Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK26 phút320lượt

20 Sơ Đồ Cây Từ Vựng Tiếng Trung: Học 1 Chữ Gốc Nhớ Ngay 12 Từ Thông Dụng (240 Từ HSK Cốt Lõi)

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
20 Sơ Đồ Cây Từ Vựng Tiếng Trung: Học 1 Chữ Gốc Nhớ Ngay 12 Từ Thông Dụng (240 Từ HSK Cốt Lõi) | FoxHSK
Ảnh bìa: 20 Sơ Đồ Cây Từ Vựng Tiếng Trung: Học 1 Chữ Gốc Nhớ Ngay 12 Từ Thông Dụng (240 Từ HSK Cốt Lõi) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ 20 sơ đồ cây từ vựng tiếng Trung 4 tầng giúp bạn học 1 chữ Hán gốc mở rộng ngay 12 từ ghép thông dụng (tổng 240 từ vựng HSK 1–3 cốt lõi), kèm giải thích chiết nghĩa Hán Việt, Ruby Pinyin và nút loa phát âm từng từ, từng câu.

Chủ đề trọng tâm: sơ đồ cây từ vựng tiếng trung
Bảng điều khiển

Nếu bạn từng chép từ vựng tiếng Trung rời rạc từng từ một rồi hôm sau quên sạch, nguyên nhân không nằm ở trí nhớ của bạn mà nằm ở cách nạp dữ liệu thiếu mắt xích liên kết! Tiếng Trung vốn là ngôn ngữ lắp ghép hình khối cực kỳ logic: chỉ từ một chữ gốc duy nhất như 人 (rén – người), bạn ghép ra 人们 (rénmen), 男人 (nánrén), 女人 (nǚrén), rồi từ chính các chữ đi kèm đó lại bắc cầu sang cả một mạng lưới từ mới quen thuộc trong tích tắc.

Trong bài cẩm nang trực quan này, Cáo Foxi tổng hợp trọn bộ 20 sơ đồ cây từ vựng tiếng Trung 4 tầng (Root-to-Branch Vocabulary Trees) xoay quanh 20 chữ Hán cốt lõi có sức sản sinh từ ghép mạnh nhất HSK 1 – HSK 3. Mỗi sơ đồ giúp bạn đi trọn chuỗi 1 chữ gốc → 3 từ ghép trực tiếp → 3 chữ khóa cầu nối → 9 từ mở rộng (nắm chắc 12 từ ghép/sơ đồ = 240 từ vựng thông dụng), đi kèm bảng chiết nghĩa Hán Việt, câu ví dụ đời thực và nút loa nghe phát âm trực tiếp cho từng từ lẫn từng câu!

Cấu Trúc Nhân Rộng 4 Tầng Khoa Học
1 Chữ gốc (Tầng 1) → 3 Từ ghép (Tầng 2) → Tách 3 Chữ khóa (Tầng 3) → Bung ra 9 Từ mở rộng (Tầng 4)
Quy Mô Từ Vựng Bao Phủ Thực Chiến
20 sơ đồ trực quan × 12 từ ghép mở rộng = 240 từ vựng & 260 câu giao tiếp cốt lõi HSK 1 – HSK 3
Tương Tác Đa Giác Quan Chuẩn Bắc Kinh
520 nút bấm nghe phát âm từng từ & từng câu ví dụ, kèm phiên âm Ruby Pinyin và chiết nghĩa Hán Việt
Công Thức "Bắc Cầu Chữ Khóa" Nhân 12 Lần Tốc Độ Nhớ Từ
Chữ gốc 学xué → Từ ghép 学xué校xiào → Tách chữ khóa 校xiào (HIỆU = trường) → Bung 3 từ mới: 校xiào长zhǎng • 校xiào园yuán • 校xiào友yǒu

Thay vì chỉ xoay quanh chữ đầu tiên, Tầng 3 bóc tách chữ đi kèm làm hạt giống mới — đúng theo cơ chế liên kết mạng nơ-ron tự nhiên của não bộ!

