày mai đến trình diện và tìm gặp Giám đốc Vương phòng nhân sự (找王经理报到) → Chọn D.
Câu 25 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:我想订一个明天晚上7点的包间,要环境好点的。 女:只剩下一个大包间了,最低消费1500,您一共几个人? 男:还不确定,暂时定10个人,也可能会多两个。 女:那这个包间正合适,最多可以坐12个人。 问:男的对包间有什么要求?
nán wǒ xiǎng dìng yí gè míng tiān wǎn shàng diǎn de bāo jiān yào huán jìng hǎo diǎn de nǚ zhī shèng xià yí gè dà bāo jiān le zuì dī xiāo fèi nín yí gòng jǐ gè rén nán hái bú què dìng zàn shí dìng gè rén yě kě néng huì duō liǎng gè nǚ nà zhè ge bāo jiān zhèng hé shì zuì duō kě yǐ zuò gè rén wèn nán de duì bāo jiān yǒu shén yāo qiú
第25题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
中午用餐 zhōng wǔ yòng cān
B
环境好一些 huán jìng hǎo yì xiē
C
可以坐20人 kě yǐ zuò rén
D
没有最低消费 méi yǒu zuì dī xiāo fèi
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BAO GIAN (包间: phòng riêng / phòng VIP), HOÀN CẢNH (环境: không gian / môi trường), TỐI ĐÊ TIÊU PHÍ (最低消费: mức tiêu dùng tối thiểu) • Đáp án đúng: B. 环境好一些 • Phân tích: Ngay câu đầu người nam yêu cầu '要环境好点的' (cần không gian/môi trường tốt một chút) → Chọn B.
Câu 26 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:你出差回来了?怎么样,有进展吗? 女:还不错,我们很快就能跟对方公司签合同了。 男:那太好了!对了,今天晚上有个晚宴,你去吗? 女:我不去了,刚回来,有点累。 问:女的为什么不参加晚宴?
nán nǐ chū chāi huí lái le zěn yàng yǒu jìn zhǎn ma nǚ hái bú cuò wǒ hěn kuài jiù néng gēn duì fāng gōng sī qiān hé le nán nà tài hǎo le duì le jīn tiān wǎn shàng yǒu gè wǎn yàn nǐ qù ma nǚ wǒ bú qù le gāng huí lái yǒu diǎn lèi wèn nǚ de wèi shén bù cān jiā wǎn yàn
第26题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
家里有事 jiā lǐ yǒu shì
B
觉得累了 jué de lèi le
C
晚上要出差 wǎn shàng yào chū chāi
D
不喜欢晚宴 bù xǐ wǎn yàn
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: XUẤT SAI (出差: đi công tác), TIẾN TRIỂN (进展: tiến triển), VÃN YẾN (晚宴: tiệc tối) • Đáp án đúng: B. 觉得累了 • Phân tích: Người nữ từ chối đi tiệc tối vì vừa đi công tác về nên thấy mệt ('刚回来,有点累') → Chọn B.
Câu 27 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:咱们部门要买三台投影仪,这件事由你来负责。 男:没问题,买什么品牌的? 女:什么品牌都行,总价不要超过4万。 男:好,我马上去办。 问:关于购买投影仪,下列哪项正确?
nǚ zán bù mén yào mǎi sān tái tóu yǐng yí zhè jiàn shì yóu nǐ lái fù zé nán méi wèn tí mǎi shén pǐn pái de nǚ shén pǐn pái dōu xíng zǒng jià bú yào chāo guò wàn nán hǎo wǒ mǎ shàng qù bàn wèn guān yú gòu mǎi tóu yǐng yí xià liè nǎ xiàng zhèng què
第27题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
需要买两台 xū yào mǎi liǎng tái
B
要买进口的 yào mǎi jìn kǒu de
C
总价低于4万元 zǒng jià dī yú wàn yuán
D
对品牌没有限制 duì pǐn pái méi yǒu xiàn zhì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐẦU ẢNH NGHI (投影仪: máy chiếu), PHẨM BÀI (品牌: thương hiệu / nhãn hiệu), TỔNG GIÁ (总价: tổng giá trị) • Đáp án đúng: D. 对品牌没有限制 • Phân tích: Người nữ nói '什么品牌都行' (thương hiệu nào cũng được) → Không giới hạn thương hiệu (对品牌没有限制). Chọn D.
Câu 28 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:你们公司怎么到现在都没把钱打过来? 女:我们的会计去广州了,您看月底付款行吗? 男:我不管什么原因,如果三天之内钱还没到账,我就告你们违约! 女:请您放心,我们马上处理,尽快把钱给您汇过去。 问:男的现在是什么态度?
nán nǐ gōng sī zěn dào xiàn zài dōu méi bǎ qián dǎ guò lái nǚ wǒ de kuài jì qù guǎng zhōu le nín kàn yuè dǐ fù kuǎn xíng ma nán wǒ bù guǎn shén yuán yīn rú guǒ sān tiān zhī nèi qián hái méi dào zhàng wǒ jiù gào nǐ wéi yuē nǚ qǐng nín fàng xīn wǒ mǎ shàng chǔ lǐ jǐn kuài bǎ qián gěi nín huì guò qù wèn nán de xiàn zài shì shén tài dù
第28题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
吃惊 chī jīng
B
害怕 hài pà
C
担心 dān xīn
D
生气 shēng qì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: VI ƯỚC (违约: vi phạm hợp đồng), ĐÁO TRƯỚNG (到账: tiền vào tài khoản), KẾ TOÁN (会计: kế toán) • Đáp án đúng: D. 生气 • Phân tích: Người nam gay gắt đòi tiền và dọa kiện vi phạm hợp đồng nếu quá 3 ngày → Đang rất tức giận (生气). Chọn D.
