Bài đọc số #010: 中国人喝什么? (Zhōngguó rén hē shénme? – Người Trung Quốc uống gì?) nằm trong bộ sách nổi tiếng Trung Quốc 247 – Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ. Bài viết mang đến góc nhìn chân thực, gần gũi về văn hóa, thói quen sinh hoạt và xã hội Trung Quốc hiện đại.
1. Nguyên Bản Chữ Hán Giản Thể (中国人喝什么?)
中国人喜欢喝啤酒、葡萄酒,但它们都是从外国引进的酒。中国人也有自己的酒,比如:黄酒、白酒等等。
黄酒的历史很长,是世界上最古老的酒之一,所以人们也叫它“老酒”。因为酿造黄酒的原料是米,所以它又有“米酒”的名字。黄酒有黄色、红色和黑色。它的酒精度比较低。黄酒很香,人们喜欢把它加热后再喝。黄酒特别有营养,被称为“液体蛋糕”。在中国的厨房里,黄酒是非常重要的调味料。各地都有自己的黄酒品牌。
著名的黄酒品牌有:绍兴黄酒、即墨黄酒、古越龙山等等。
白酒,以前叫烧酒,它是在中国最受欢迎的酒。白酒是透明的,它有很高的酒精度,平均在50度左右。因此,喜欢喝白酒的主要是年龄较大的人。中国人在饭店吃饭的时候,白酒是饭桌上不可缺少的酒类饮料。白酒也是很好的礼品。中国著名的白酒品牌有:茅台酒、五粮液、古井贡酒、红星二锅头等等。
在中国,未成年人禁止喝酒。中国的女人不经常喝酒,特别是酒精度很高的白酒。
现在城市里的酒吧越来越多,啤酒和葡萄酒也越来越受人们喜爱,但是相对传统的中国人还是喜欢喝自己的酒。
2. Nguyên Bản Chữ Hán Phồn Thể (中國人喝什麼?)
中國人喜歡喝啤酒、葡萄酒,但它們都是從外國引進的酒。中國人也有自己的酒,比如:黃酒、白酒等等。
黃酒的歷史很長,是世界上最古老的酒之一,所以人們也叫它“老酒”。因爲釀造黃酒的原料是米,所以它又有“米酒”的名字。黃酒有黃色、紅色和黑色。它的酒精度比較低。黃酒很香,人們喜歡把它加熱後再喝。黃酒特別有營養,被稱爲“液體蛋糕”。在中國的廚房裏,黃酒是非常重要的調味料。各地都有自己的黃酒品牌。
著名的黃酒品牌有:紹興黃酒、即墨黃酒、古越龍山等等。
白酒,以前叫燒酒,它是在中國最受歡迎的酒。白酒是透明的,它有很高的酒精度,平均在50度左右。因此,喜歡喝白酒的主要是年齡較大的人。中國人在飯店喫飯的時候,白酒是飯桌上不可缺少的酒類飲料。白酒也是很好的禮品。中國著名的白酒品牌有:茅臺酒、五糧液、古井貢酒、紅星二鍋頭等等。
在中國,未成年人禁止喝酒。中國的女人不經常喝酒,特別是酒精度很高的白酒。
現在城市裏的酒吧越來越多,啤酒和葡萄酒也越來越受人們喜愛,但是相對傳統的中國人還是喜歡喝自己的酒。
3. Phiên Âm Pinyin Chuẩn Bắc Kinh (Zhōngguó rén hē shénme?)
Zhōngguó rén xǐhuān hē píjiǔ, pútáojiǔ, dàn tāmen dōu shì cóng wàiguó yǐnjìn de jiǔ. Zhōngguó rén yěyǒu zìjǐ de jiǔ, bǐrú: Huángjiǔ, báijiǔ děng děng. Huángjiǔ de lìshǐ hěn zhǎng, shì shìjiè shàng zuì gǔlǎo de jiǔ zhī yī, suǒyǐ rénmen yě jiào tā “lǎojiǔ”. Yīnwèi niàngzào huángjiǔ de yuánliào shì mǐ, suǒyǐ tā yòu yǒu “mǐjiǔ” de míngzì. Huángjiǔ yǒu huángsè, hóngsè hé hēisè. Tā de jiǔjīng dù bǐjiào dī. Huángjiǔ hěn xiāng, rénmen xǐhuān bǎ tā jiārè hòu zài hē. Huángjiǔ tèbié yǒu yíngyǎng, bèi chēng wèi “yètǐ dàngāo”. Zài zhōngguó de chúfáng lǐ, huángjiǔ shì fēicháng zhòngyào de tiáowèi liào. Gèdì dōu yǒu zìjǐ de huángjiǔ pǐnpái. Zhùmíng de huángjiǔ pǐnpái yǒu: Shàoxīng huángjiǔ, jímò huángjiǔ, gǔyuè lóngshān děng děng. Báijiǔ, yǐqián jiào shāojiǔ, tā shì zài zhōngguó zuì shòu huānyíng de jiǔ. Báijiǔ shì tòumíng de, tā yǒu hěn gāo de jiǔjīng dù, píngjūn zài 50 dù zuǒyòu. Yīncǐ, xǐhuān hē báijiǔ de zhǔyào shi niánlíng jiào dà de rén. Zhōngguó rén zài fàndiàn chīfàn de shíhòu, báijiǔ shì fànzhuō shàng bùkě quēshǎo de jiǔ lèi yǐnliào. Báijiǔ yěshì hěn hǎo de lǐpǐn. Zhōngguó zhùmíng de báijiǔ pǐnpái yǒu: Máotái jiǔ, wǔliángyè, gǔjǐng gòng jiǔ, hóngxīng èrguōtóu děng děng.