Bộ Sơ Đồ Trực Quan FoxHSK.com

Lướt Xem Nhanh Trọn Bộ 20 Sơ Đồ Cây Từ Vựng (01 – 20)

Vuốt ngang hoặc bấm mũi tên để xem từng sơ đồ toàn màn hình • Bấm trực tiếp vào ảnh để phóng to Lightbox!

1 / 20
Sơ đồ 01 / 20 Chữ 人 (NHÂN – người / con người)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 02 / 20 Chữ 学 (HỌC – học / học tập)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 03 / 20 Chữ 水 (THỦY – nước)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 04 / 20 Chữ 心 (TÂM – tim / tấm lòng)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 05 / 20 Chữ 手 (THỦ – tay / bàn tay)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 06 / 20 Chữ 天 (THIÊN – trời / ngày)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 07 / 20 Chữ 车 (XA – xe / xe cộ)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 08 / 20 Chữ 电 (ĐIỆN – điện)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 09 / 20 Chữ 家 (GIA – nhà / gia đình)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 10 / 20 Chữ 日 (NHẬT – ngày / mặt trời)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 11 / 20 Chữ 口 (KHẨU – miệng / lối vào)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 12 / 20 Chữ 月 (NGUYỆT – trăng / tháng)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 13 / 20 Chữ 工 (CÔNG – công việc)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 14 / 20 Chữ 看 (KHÁN – nhìn / xem)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 15 / 20 Chữ 吃 (NGẬT – ăn)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 16 / 20 Chữ 衣 (Y – áo / y phục)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 17 / 20 Chữ 买 (MÃI – mua)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 18 / 20 Chữ 出 (XUẤT – ra / xuất)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 19 / 20 Chữ 文 (VĂN – văn / ngôn ngữ)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ đồ 20 / 20 Chữ 爱 (ÁI – yêu / thích)
Bảng từ & Loa ↓
Sơ Đồ 01 / 20 • Chữ Gốc 人 (NHÂN)

1. Chữ 人 (NHÂN – Người): Gốc Rễ Của Đại Từ & Xưng Hô Giới Tính

Khởi đầu từ chữ gốc 人rén (NHÂN – người / con người), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 人rén们men (NHÂN MÔN), 男nán人rén (NAM NHÂN) và 女nǚ人rén (NỮ NHÂN). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 们men (MÔN – hậu tố số nhiều) 男nán (NAM – nam / phái nam) 女nǚ (NỮ – nữ / phái nữ) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 01/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 人 (NHÂN) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 人 (NHÂN)