Câu 29 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:听说对手是一家刚刚上市的公司,资金充足,管理先进。 男:他们公司是不错,可论技术还是我们公司最好。 女:那倒是,技术上我们还是领先的。 男:不过,咱们还是得赶紧回去准备明天的谈判。 问:关于对手公司,可以知道什么?
nǚ tīng shuō duì shǒu shì yì jiā gāng gāng shàng shì de gōng sī zī jīn chōng zú guǎn lǐ xiān jìn nán tā gōng sī shì bú cuò kě lùn jì shù hái shì wǒ gōng sī zuì hǎo nǚ nà dǎo shì jì shù shàng wǒ hái shì lǐng xiān de nán bú guò zán hái shì de gǎn jǐn huí qù zhǔn bèi míng tiān de tán pàn wèn guān yú duì shǒu gōng sī kě yǐ zhī dào shén
第29题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
还没上市 hái méi shàng shì
B
管理先进 guǎn lǐ xiān jìn
C
人员充足 rén yuán chōng zú
D
技术最好 jì shù zuì hǎo
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯỢNG THỊ (上市: niêm yết lên sàn), TƯ KIM SUNG TÚC (资金充足: vốn dồi dào), QUẢN LÝ TIÊN TIẾN (管理先进: quản lý tiên tiến) • Đáp án đúng: B. 管理先进 • Phân tích: Công ty đối thủ vừa lên sàn, vốn dồi dào và quản lý tiên tiến (管理先进) → Chọn B.
Câu 30 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:怎么样,在公司工作还习惯吧? 女:来了一个月了,基本适应了。 男:有件事希望你注意一下,公司规定,员工不能利用办公时间上网购物。 女:不好意思,经理,我以后不会了。 问:男的在做什么?
nán zěn yàng zài gōng sī gōng zuò hái xí guàn ba nǚ lái le yí gè yuè le jī běn shì yìng le nán yǒu jiàn shì xī wàng nǐ zhù yì yí xià gōng sī guī dìng yuán gōng bù néng lì yòng bàn gōng shí jiān shàng wǎng gòu wù nǚ bù hǎo yì jīng lǐ wǒ yǐ hòu bú huì le wèn nán de zài zuò shén
第30题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
批评员工 pī píng yuán gōng
B
夸奖对方 kuā jiǎng duì fāng
C
汇报工作 huì bào gōng zuò
D
跟上司请假 gēn shàng sī qǐng jià
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÊ BÌNH (批评: phê bình / nhắc nhở), QUY ĐỊNH (规定: quy định), Biện CÔNG THỜI GIAN (办公时间: giờ làm việc) • Đáp án đúng: A. 批评员工 • Phân tích: Giám đốc nhắc nhở nghiêm khắc nhân viên vì dùng giờ làm việc mua sắm online → Đang phê bình nhân viên (批评员工). Chọn A.
Câu 31 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:这个报价单我们三个部门讨论过了,您看一下。 男:男士T恤100元,定价有点低了,这批货成本很高的。 女:那女士T恤的报价是90元,您觉得合适吗? 男:这个价格可以。 问:根据对话,男士T恤的定价可能会是多少?
nǚ zhè ge bào jià dān wǒ sān gè bù mén tǎo lùn guò le nín kàn yí xià nán nán shì xù yuán dìng jià yǒu diǎn dī le zhè pī huò chéng běn hěn gāo de nǚ nà nǚ shì xù de bào jià shì yuán nín jué de hé shì ma nán zhè ge jià gé kě yǐ wèn gēn jù duì huà nán shì xù de dìng jià kě néng huì shì duō shǎo
第31题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
50 元 yuán
B
70元 yuán
C
90元 yuán
D
110元 yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: BÁO GIÁ ĐƠN (报价单: bảng báo giá), ĐỊNH GIÁ (定价: định giá), THÀNH BẢN (成本: chi phí giá vốn) • Đáp án đúng: D. 110元 • Phân tích: Giá 100 tệ bị chê là hơi thấp so với giá vốn (男士T恤100元,定价有点低了), nên mức giá thực tế phải cao hơn 100 tệ → 110 tệ (110元). Chọn D.
