40 câu hỏi chuẩn hóa có Audio, Ruby Pinyin & Lời giải 4 tầng
Tiêu chuẩn chấm
Chuẩn Khảo Thí 100%
Thông Số Kỹ Thuật & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT A — Mã Đề 03 (Sơ Trung Cấp)
Đề thi Đề Thi Tiếng Trung Thương Mại BCT A — Mã Đề 03 (Sơ Trung Cấp) được số hóa hoàn chỉnh trên nền tảng FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi bao gồm đầy đủ hệ thống câu hỏi có phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C trên từng chữ Hán, file nghe audio MP3 chuẩn giọng Bắc Kinh, đáp án chính thức và phân tích giải thích chuyên sâu từng câu theo chuẩn sư phạm 4 tầng (Pinyin, Dịch nghĩa tiếng Việt, Từ vựng Hán Việt ALL CAPS, Phân tích ngữ pháp).
Tải Trọn Bộ Tài Liệu Ôn Tập (PDF & Audio MP3)
Học viên có thể làm bài trực tiếp trên hệ thống phòng thi tương tác của FoxHSK hoặc tải trọn bộ tài liệu về tự in và làm bài:
• Phiên âm Pinyin: Câu 1 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 2 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 2 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 2 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 3 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 4 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 5 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 6 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 7 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 7 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 7 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 8 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 9 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 10 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 11 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 12 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 12 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 12 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 13 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 14 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 15 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 16 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 17 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 17 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 17 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 18 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 19 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 20 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 21 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 22 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 22 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 22 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 23 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 24 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 25 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 26 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 27 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 27 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 27 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 28 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 29 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 30 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 31 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 32 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 32 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 32 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 33 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 34 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 35 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.
• Phiên âm Pinyin: Câu 36 (BCT): gēn jù shāng wù yóu jiàn nèi róng xuǎn zé zhèng què dá àn :
zūn jìng de wáng zǒng :
guān yú guì gōng sī fā lái de hé zuò xié yì cǎo àn , wǒ fāng yǐ jīng shěn yuè wán bì , jī běn shàng tóng yì hé tong tiáo kuǎn 。 dàn zài fù kuǎn fāng shì shàng , wǒ fāng jiàn yì cǎi yòng xìn yòng zhèng ( L / C ) jié suàn 。
Câu 1: fā xìn rén duì hé zuò xié yì de tài dù shì :
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 基本同意合同条款
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: 结算 (KẾT TOÁN). Ghi nhớ ngữ cảnh và thanh điệu chuẩn.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Thái độ của người gửi thư đối với điều khoản hợp đồng là gì?
• Căn cứ: '基本上同意合同条款' (cơ bản đồng ý các điều khoản hợp đồng).
• Phân tích đáp án: B là phương án phản ánh đúng nội dung thư tín thương mại.
Câu 37 • Phần Đọc
Đáp án: B
Câu 37 (BCT): Câu 2: 发信人在付款方式上提出了什么建议?
fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén jiàn yì
A
现金支付
B
采用信用证结算cǎi yòng xìn yòng zhèng jié suàn
C
货到付款
D
分期三年付款
💡 Phân tích & Lời giải chi tiết:
• Phiên âm Pinyin: Câu 37 (BCT): Câu 2: fā xìn rén zài fù kuǎn fāng shì shàng tí chū le shén me jiàn yì ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 采用信用证结算
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Người gửi thư đưa ra đề xuất gì về phương thức thanh toán?
• Căn cứ: '建议采用信用证(L/C)结算' (đề xuất dùng thư tín dụng L/C để quyết toán).
• Phân tích đáp án: B là thuật ngữ thương mại quốc tế chuẩn xác.
• Phiên âm Pinyin: Câu 38 (BCT): Câu 3: zài guó jì mào yì zhōng , C I F jià gé tiáo kuǎn tōng cháng bāo hán nǎ xiē fèi yòng ?
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 成本、运费加保险费
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Trong thương mại quốc tế, điều kiện giá CIF thường bao gồm những chi phí nào?
• Thuật ngữ thương mại: CIF = Cost, Insurance and Freight (Giá thành, Bảo hiểm và Cước phí).
• Phân tích đáp án: A giải nghĩa chuẩn xác Incoterms.
• Phiên âm Pinyin: Câu 39 (BCT): Câu 4: xuǎn zé zuì qià dàng de shāng wù yòng yǔ tián kòng : wèi le jìn yí bù tuò zhǎn hǎi wài shì chǎng , wǒ men jué dìng cān jiā xià gè yuè zài shàng hǎi jǔ bàn de guó jì jìn chū kǒu shāng pǐn ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 交易会
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Để mở rộng thị trường hải ngoại hơn nữa, chúng tôi quyết định tham gia Hội chợ Giao dịch Hàng hóa Xuất nhập khẩu Quốc tế (GIAO DỊCH HỘI).
• Phân tích đáp án: A là từ chuyên dùng cho hội chợ thương mại (交易会 / 博览会).
• Phiên âm Pinyin: Câu 40 (BCT): Câu 5: xuǎn zé hé shì de shāng wù cí huì : rú guǒ guì fāng néng zài běn zhōu nèi què rèn dìng dān , wǒ fāng yuàn jǐ yǔ zǒng huò kuǎn bǎi fēn zhī wǔ de ( ) 。
• Dịch nghĩa tiếng Việt: 折扣
• Trọng tâm ngữ pháp & Từ vựng: Nắm vững cấu trúc cú pháp và từ vựng trọng tâm trong bài.
• Phân tích đáp án: • Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể xác nhận đơn đặt hàng trong tuần này, bên tôi sẵn sàng chiết khấu 5% trên tổng số tiền hàng.
• Thuật ngữ: 折扣 (CHIẾT KHẤU: giảm giá, chiết khấu thương mại hợp pháp).
• Phân tích đáp án: A là thuật ngữ đàm phán bán hàng chuẩn mực.