Hậu tố 们 (men) đọc thanh nhẹ, chuyên gắn sau đại từ nhân xưng (我, 你, 他) hoặc danh từ chỉ người (人, 朋友, 同学) để tạo số nhiều. Lưu ý vàng: Khi phía trước đã có con số cụ thể (như 三个学生 – 3 học sinh) thì tuyệt đối KHÔNG thêm 们 ở phía sau!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
人rén
NHÂN
người / con người
这zhè里lǐ有yǒu很hěn多duō人rén。
→ Ở đây có rất nhiều người.
Tầng 2
人rén们men
NHÂN MÔN
mọi người / người ta
人rén们men都dōu喜xǐ欢huan春chūn天tiān。
→ Mọi người đều yêu thích mùa xuân.
Tầng 2
男nán人rén
NAM NHÂN
đàn ông / nam giới
那nà个ge男nán人rén是shì我wǒ哥gē哥ge。
→ Người đàn ông kia là anh trai mình.
Tầng 2
女nǚ人rén
NỮ NHÂN
phụ nữ / nữ giới
她tā是shì一yí个gè很hěn聪cōng明ming的de女nǚ人rén。
→ Cô ấy là một người phụ nữ rất thông minh.
Tầng 4
我wǒ们men
NGÃ MÔN
chúng tôi / chúng mình
Chiết nghĩa: 我 = tôi + 们 = số nhiều
我wǒ们men一yì起qǐ学xué汉hàn语yǔ吧ba!
→ Chúng mình cùng nhau học tiếng Trung nhé!
Tầng 4
你nǐ们men
NHĨ MÔN
các bạn
Chiết nghĩa: 你 = bạn + 们 = số nhiều
你nǐ们men明míng天tiān去qù哪nǎ儿ér?
→ Ngày mai các bạn đi đâu thế?
Tầng 4
他tā们men
THA MÔN
họ / bọn họ
Chiết nghĩa: 他 = anh ấy + 们 = số nhiều
他tā们men都dōu是shì我wǒ的de好hǎo朋péng友yǒu。
→ Bọn họ đều là bạn thân của mình.
Tầng 4
男nán朋péng友you
NAM BẰNG HỮU
bạn trai (người yêu)
Chiết nghĩa: 男 = nam + 朋友 = bạn bè
她tā男nán朋péng友you做zuò菜cài很hěn好hǎo吃chī。
→ Bạn trai cô ấy nấu ăn ngon lắm.
Tầng 4
男nán孩hái儿r
NAM HÀI NHI
bé trai / cậu bé
Chiết nghĩa: 男 = nam + 孩儿 = đứa trẻ
这zhè个ge小xiǎo男nán孩hái儿r真zhēn可kě爱ài。
→ Cậu bé này đáng yêu thật đấy.
Tầng 4
男nán生shēng
NAM SINH
nam sinh / con trai
Chiết nghĩa: 男 = nam + 生 = học sinh
我wǒ们men班bān有yǒu十shí个gè男nán生shēng。
→ Lớp tụi mình có mười bạn nam.
Tầng 4
女nǚ朋péng友you
NỮ BẰNG HỮU
bạn gái (người yêu)
Chiết nghĩa: 女 = nữ + 朋友 = bạn bè
周zhōu末mò我wǒ跟gēn女nǚ朋péng友you去qù看kàn电diàn影yǐng。
→ Cuối tuần mình đi xem phim với bạn gái.
Tầng 4
女nǚ儿ér
NỮ NHI
con gái (trong gia đình)
Chiết nghĩa: 女 = nữ + 儿 = con
李lǐ老lǎo师shī的de女nǚ儿ér今jīn年nián六liù岁suì了le。
→ Con gái cô Lý năm nay lên sáu tuổi rồi.
Tầng 4
女nǚ生shēng
NỮ SINH
nữ sinh / con gái
Chiết nghĩa: 女 = nữ + 生 = học sinh
很hěn多duō女nǚ生shēng喜xǐ欢huan喝hē奶nǎi茶chá。
→ Rất nhiều bạn nữ thích uống trà sữa.
Sơ Đồ 02 / 20 • Chữ Gốc 学 (HỌC)

2. Chữ 学 (HỌC – Học Tập): Mạng Lưới Trường Lớp & Đời Sống

Khởi đầu từ chữ gốc 学xué (HỌC – học / học tập), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 学xué生sheng (HỌC SINH), 学xué校xiào (HỌC HIỆU) và 大dà学xué (ĐẠI HỌC). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 生shēng (SINH – sinh / người) 校xiào (HIỆU – trường học) 大dà (ĐẠI – to / lớn) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 02/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 学 (HỌC) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 学 (HỌC)