Câu 32 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:我刚办了会员卡,从明天开始每天去健身房锻炼。 女:比起健身房,我更喜欢有空的时候去外边走走。 男:早就听说你喜欢旅行,都去过哪儿了? 女:欧洲很多国家都去过了,今年打算去非洲看看。 问:女的有什么爱好?
nán wǒ gāng bàn le huì yuán kǎ cóng míng tiān kāi shǐ měi tiān qù jiàn shēn fáng duàn liàn nǚ bǐ qǐ jiàn shēn fáng wǒ gèng xǐ yǒu kōng de shí hòu qù wài biān zǒu zǒu nán zǎo jiù tīng shuō nǐ xǐ lǚ xíng dōu qù guò nǎ ér le nǚ ōu zhōu hěn duō guó jiā dōu qù guò le jīn nián dǎ suàn qù fēi zhōu kàn kàn wèn nǚ de yǒu shén ài hào
第32题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
旅游 lǚ yóu
B
摄影 shè yǐng
C
游泳 yóu yǒng
D
唱歌 chàng gē
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: LỮ DU (旅游: du lịch), HỘI VIÊN KHẢ (会员卡: thẻ hội viên), KIỆN THÂN PHÒNG (健身房: phòng tập gym) • Đáp án đúng: A. 旅游 • Phân tích: Người nữ thích đi du lịch và đã đi qua nhiều nước châu Âu (喜欢旅行 / 旅游) → Chọn A.
Câu 33 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:明天就是10号了,我们公司委托你们的项目完成了吗? 男:真是抱歉,陈先生,可能还需要一个星期。 女:不是说好10号完成的吗? 男:还有一些手续没办完,办完以后我马上跟您联系。 问:关于那个项目,可以知道什么?
nǚ míng tiān jiù shì hào le wǒ gōng sī wěi tuō nǐ de xiàng mù wán chéng le ma nán zhēn shì bào qiàn chén xiān shēng kě néng hái xū yào yí gè xīng qī nǚ bú shì shuō hǎo hào wán chéng de ma nán hái yǒu yì xiē shǒu xù méi bàn wán bàn wán yǐ hòu wǒ mǎ shàng gēn nín lián xì wèn guān yú nà ge xiàng mù kě yǐ zhī dào shén
第33题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
已经按时完成了 yǐ jīng àn shí wán chéng le
B
提前10天完成了 tí qián tiān wán chéng le
C
手续已经办完了 shǒu xù yǐ jīng bàn wán le
D
还需要一个星期 hái xū yào yí gè xīng qī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ỦY THÁC (委托: ủy thác / giao phó), HẠNG MỤC (项目: dự án), THỦ TỤC (手续: thủ tục) • Đáp án đúng: D. 还需要一个星期 • Phân tích: Người phụ trách xin lỗi vì dự án vẫn cần thêm 1 tuần nữa mới xong (还需要一个星期) → Chọn D.
Câu 34 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
男:质量检查结果出来了吗? 女:出来了,咱们的产品没问题。 男:那你马上告诉对方公司,我们不会赔偿。 女:要通知律师做些准备吗? 问:根据对话,可以知道什么?
nán zhì liàng jiǎn chá jié guǒ chū lái le ma nǚ chū lái le zán de chǎn pǐn méi wèn tí nán nà nǐ mǎ shàng gào sù duì fāng gōng sī wǒ bú huì péi cháng nǚ yào tōng zhī lǜ shī zuò xiē zhǔn bèi ma wèn gēn jù duì huà kě yǐ zhī dào shén
第34题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
他们拒绝赔偿 tā jù jué péi cháng
B
需要聘请律师 xū yào pìn qǐng lǜ shī
C
质量检查很麻烦 zhì liàng jiǎn chá hěn má fán
D
产品有质量问题 chǎn pǐn yǒu zhì liàng wèn tí
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA (质量检查: kiểm tra chất lượng), BỒI THƯỜNG (赔偿: bồi thường), LUẬT SƯ (律师: luật sư) • Đáp án đúng: A. 他们拒绝赔偿 • Phân tích: Do sản phẩm kiểm định không có lỗi nên công ty từ chối bồi thường ('我们不会赔偿' = 他们拒绝赔偿) → Chọn A.
Câu 35 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
女:这些都是传真机吗? 男:对,有两种:一种是自动的,电话拨通以后,直接按开始就把传真发出去了;还有一种和电话连在一起,需要对方先接电话,然后你告诉他要发传真,他给你传真信号才行。 女:我要第一种。 问:根据对话,下列哪项正确?
nǚ zhè xiē dōu shì chuán zhēn jī ma nán duì yǒu liǎng zhǒng yì zhǒng shì zì dòng de diàn huà bō tōng yǐ hòu zhí jiē àn kāi shǐ jiù bǎ chuán zhēn fā chū qù le hái yǒu yì zhǒng hé diàn huà lián zài yì qǐ xū yào duì fāng xiān jiē diàn huà rán hòu nǐ gào sù tā yào fā chuán zhēn tā gěi nǐ chuán zhēn xìn hào cái xíng nǚ wǒ yào dì yī zhǒng wèn gēn jù duì huà xià liè nǎ xiàng zhèng què
第35题:听较长商务对话,选择正确答案。
dì tí tīng jiào cháng shāng wù duì huà xuǎn zé zhèng què dá àn
A
男的要给女的发传真 nán de yào gěi nǚ de fā chuán zhēn
B
女的不打算买传真机 nǚ de bù dǎ suàn mǎi chuán zhēn jī
C
男的介绍了两种传真机 nán de jiè shào le liǎng zhǒng chuán zhēn jī
D
女的很关心传真机的价格 nǚ de hěn guān xīn chuán zhēn jī de jià gé
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TRUYỀN CHÂN CƠ (传真机: máy fax), TÍN HIỆU (信号: tín hiệu), BẠT THÔNG (拨通: quay số gọi thông) • Đáp án đúng: C. 男的介绍了两种传真机 • Phân tích: Người nam đã giới thiệu chi tiết 2 loại máy fax cho người nữ chọn (男的介绍了两种传真机) → Chọn C.