Zài zhōngguó, wèi chéngnián rén jìnzhǐ hējiǔ. Zhōngguó de nǚrén bù jīngcháng hējiǔ, tèbié shì jiǔjīng dù hěn gāo de báijiǔ. Xiànzài chéngshì lǐ de jiǔbā yuè lái yuè duō, píjiǔ hé pútáojiǔ yě yuè lái yuè shòu rénmen xǐ’ài, dànshì xiāngduì chuántǒng de zhōngguó rén háishì xǐhuān hē zìjǐ de jiǔ.
4. Bản Dịch Nghĩa Tiếng Việt (Người Trung Quốc uống gì?)
Người Trung Quốc thích uống bia, rượu nho, đa phần đều là rượu nhập khẩu từ nước ngoài. Người Trung Quốc cũng có loại rượu riêng đậm chất Trung Hoa: Rượu Hoàng, rượu trắng, ...
Rượu Hoàng có lịch sử lâu đời, là một loại rượu cổ xưa bậc nhất trên thế giới, cho nên mọi người còn gọi nó là “lão tửu”. Vì nguyên liệu ủ rượu Hoàng là gạo, cho nên nó còn có tên là “mễ tửu” (rượu gạo). Rượu Hoàng có màu vàng, màu đỏ và màu đen. Độ cồn trong rượu tương đối thấp. Rượu Hoàng rất thơm, mọi người thích hâm rượu nóng mới dùng. Rượu Hoàng đặc biết rất có dinh dưỡng, được mệnh danh là “bánh kem dịch thể”. Trong bếp của người Trung Quốc, rượu Hoàng là nguyên liệu chế biến vô cùng quan trọng. Mỗi nơi đều có nhãn hiệu rượu Hoàng riêng biệt của vùng. Nhãn hàng rượu Hoàng nổi tiếng nhất phải kể đến là: Rượu Hoàng Thiệu Hưng, rượu Hoàng Tức Mặc, Cổ Việt Long Sơn, ...
Rượu trắng, lúc trước gọi là rượu cồn, cũng là một loại rượu rất được yêu thích ở Trung Quốc. Rượu trắng trong suốt, nó có nồng độ cồn cao, bình quân khoảng 50 độ. Vì thế, người yêu thích loại rượu này chủ yếu là người có độ tuổi cao. Người Trung Quốc khi đi ăn ở quán, rượu trắng là thức uống có cồn không thể thiếu trên bàn. Rượu trắng cũng là món quà rất có ý nghĩa. Nhãn hàng rượu trắng nổi tiếng ở Trung Quốc có: Rượu Mao Đài, rượu Ngũ Lương, rượu Cổ Tỉnh Cống, Hồng Tinh Nhị Oa Đầu, ...
Ở Trung Quốc, người vị thành niên bị cấm uống rượu. Phụ nữ Trung Quốc không thường uống rượu, đặc biệt là rượu trắng có độ cồn cao. Hiện nay quán rượu trong thành phố càng ngày càng nhiều, bia và rượu vang càng ngày càng được lớp trẻ yêu thích, nhưng những người Trung Quốc truyền thống thì ngược lại, vẫn thích uống rượu của Trung Hoa.
5. Bảng Từ Vựng & Âm Hán Việt Trong Bài 010 (中国人喝什么?)
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác:
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 中国 | Zhōng guó | TRUNG QUỐC | Trung Quốc |
| 2 | 喜欢 | xǐ huan | HỈ HOAN | thích |
| 3 | 啤酒 | pí jiǔ | BIA TỬU | bia |
| 4 | 葡萄 | pú tao | BỒ ĐÀO | nho |
| 5 | 它们 | tāmen | THA MÂN | chúng |
| 6 | 外国 | wàiguó | NGOẠI QUỐC | nước ngoài |
| 7 | 自己 | zì jǐ | TỰ KỶ | bản thân tôi |
| 8 | 比如 | bǐ rú | TỶ NHƯ | ví dụ, chẳng hạn như |
| 9 | 等等 | děng děng | ĐẲNG ĐẲNG | vân vân |
| 10 | 历史 | lì shǐ | LỊCH SỬ | lịch sử |
| 11 | 世界 | shì jiè | THẾ GIỚI | thế giới |
| 12 | 古老 | gǔ lǎo | CỔ LÃO | cổ kính, cổ xưa, lâu đời |
| 13 | 所以 | suǒ yǐ | SỞ DĨ | Vì vậy |
| 14 | 人们 | rénmen | NHÂN MÔN | người |
| 15 | 因为 | yīn wèi | NHÂN VI | bởi vì |
| 16 | 原料 | yuán liào | NGUYÊN LIỆU | nguyên liệu, vật liệu thô |
| 17 | 名字 | míng zi | DANH TỰ | tên |
| 18 | 红色 | hóngsè | HỒNG SẮC | màu đỏ |
Bạn có thể nghe trực tiếp file Audio giọng chuẩn Bắc Kinh của bài 010 và toàn bộ 200 bài đọc tại chuyên mục Trung Quốc 247 Song Ngữ & Audio trên FoxHSK.