Chữ 生 (shēng – SINH) vừa chỉ người có chuyên môn/học tập (学生, 医生, 先生) vừa mang nghĩa sự sống, sinh sôi (生日, 生活). Nắm một chữ 生 là mở khóa ngay cả trường từ vựng trường học lẫn đời sống!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
学xué
HỌC
học / học tập
我wǒ很hěn喜xǐ欢huan学xué中zhōng文wén。
→ Mình rất thích học tiếng Trung.
Tầng 2
学xué生sheng
HỌC SINH
học sinh / sinh viên
我wǒ是shì河hé内nèi大dà学xué的de学xué生sheng。
→ Mình là sinh viên Đại học Hà Nội.
Tầng 2
学xué校xiào
HỌC HIỆU
trường học
我wǒ们men学xué校xiào非fēi常cháng漂piào亮liang。
→ Trường học của tụi mình vô cùng đẹp.
Tầng 2
大dà学xué
ĐẠI HỌC
trường đại học
他tā想xiǎng考kǎo上shàng北běi京jīng大dà学xué。
→ Cậu ấy muốn thi đỗ vào Đại học Bắc Kinh.
Tầng 4
医yī生shēng
Y SINH
bác sĩ
Chiết nghĩa: 医 = y học + 生 = người làm nghề
医yī生shēng让ràng我wǒ多duō喝hē温wēn水shuǐ。
→ Bác sĩ bảo mình uống nhiều nước ấm.
Tầng 4
生shēng日rì
SINH NHẬT
ngày sinh nhật
Chiết nghĩa: 生 = sinh ra + 日 = ngày
祝zhù你nǐ生shēng日rì快kuài乐lè!
→ Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Tầng 4
生shēng活huó
SINH HOẠT
cuộc sống / đời sống
Chiết nghĩa: 生 = sống + 活 = sinh hoạt
他tā已yǐ经jīng习xí惯guàn了le这zhè里lǐ的de生shēng活huó。
→ Anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây rồi.
Tầng 4
校xiào长zhǎng
HIỆU TRƯỞNG
hiệu trưởng
Chiết nghĩa: 校 = trường + 长 = người đứng đầu
新xīn校xiào长zhǎng对duì学xué生shēng很hěn亲qīn切qiè。
→ Thầy hiệu trưởng mới rất thân thiện với học sinh.
Tầng 4
校xiào园yuán
HIỆU VIÊN
khuôn viên trường
Chiết nghĩa: 校 = trường + 园 = khuôn viên
春chūn天tiān的de校xiào园yuán里lǐ开kāi满mǎn了le花huā。
→ Khuôn viên trường vào mùa xuân nở đầy hoa.
Tầng 4
校xiào友yǒu
HIỆU HỮU
bạn cùng trường / cựu sinh viên
Chiết nghĩa: 校 = trường + 友 = bạn bè
原yuán来lái我wǒ们men是shì大dà学xué校xiào友yǒu!
→ Thì ra chúng mình là bạn cùng trường đại học!
Tầng 4
大dà家jiā
ĐẠI GIA
mọi người / cả nhà
Chiết nghĩa: 大 = lớn / tất cả + 家 = nhà / người
大dà家jiā好hǎo,很hěn高gāo兴xìng认rèn识shi你nǐ们men!
→ Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!
Tầng 4
大dà人ren
ĐẠI NHÂN
người lớn
Chiết nghĩa: 大 = lớn + 人 = người
大dà人ren和hé孩hái子zi都dōu喜xǐ欢huan这zhè部bù电diàn影yǐng。
→ Cả người lớn và trẻ em đều thích bộ phim này.
Tầng 4
大dà哥gē
ĐẠI CA
anh cả / anh trai lớn
Chiết nghĩa: 大 = lớn nhất + 哥 = anh trai
我wǒ大dà哥gē在zài上shàng海hǎi工gōng作zuò。
→ Anh cả của mình làm việc ở Thượng Hải.
Sơ Đồ 03 / 20 • Chữ Gốc 水 (THỦY)

3. Chữ 水 (THỦY – Nước): Đồ Uống, Trái Cây & Nhiệt Độ Cảm Xúc

Khởi đầu từ chữ gốc 水shuǐ (THỦY – nước), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 水shuǐ果guǒ (THỦY QUẢ), 喝hē水shuǐ (HÁT THỦY) và 热rè水shuǐ (NHIỆT THỦY). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 果guǒ (QUẢ – quả / kết quả) 喝hē (HÁT – uống) 热rè (NHIỆT – nóng / nồng nhiệt) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 03/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 水 (THỦY) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 水 (THỦY)

Tại sao trái cây tiếng Trung lại gọi là 水果 (shuǐguǒ – THỦY QUẢ)? Vì người Trung Quốc quan niệm trái cây tươi chính là loại quả mọng nước! Còn chữ 热 (rè – NHIỆT) ngoài nghĩa "nước nóng / trời nóng" còn mở rộng sang cảm xúc ấm áp, sôi nổi như 热情 (nhiệt tình), 热闹 (náo nhiệt).