Câu 36 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
乘坐CA4111次航班由拉萨经本站飞往北京的旅客请注意:我们抱歉地通知您,由于飞机在本站出现机械故障,不能按时起飞,起飞时间推迟到12点30分。此外,CA4111次航班的登机口由22号改为29号,请您前往29号登机口候机。由此带来的不便,我们深表歉意。如果您有什么疑问,请与服务台工作人员联系,或拨打电话1297004567。祝您旅途愉快! 问:36. 飞机为什么晚点了?
chéng zuò cì háng bān yóu lā sà jīng běn zhàn fēi wǎng běi jīng de lǚ kè qǐng zhù yì wǒ bào qiàn de tōng zhī nín yóu yú fēi jī zài běn zhàn chū xiàn jī xiè gù zhàng bù néng àn shí qǐ fēi qǐ fēi shí jiān tuī chí dào diǎn fēn cǐ wài cì háng bān de dēng jī kǒu yóu hào gǎi wéi hào qǐng nín qián wǎng hào dēng jī kǒu hòu jī yóu cǐ dài lái de bú biàn wǒ shēn biǎo qiàn yì rú guǒ nín yǒu shén yí wèn qǐng yǔ fú wù tái gōng zuò rén yuán lián xì huò bō dǎ diàn huà zhù nín lǚ tú yú kuài wèn fēi jī wèi shén wǎn diǎn le
第36题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
遇到了暴雨 yù dào le bào yǔ
B
出现机械故障 chū xiàn jī xiè gù zhàng
C
拉萨航空管制 lā sà háng kōng guǎn zhì
D
北京机场关闭 běi jīng jī chǎng guān bì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CƠ GIỚI CỐ CHƯỚNG (机械故障: sự cố kỹ thuật máy móc), ĐĂNG CƠ KHẨU (登机口: cửa lên máy bay), THÔI TRÌ (推迟: hoãn / lùi lịch) • Đáp án đúng: B. 出现机械故障 • Phân tích: Thông báo nêu rõ '由于飞机在本站出现机械故障,不能按时起飞' (Do máy bay gặp sự cố kỹ thuật) → Chọn B.
Câu 37 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
乘坐CA4111次航班由拉萨经本站飞往北京的旅客请注意:我们抱歉地通知您,由于飞机在本站出现机械故障,不能按时起飞,起飞时间推迟到12点30分。此外,CA4111次航班的登机口由22号改为29号,请您前往29号登机口候机。 问:37. 飞机将在几点起飞?
chéng zuò cì háng bān yóu lā sà jīng běn zhàn fēi wǎng běi jīng de lǚ kè qǐng zhù yì wǒ bào qiàn de tōng zhī nín yóu yú fēi jī zài běn zhàn chū xiàn jī xiè gù zhàng bù néng àn shí qǐ fēi qǐ fēi shí jiān tuī chí dào diǎn fēn cǐ wài cì háng bān de dēng jī kǒu yóu hào gǎi wéi hào qǐng nín qián wǎng hào dēng jī kǒu hòu jī wèn fēi jī jiāng zài jǐ diǎn qǐ fēi
第37题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
10点半 diǎn bàn
B
12点整 diǎn zhěng
C
12点半 diǎn bàn
D
14点整 diǎn zhěng
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: KHỞI PHI (起飞: cất cánh), THÔI TRÌ (推迟: lùi thời gian), HẬU CƠ (候机: đợi máy bay) • Đáp án đúng: C. 12点半 • Phân tích: Thông báo nêu rõ '起飞时间推迟到12点30分' (12 giờ 30 phút = 12点半) → Chọn C.
Câu 38 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
此外,CA4111次航班的登机口由22号改为29号,请您前往29号登机口候机。由此带来的不便,我们深表歉意。 问:38. 乘客应该在哪个登机口登机?
cǐ wài cì háng bān de dēng jī kǒu yóu hào gǎi wéi hào qǐng nín qián wǎng hào dēng jī kǒu hòu jī yóu cǐ dài lái de bú biàn wǒ shēn biǎo qiàn yì wèn chéng kè yīng gāi zài nǎ gè dēng jī kǒu dēng jī
第38题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
22号 hào
B
29号 hào
C
32号 hào
D
39号 hào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐĂNG CƠ KHẨU (登机口: cổng lên máy bay), HẬU CƠ (候机: chờ bay) • Đáp án đúng: B. 29号 • Phân tích: Cửa lên máy bay đã đổi từ 22 sang 29 (由22号改为29号) → Chọn B.