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
水shuǐ
THỦY
nước
请qǐng给gěi我wǒ一yì杯bēi水shuǐ。
→ Cho mình xin một cốc nước nhé.
Tầng 2
水shuǐ果guǒ
THỦY QUẢ
hoa quả / trái cây
多duō吃chī新xīn鲜xiān水shuǐ果guǒ对duì身shēn体tǐ好hǎo。
→ Ăn nhiều trái cây tươi rất tốt cho sức khỏe.
Tầng 2
喝hē水shuǐ
HÁT THỦY
uống nước
运yùn动dòng以yǐ后hòu要yào记jì得de喝hē水shuǐ。
→ Sau khi vận động phải nhớ uống nước nhé.
Tầng 2
热rè水shuǐ
NHIỆT THỦY
nước nóng
中zhōng国guó人rén很hěn喜xǐ欢huan喝hē热rè水shuǐ。
→ Người Trung Quốc rất thích uống nước nóng.
Tầng 4
苹píng果guǒ
BÌNH QUẢ
quả táo
Chiết nghĩa: 苹 = cây táo + 果 = quả
这zhè个ge红hóng苹píng果guǒ又yòu甜tián又yòu脆cuì。
→ Quả táo đỏ này vừa ngọt vừa giòn.
Tầng 4
果guǒ汁zhī
QUẢ TRẤP
nước ép trái cây
Chiết nghĩa: 果 = trái cây + 汁 = nước cốt
我wǒ想xiǎng点diǎn一yì杯bēi橙chéng子zǐ果guǒ汁zhī。
→ Mình muốn gọi một ly nước ép cam.
Tầng 4
结jié果guǒ
KẾT QUẢ
kết quả
Chiết nghĩa: 结 = đơm kết + 果 = quả ngọt
考kǎo试shì结jié果guǒ明míng天tiān就jiù出chū来lái了le。
→ Kết quả kỳ thi ngày mai là có rồi.
Tầng 4
喝hē茶chá
HÁT TRÀ
uống trà
Chiết nghĩa: 喝 = uống + 茶 = trà
爷yé爷ye每měi天tiān早zǎo上shàng都dōu喝hē茶chá。
→ Ông nội sáng nào cũng uống trà.
Tầng 4
喝hē酒jiǔ
HÁT TỬU
uống rượu / bia
Chiết nghĩa: 喝 = uống + 酒 = rượu
开kāi车chē的de时shí候hòu绝jué对duì不bù能néng喝hē酒jiǔ。
→ Khi lái xe tuyệt đối không được uống rượu bia.
Tầng 4
喝hē汤tāng
HÁT THANG
húp canh / uống súp
Chiết nghĩa: 喝 = uống + 汤 = canh / súp
天tiān冷lěng的de时shí候hòu喝hē汤tāng最zuì舒shū服fú。
→ Trời lạnh mà húp bát canh nóng là dễ chịu nhất.
Tầng 4
热rè情qíng
NHIỆT TÌNH
nhiệt tình / nồng hậu
Chiết nghĩa: 热 = nồng ấm + 情 = tình cảm
老lǎo板bǎn对duì客kè人rén非fēi常cháng热rè情qíng。
→ Ông chủ đối đãi với khách vô cùng nhiệt tình.
Tầng 4
热rè闹nao
NHIỆT NÁO
náo nhiệt / nhộn nhịp
Chiết nghĩa: 热 = sôi nổi + 闹 = nhộn nhịp
过guò年nián的de时shí候hòu街jiē上shàng真zhēn热rè闹nao!
→ Dịp Tết ngoài phố nhộn nhịp thật đấy!
Tầng 4
热rè爱ài
NHIỆT ÁI
yêu tha thiết / đam mê
Chiết nghĩa: 热 = nồng cháy + 爱 = yêu
她tā十shí分fēn热rè爱ài自zì己jǐ的de工gōng作zuò。
→ Cô ấy vô cùng yêu thích công việc của mình.
Sơ Đồ 04 / 20 • Chữ Gốc 心 (TÂM)

4. Chữ 心 (TÂM – Trái Tim): Thế Giới Tâm Trạng & Động Từ Đời Thường

Khởi đầu từ chữ gốc 心xīn (TÂM – trái tim / tấm lòng), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 开kāi心xīn (KHAI TÂM), 小xiǎo心xīn (TIỂU TÂM) và 放fàng心xīn (PHÓNG TÂM). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 开kāi (KHAI – mở / lái / bắt đầu) 小xiǎo (TIỂU – nhỏ / bé) 放fàng (PHÓNG – đặt / thả / nghỉ) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 04/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 心 (TÂM) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 心 (TÂM)

Cách người Trung Quốc miêu tả cảm xúc bằng chữ 心 cực kỳ giàu hình ảnh: Mở lòng ra (开心) = vui vẻ; thu nhỏ lòng lại để dè chừng (小心) = cẩn thận; đặt trái tim xuống nhẹ nhõm (放心) = yên tâm!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
心xīn
TÂM
trái tim / tấm lòng
他tā的de心xīn很hěn善shàn良liáng。
→ Tấm lòng của anh ấy rất lương thiện.
Tầng 2
开kāi心xīn
KHAI TÂM
vui vẻ / hạnh phúc
今jīn天tiān跟gēn你nǐ们men聊liáo天tiān很hěn开kāi心xīn。
→ Hôm nay trò chuyện với các bạn vui lắm luôn.
Tầng 2
小xiǎo心xīn
TIỂU TÂM
cẩn thận / coi chừng
路lù滑huá,走zǒu路lù小xiǎo心xīn一yì点diǎn儿ér!
→ Đường trơn đấy, đi đứng cẩn thận một chút nhé!
Tầng 2
放fàng心xīn
PHÓNG TÂM
yên tâm / an tâm
请qǐng放fàng心xīn,我wǒ会huì准zhǔn时shí到dào的de。
→ Cứ yên tâm nhé, mình sẽ đến đúng giờ.
Tầng 4
开kāi门mén
KHAI MÔN
mở cửa
Chiết nghĩa: 开 = mở + 门 = cửa
这zhè家jiā书shū店diàn早zǎo上shàng八bā点diǎn开kāi门mén。
→ Hiệu sách này mở cửa lúc tám giờ sáng.
Tầng 4
开kāi车chē
KHAI XA
lái xe ô tô
Chiết nghĩa: 开 = điều khiển + 车 = xe
爸bà爸ba每měi天tiān开kāi车chē去qù上shàng班bān。
→ Bố mình ngày nào cũng lái xe đi làm.
Tầng 4
开kāi始shǐ
KHAI THỦY
bắt đầu
Chiết nghĩa: 开 = mở ra + 始 = khởi đầu
电diàn影yǐng马mǎ上shàng就jiù要yào开kāi始shǐ了le。
→ Bộ phim sắp sửa bắt đầu ngay rồi.
Tầng 4
小xiǎo姐jiě
TIỂU TỶ
cô / tiểu thư
Chiết nghĩa: 小 = trẻ / nhỏ + 姐 = chị gái
王wáng小xiǎo姐jiě在zài银yín行háng工gōng作zuò。
→ Cô Vương làm việc tại ngân hàng.
Tầng 4
小xiǎo时shí
TIỂU THỜI
tiếng đồng hồ / giờ
Chiết nghĩa: 小 = đơn vị nhỏ + 时 = thời gian
我wǒ每měi天tiān学xué习xí两liǎng个gè小xiǎo时shí汉hàn语yǔ。
→ Mỗi ngày mình học tiếng Trung hai tiếng đồng hồ.
Tầng 4
小xiǎo孩hái
TIỂU HÀI
trẻ con / em bé
Chiết nghĩa: 小 = nhỏ + 孩 = đứa trẻ
公gōng园yuán里lǐ有yǒu很hěn多duō小xiǎo孩hái在zài玩wán。
→ Trong công viên có rất nhiều trẻ nhỏ đang chơi đùa.
Tầng 4
放fàng假jià
PHÓNG GIẢ
nghỉ lễ / nghỉ phép
Chiết nghĩa: 放 = cho nghỉ + 假 = kỳ nghỉ
下xià个gè月yuè我wǒ们men放fàng假jià三sān天tiān。
→ Tháng sau tụi mình được nghỉ lễ ba ngày.
Tầng 4
放fàng学xué
PHÓNG HỌC
tan học / tan trường
Chiết nghĩa: 放 = tan / thả + 学 = buổi học
弟dì弟di下xià午wǔ四sì点diǎn半bàn放fàng学xué。
→ Em trai mình bốn rưỡi chiều tan học.
Tầng 4
放fàng弃qì
PHÓNG KHÍ
từ bỏ / bỏ cuộc
Chiết nghĩa: 放 = buông ra + 弃 = vứt bỏ
遇yù到dào困kùn难nán也yě不bú要yào轻qīng易yì放fàng弃qì。
→ Gặp khó khăn cũng đừng dễ dàng bỏ cuộc nhé.
Sơ Đồ 05 / 20 • Chữ Gốc 手 (THỦ)