Câu 39 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
老王去商店买烟,烟的价格是29元。老王没有打火机,跟老板说:“送我一个打火机吧,才一块钱。”老板没送。不一会儿,小明去买烟,烟还是29元。他跟老板说:“这烟太贵了,便宜一块钱吧。”老板答应了,小明用这一块钱买了一个打火机。第一种情况,老王让老板送他一个打火机,老板觉得自己虽然在烟上赚钱了,可是在打火机上没赚钱;第二种情况,虽然烟便宜了一块钱,可是老板认为两个商品都赚钱了,所以他愿意选择第二种情况。其实,很多事情换一种做法,结果就不同了。 问:39. 小明买了什么?
lǎo wáng qù shāng diàn mǎi yān yān de jià gé shì yuán lǎo wáng méi yǒu dǎ huǒ jī gēn lǎo bǎn shuō sòng wǒ yí gè dǎ huǒ jī ba cái yí kuài qián lǎo bǎn méi sòng bù yí huì xiǎo míng qù mǎi yān yān hái shì yuán tā gēn lǎo bǎn shuō zhè yān tài guì le pián yí kuài qián ba lǎo bǎn dā le xiǎo míng yòng zhè yí kuài qián mǎi le yí gè dǎ huǒ jī dì yī zhǒng qíng kuàng lǎo wáng ràng lǎo bǎn sòng tā yí gè dǎ huǒ jī lǎo bǎn jué de zì jǐ suī rán zài yān shàng zhuàn qián le kě shì zài dǎ huǒ jī shàng méi zhuàn qián dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng qí shí hěn duō shì qíng huàn yì zhǒng zuò fǎ jié guǒ jiù bù tóng le wèn xiǎo míng mǎi le shén
第39题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
烟 yān
B
柜子 guì
C
打火机 dǎ huǒ jī
D
烟和打火机 yān hé dǎ huǒ jī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯƠNG PHẨM (商品: hàng hóa), LỢI NHUẬN / KIẾM TIỀN (赚钱: kiếm lời) • Đáp án đúng: D. 烟和打火机 • Phân tích: Tiểu Minh mua gói thuốc lá (giảm 1 tệ còn 28 tệ) và dùng 1 tệ đó mua thêm 1 chiếc bật lửa → Mua cả thuốc lá và bật lửa (烟和打火机). Chọn D.
Câu 40 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
第一种情况,老王让老板送他一个打火机,老板觉得自己虽然在烟上赚钱了,可是在打火机上没赚钱;第二种情况,虽然烟便宜了一块钱,可是老板认为两个商品都赚钱了,所以他愿意选择第二种情况。 问:40. 老板为什么没送老王打火机?
dì yī zhǒng qíng kuàng lǎo wáng ràng lǎo bǎn sòng tā yí gè dǎ huǒ jī lǎo bǎn jué de zì jǐ suī rán zài yān shàng zhuàn qián le kě shì zài dǎ huǒ jī shàng méi zhuàn qián dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng wèn lǎo bǎn wèi shén méi sòng lǎo wáng dǎ huǒ jī
第40题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
觉得打火机没赚钱 jué de dǎ huǒ jī méi zhuàn qián
B
进货的成本非常高 jìn huò de chéng běn fēi cháng gāo
C
老王的要求太高了 lǎo wáng de yāo qiú tài gāo le
D
老王说话没有礼貌 lǎo wáng shuō huà méi yǒu lǐ mào
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TRƯỜNG HỢP (情况: tình huống / trường hợp), KIẾM LỜI (赚钱: thu lời) • Đáp án đúng: A. 觉得打火机没赚钱 • Phân tích: Ông chủ cảm thấy nếu tặng không thì chiếc bật lửa không mang lại lợi nhuận (觉得打火机没赚钱) → Chọn A.
Câu 41 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
第二种情况,虽然烟便宜了一块钱,可是老板认为两个商品都赚钱了,所以他愿意选择第二种情况。其实,很多事情换一种做法,结果就不同了。 问:41. 这个故事告诉我们什么?
dì èr zhǒng qíng kuàng suī rán yān pián le yí kuài qián kě shì lǎo bǎn rèn wéi liǎng gè shāng pǐn dōu zhuàn qián le suǒ yǐ tā yuàn yì xuǎn zé dì èr zhǒng qíng kuàng qí shí hěn duō shì qíng huàn yì zhǒng zuò fǎ jié guǒ jiù bù tóng le wèn zhè ge gù shì gào sù wǒ shén
第41题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
要学会讨价还价 yào xué huì tǎo jià huán jià
B
送的东西不值钱 sòng de dōng xī bù zhí qián
C
做事有很多方法 zuò shì yǒu hěn duō fāng fǎ
D
不能贪图小便宜 bù néng tān tú xiǎo pián
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHƯƠNG PHÁP (方法: phương pháp / cách thức), KẾT QUẢ (结果: kết quả) • Đáp án đúng: C. 做事有很多方法 • Phân tích: Câu kết luận '其实,很多事情换一种做法,结果就不同了' (Làm việc có nhiều phương pháp linh hoạt khác nhau) → Chọn C.