5. Chữ 手 (THỦ – Bàn Tay): Vật Bất Ly Thân & Sinh Hoạt Hàng Ngày

Khởi đầu từ chữ gốc 手shǒu (THỦ – tay / bàn tay), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 手shǒu机jī (THỦ CƠ), 手shǒu表biǎo (THỦ BIỂU) và 洗xǐ手shǒu (TẨY THỦ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 机jī (CƠ – máy móc / cơ hội) 表biǎo (BIỂU – đồng hồ / biểu lộ) 洗xǐ (TẨY – rửa / giặt / tắm) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 05/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 手 (THỦ) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 手 (THỦ)

Những vật dụng cầm gọn trên tay hoặc đeo ở cổ tay đều gắn với chữ 手: chiếc máy cầm tay là 手机 (điện thoại di động), chiếc đồng hồ đeo cổ tay là 手表. Đặc biệt "nhà vệ sinh" trong tiếng Trung gọi rất lịch sự là 洗手间 (phòng rửa tay)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
手shǒu
THỦ
tay / bàn tay
请qǐng举jǔ手shǒu回huí答dá问wèn题tí。
→ Xin mời giơ tay trả lời câu hỏi.
Tầng 2
手shǒu机jī
THỦ CƠ
điện thoại di động
我wǒ的de手shǒu机jī快kuài没méi电diàn了le。
→ Điện thoại của mình sắp hết pin rồi.
Tầng 2
手shǒu表biǎo
THỦ BIỂU
đồng hồ đeo tay
这zhè块kuài手shǒu表biǎo是shì爸bà爸ba送sòng给gěi我wǒ的de。
→ Chiếc đồng hồ đeo tay này là bố tặng cho mình.
Tầng 2
洗xǐ手shǒu
TẨY THỦ
rửa tay
吃chī饭fàn以yǐ前qián要yào先xiān洗xǐ手shǒu。
→ Trước khi ăn cơm phải rửa tay trước đã.
Tầng 4
飞fēi机jī
PHI CƠ
máy bay
Chiết nghĩa: 飞 = bay + 机 = cỗ máy
明míng天tiān我wǒ坐zuò飞fēi机jī去qù北běi京jīng。
→ Ngày mai mình đi máy bay tới Bắc Kinh.
Tầng 4
机jī场chǎng
CƠ TRƯỜNG
sân bay
Chiết nghĩa: 机 = máy bay + 场 = bãi / sân
我wǒ们men提tí前qián两liǎng个gè小xiǎo时shí到dào机jī场chǎng吧ba。
→ Chúng mình ra sân bay sớm trước hai tiếng nhé.
Tầng 4
机jī会huì
CƠ HỘI
cơ hội / dịp
Chiết nghĩa: 机 = thời cơ + 会 = dịp hội ngộ
这zhè是shì一yí次cì很hěn好hǎo的de学xué习xí机jī会huì。
→ Đây là một cơ hội học tập rất tuyệt vời.
Tầng 4
表biǎo示shì
BIỂU THỊ
bày tỏ / biểu thị
Chiết nghĩa: 表 = bộc lộ + 示 = cho thấy
他tā点diǎn头tóu表biǎo示shì同tóng意yì。
→ Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.
Tầng 4
表biǎo演yǎn
BIỂU DIỄN
biểu diễn
Chiết nghĩa: 表 = thể hiện + 演 = diễn xuất
今jīn晚wǎn她tā要yào上shàng台tái表biǎo演yǎn唱chàng歌gē。
→ Tối nay cô ấy sẽ lên sân khấu biểu diễn ca hát.
Tầng 4
表biǎo情qíng
BIỂU TÌNH
biểu cảm nét mặt
Chiết nghĩa: 表 = biểu lộ + 情 = cảm xúc
他tā的de表biǎo情qíng看kàn起qǐ来lái很hěn惊jīng讶yà。
→ Biểu cảm của cậu ấy trông rất ngạc nhiên.
Tầng 4
洗xǐ澡zǎo
TẨY TÁO
tắm rửa
Chiết nghĩa: 洗 = rửa + 澡 = tắm gội
我wǒ先xiān去qù洗xǐ澡zǎo,一yí会huì儿er给gěi你nǐ回huí电diàn话huà。
→ Mình đi tắm trước đã, lát nữa gọi lại cho bạn nhé.
Tầng 4
洗xǐ衣yī机jī
TẨY Y CƠ
máy giặt
Chiết nghĩa: 洗衣 = giặt áo + 机 = cỗ máy
把bǎ脏zāng衣yī服fu放fàng进jìn洗xǐ衣yī机jī里lǐ吧ba。
→ Hãy cho quần áo bẩn vào trong máy giặt đi.
Tầng 4
洗xǐ手shǒu间jiān
TẨY THỦ GIAN
nhà vệ sinh / phòng rửa tay
Chiết nghĩa: 洗手 = rửa tay + 间 = căn phòng
请qǐng问wèn,洗xǐ手shǒu间jiān在zài哪nǎ儿ér?
→ Cho mình hỏi, nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
Sơ Đồ 06 / 20 • Chữ Gốc 天 (THIÊN)