Câu 42 • Phần Nghe
Đáp án: A
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
尊敬的来宾,亲爱的同事,大家好!在新年来临之际,请允许我代表公司,向各位合作伙伴的到来表示热烈欢迎,感谢你们光临今晚的晚宴!同时,也请允许我向各位同事致以节日的问候和衷心的感谢,感谢你们一年来的辛勤工作!过去一年里,国家出台了很多利好政策,为我们打开了市场之门。借此东风,公司全体员工携手奋进,各位合作伙伴大力支持,信诚公司取得了优异成绩,销售额首次超过5000万美元。新的一年里,公司将和各位合作伙伴进一步加强合作,同时进一步团结全体员工努力拼搏,争取再创辉煌业绩! 问:42. 这是什么场合下的发言?
zūn jìng de lái bīn qīn ài de tóng shì dà jiā hǎo zài xīn nián lái lín zhī jì qǐng yǔn xǔ wǒ dài biǎo gōng sī xiàng gè wèi hé zuò huǒ bàn de dào lái biǎo shì rè liè huān yíng gǎn xiè nǐ guāng lín jīn wǎn de wǎn yàn tóng shí yě qǐng yǔn xǔ wǒ xiàng gè wèi tóng shì zhì yǐ jié rì de wèn hòu hé zhōng xīn de gǎn xiè gǎn xiè nǐ yì nián lái de xīn qín gōng zuò guò qù yì nián lǐ guó jiā chū tái le hěn duō lì hǎo zhèng cè wèi wǒ dǎ kāi le shì chǎng zhī mén jiè cǐ dōng fēng gōng sī quán tǐ yuán gōng xié shǒu fèn jìn gè wèi hé zuò huǒ bàn dà lì zhī chí xìn chéng gōng sī qǔ de le yōu yì chéng jì xiāo shòu é shǒu cì chāo guò wàn měi yuán xīn de yì nián lǐ gōng sī jiāng hé gè wèi hé zuò huǒ bàn jìn yí bù jiā qiáng hé zuò tóng shí jìn yí bù tuán jié quán tǐ yuán gōng nǔ lì pīn bó zhēng qǔ zài chuàng huī huáng yè jì wèn zhè shì shén chǎng hé xià de fā yán
第42题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
公司年会 gōng sī nián huì
B
开业典礼 kāi yè diǎn lǐ
C
产品发布会 chǎn pǐn fā bù huì
D
市场研讨会 shì chǎng yán tǎo huì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: CÔNG TY NIÊN HỘI (公司年会: tiệc tất niên tổng kết cuối năm của công ty), DOANH SỐ (销售额: doanh số bán hàng) • Đáp án đúng: A. 公司年会 • Phân tích: Bài phát biểu tổng kết thành tựu một năm qua và chào đón năm mới cùng toàn thể nhân viên và đối tác → Tiệc tổng kết cuối năm của công ty (公司年会). Chọn A.
Câu 43 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
过去一年里,国家出台了很多利好政策,为我们打开了市场之门。借此东风,公司全体员工携手奋进,各位合作伙伴大力支持,信诚公司取得了优异成绩,销售额首次超过5000万美元。 问:43. 过去的一年里,信诚公司的销售额是多少?
guò qù yì nián lǐ guó jiā chū tái le hěn duō lì hǎo zhèng cè wèi wǒ dǎ kāi le shì chǎng zhī mén jiè cǐ dōng fēng gōng sī quán tǐ yuán gōng xié shǒu fèn jìn gè wèi hé zuò huǒ bàn dà lì zhī chí xìn chéng gōng sī qǔ de le yōu yì chéng jì xiāo shòu é shǒu cì chāo guò wàn měi yuán wèn guò qù de yì nián lǐ xìn chéng gōng sī de xiāo shòu é shì duō shǎo
第43题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
500多万美元 duō wàn měi yuán
B
900多万美元 duō wàn měi yuán
C
3000多万美元 duō wàn měi yuán
D
5000多万美元 duō wàn měi yuán
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TIÊU THỤ NGẠCH (销售额: doanh số bán hàng), ƯU DỊ THÀNH TÍCH (优异成绩: thành tích xuất sắc) • Đáp án đúng: D. 5000多万美元 • Phân tích: Bài phát biểu nêu rõ '销售额首次超过5000万美元' (Hơn 50 triệu USD) → Chọn D.
Câu 44 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
过去一年里,国家出台了很多利好政策,为我们打开了市场之门。借此东风,公司全体员工携手奋进,各位合作伙伴大力支持,信诚公司取得了优异成绩。 问:44. 哪一项不是信诚公司取得优异成绩的原因?
guò qù yì nián lǐ guó jiā chū tái le hěn duō lì hǎo zhèng cè wèi wǒ dǎ kāi le shì chǎng zhī mén jiè cǐ dōng fēng gōng sī quán tǐ yuán gōng xié shǒu fèn jìn gè wèi hé zuò huǒ bàn dà lì zhī chí xìn chéng gōng sī qǔ de le yōu yì chéng jì wèn nǎ yí xiàng bú shì xìn chéng gōng sī qǔ de yōu yì chéng jì de yuán yīn
第44题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
员工努力工作 yuán gōng nǔ lì gōng zuò
B
合作伙伴的支持 hé zuò huǒ bàn de zhī chí
C
利好政策的出台 lì hǎo zhèng cè de chū tái
D
市场竞争越来越激烈 shì chǎng jìng zhēng yuè lái yuè jī liè
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: LỢI HẢO CHÍNH SÁCH (利好政策: chính sách thuận lợi), HỢP TÁC HỖ BẠN (合作伙伴: đối tác hợp tác) • Đáp án đúng: D. 市场竞争越来越激烈 • Phân tích: 3 nguyên nhân được nêu gồm: chính sách thuận lợi (C), nhân viên nỗ lực (A) và đối tác ủng hộ (B). 'Cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt' (D) không phải là nguyên nhân được nêu → Chọn D.
Câu 45 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
你遇到过这种情况吗?想写一个汉字,拿起笔来却发现忘了怎么写。有人在北京做了调查,发现70%的人都遇到过这种情况。现在,人们普遍使用电脑和手机打字,用笔写汉字的机会越来越少。如果一个外国学生不会写汉字,那么说明他的汉语水平还有待提高;如果一个中国人不会写汉字,则会被认为素质不高,是没有文化的人。有专家表示,“提笔忘字”已经成为现代社会普遍存在的现象。因此专家建议人们经常拿起笔来,写写日记、做做记录,为自己创造一些书写汉字的机会。 问:45. 调查是在哪儿进行的?
nǐ yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng ma xiǎng xiě yí gè hàn zì ná qǐ bǐ lái què fā xiàn wàng le zěn xiě yǒu rén zài běi jīng zuò le diào chá fā xiàn de rén dōu yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng xiàn zài rén pǔ biàn shǐ yòng diàn nǎo hé shǒu jī dǎ zì yòng bǐ xiě hàn zì de jī huì yuè lái yuè shǎo rú guǒ yí gè wài guó xué shēng bú huì xiě hàn zì nà shuō míng tā de hàn yǔ shuǐ píng hái yǒu dài tí gāo rú guǒ yí gè zhōng guó rén bú huì xiě hàn zì zé huì bèi rèn wéi sù zhì bù gāo shì méi yǒu wén huà de rén yǒu zhuān jiā biǎo shì tí bǐ wàng zì yǐ jīng chéng wéi xiàn dài shè huì pǔ biàn cún zài de xiàn xiàng yīn cǐ zhuān jiā jiàn yì rén jīng cháng ná qǐ bǐ lái xiě xiě rì jì zuò zuò jì lù wèi zì jǐ chuàng zào yì xiē shū xiě hàn zì de jī huì wèn diào chá shì zài nǎ ér jìn xíng de
第45题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
河北 hé běi
B
广州 guǎng zhōu
C
天津 tiān jīn
D
北京 běi jīng
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: ĐIỀU TRA (调查: khảo sát / điều tra), ĐỀ BÚT VỌNG TỰ (提笔忘字: cầm bút lên quên cách viết chữ) • Đáp án đúng: D. 北京 • Phân tích: Bài nghe nói rõ '有人在北京做了调查' (Khảo sát được thực hiện tại Bắc Kinh) → Chọn D.
Câu 46 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
有人在北京做了调查,发现70%的人都遇到过这种情况(想写一个汉字,拿起笔来却发现忘了怎么写)。 问:46. 70%的受访者有什么样的共同点?
yǒu rén zài běi jīng zuò le diào chá fā xiàn de rén dōu yù dào guò zhè zhǒng qíng kuàng xiǎng xiě yí gè hàn zì ná qǐ bǐ lái què fā xiàn wàng le zěn xiě wèn de shòu fǎng zhě yǒu shén yàng de gòng tóng diǎn
第46题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
文化水平不高 wén huà shuǐ píng bù gāo
B
是外国留学生 shì wài guó liú xué shēng
C
常忘记字怎么写 cháng wàng jì zì zěn xiě
D
教育水平比较低 jiào yù shuǐ píng bǐ jiào dī
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THỤ PHỎNG GIẢ (受访者: người được khảo sát), CỘNG ĐỒNG ĐIỂM (共同点: điểm chung) • Đáp án đúng: C. 常忘记字怎么写 • Phân tích: 70% người được hỏi đều thường quên cách viết chữ Hán (常忘记字怎么写) → Chọn C.
Câu 47 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
有专家表示,“提笔忘字”已经成为现代社会普遍存在的现象。因此专家建议人们经常拿起笔来,写写日记、做做记录,为自己创造一些书写汉字的机会。 问:47. 专家建议什么?
yǒu zhuān jiā biǎo shì tí bǐ wàng zì yǐ jīng chéng wéi xiàn dài shè huì pǔ biàn cún zài de xiàn xiàng yīn cǐ zhuān jiā jiàn yì rén jīng cháng ná qǐ bǐ lái xiě xiě rì jì zuò zuò jì lù wèi zì jǐ chuàng zào yì xiē shū xiě hàn zì de jī huì wèn zhuān jiā jiàn yì shén
第47题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
多使用电脑打字 duō shǐ yòng diàn nǎo dǎ zì
B
做自己喜欢的事 zuò zì jǐ xǐ de shì
C
多学习中国文化 duō xué xí zhōng guó wén huà
D
经常动手写汉字 jīng cháng dòng shǒu xiě hàn zì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THƯ VIẾT HÁN TỰ (书写汉字: viết chữ Hán), CHUYÊN GIA KIẾN NGHỊ (专家建议: chuyên gia khuyến nghị) • Đáp án đúng: D. 经常动手写汉字 • Phân tích: Chuyên gia khuyên mọi người thường xuyên tự tay viết chữ Hán (经常动手写汉字) → Chọn D.
Câu 48 • Phần Nghe
Đáp án: D
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
你知道大学生毕业后第一份工作会做多长时间吗?英才网的统计结果发现,三分之一的大学生第一份工作做不到一年。他们的辞职原因主要有三个:一是觉得没有发展空间,二是工资待遇低,三是不喜欢所在的行业。2012年毕业的大学生有40%工作半年就辞职了,少数人甚至一年里换了5次工作。这些刚刚工作的大学生,大部分都是家里唯一的孩子,常常以自我为中心,不能和领导、同事相处融洽,工作中遇到一点不顺心的事,就容易选择放弃。 问:48. 英才网对什么问题做了统计?
nǐ zhī dào dà xué shēng bì yè hòu dì yī fèn gōng zuò huì zuò duō cháng shí jiān ma yīng cái wǎng de tǒng jì jié guǒ fā xiàn sān fēn zhī yī de dà xué shēng dì yī fèn gōng zuò zuò bú dào yì nián tā de cí zhí yuán yīn zhǔ yào yǒu sān gè yī shì jué de méi yǒu fā zhǎn kōng jiān èr shì gōng zī dài yù dī sān shì bù xǐ suǒ zài de háng yè nián bì yè de dà xué shēng yǒu gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le shǎo shù rén shèn zhì yì nián lǐ huàn le cì gōng zuò zhè xiē gāng gāng gōng zuò de dà xué shēng dà bù dōu shì jiā lǐ wéi yī de hái cháng cháng yǐ zì wǒ wèi zhōng xīn bù néng hé lǐng dǎo tóng shì xiāng chǔ róng qià gōng zuò zhōng yù dào yì diǎn bú shùn xīn de shì jiù róng yì xuǎn zé fàng qì wèn yīng cái wǎng duì shén wèn tí zuò le tǒng jì
第48题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
员工的学历 yuán gōng de xué lì
B
相处的方式 xiāng chǔ de fāng shì
C
辞退员工的理由 cí tuì yuán gōng de lǐ yóu
D
首份工作持续时间 shǒu fèn gōng zuò chí xù shí jiān
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: THỐNG KÊ (统计: thống kê), THỦ PHẦN CÔNG TÁC (首份工作: công việc đầu tiên), TỪ CHỨC (辞职: nghỉ việc) • Đáp án đúng: D. 首份工作持续时间 • Phân tích: Mở đầu bài nghe nêu rõ thống kê về thời gian duy trì công việc đầu tiên sau khi ra trường (首份工作持续时间) → Chọn D.
Câu 49 • Phần Nghe
Đáp án: C
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
他们的辞职原因主要有三个:一是觉得没有发展空间,二是工资待遇低,三是不喜欢所在的行业。 问:49. 哪项不是大学毕业生辞职的主要原因?
tā de cí zhí yuán yīn zhǔ yào yǒu sān gè yī shì jué de méi yǒu fā zhǎn kōng jiān èr shì gōng zī dài yù dī sān shì bù xǐ suǒ zài de háng yè wèn nǎ xiàng bú shì dà xué bì yè shēng cí zhí de zhǔ yào yuán yīn
第49题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A
选错了行业 xuǎn cuò le háng yè
B
工资待遇低 gōng zī dài yù dī
C
工作强度太大 gōng zuò qiáng dù tài dà
D
没有发展机会 méi yǒu fā zhǎn jī huì
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN (发展空间: cơ hội phát triển), CÔNG TƯ ĐÃI NGỘ (工资待遇: chế độ lương bổng) • Đáp án đúng: C. 工作强度太大 • Phân tích: 3 lý do gồm: không có cơ hội phát triển (D), lương thấp (B), chọn nhầm/không thích ngành nghề (A). 'Cường độ công việc quá lớn' (工作强度太大 - C) không nằm trong 3 nguyên nhân này → Chọn C.
Câu 50 • Phần Nghe
Đáp án: B
🎧 Nghe câu lẻ:
Nội dung đoạn nghe:
2012年毕业的大学生有40%工作半年就辞职了,少数人甚至一年里换了5次工作。 问:50. 2012年毕业的大学生里,有多少工作半年就辞职了?
nián bì yè de dà xué shēng yǒu gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le shǎo shù rén shèn zhì yì nián lǐ huàn le cì gōng zuò wèn nián bì yè de dà xué shēng lǐ yǒu duō shǎo gōng zuò bàn nián jiù cí zhí le
第50题:听商务报告或演讲,根据内容选择正确答案。
dì tí tīng shāng wù bào gào huò yǎn jiǎng gēn jù nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn
A 30%
B 40%
C 50%
D 60%
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
ÂM HÁN VIỆT: TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC SINH (毕业大学生: sinh viên tốt nghiệp), TỪ CHỨC (辞职: từ chức / thôi việc) • Đáp án đúng: B. 40% • Phân tích: Bài nghe nêu rõ con số '有40%工作半年就辞职了' (40%) → Chọn B.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Có, 100% câu hỏi trong đề thi đều có bảng đáp án chính thức và giải thích chi tiết từng câu bám sát chuẩn khảo thí quốc tế.

Bạn chỉ cần bấm nút 'Vào Phòng Thi Trực Tuyến' trên trang để truy cập phòng thi tương tác với hệ thống đếm giờ và chấm điểm tự động hoàn toàn miễn phí.

FoxHSK Academic Team

FoxHSK Academic Team

Ban Biên Tập Học Thuật FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!