6. Chữ 天 (THIÊN – Trời / Ngày): Mốc Thời Gian & Thời Tiết

Khởi đầu từ chữ gốc 天tiān (THIÊN – bầu trời / ngày), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 今jīn天tiān (KIM THIÊN), 明míng天tiān (MINH THIÊN) và 天tiān气qì (THIÊN KHÍ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 今jīn (KIM – nay / hiện tại) 明míng (MINH – sáng / rõ / mai) 气qì (KHÍ – khí / hơi / giận) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 06/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 天 (THIÊN) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 天 (THIÊN)

Hệ thống mốc thời gian tiếng Trung cực kỳ đối xứng: Ghép 今 (hiện tại) và 明 (kế tiếp) với 天 (ngày) ta được 今天 (hôm nay), 明天 (ngày mai); đổi 天 thành 年 (năm) ta có ngay 今年 (năm nay), 明年 (năm sau)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
天tiān
THIÊN
bầu trời / ngày
今jīn天tiān的de天tiān真zhēn蓝lán啊a!
→ Bầu trời hôm nay xanh trong quá!
Tầng 2
今jīn天tiān
KIM THIÊN
hôm nay
今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ?
→ Hôm nay là thứ mấy nhỉ?
Tầng 2
明míng天tiān
MINH THIÊN
ngày mai
明míng天tiān我wǒ们men去qù爬pá山shān吧ba。
→ Ngày mai tụi mình đi leo núi nhé.
Tầng 2
天tiān气qì
THIÊN KHÍ
thời tiết
秋qiū天tiān的de天tiān气qì非fēi常cháng凉liáng快kuai。
→ Thời tiết mùa thu vô cùng mát mẻ.
Tầng 4
今jīn年nián
KIM NIÊN
năm nay
Chiết nghĩa: 今 = hiện tại + 年 = năm
我wǒ妹mèi妹mei今jīn年nián二èr十shí岁suì。
→ Em gái mình năm nay hai mươi tuổi.
Tầng 4
今jīn晚wǎn
KIM VÃN
tối nay
Chiết nghĩa: 今 = hôm nay + 晚 = buổi tối
今jīn晚wǎn你nǐ有yǒu空kōng吗ma?
→ Tối nay bạn có rảnh không?
Tầng 4
今jīn后hòu
KIM HẬU
từ nay về sau
Chiết nghĩa: 今 = bây giờ + 后 = về sau
今jīn后hòu我wǒ们men要yào更gèng加jiā努nǔ力lì。
→ Từ nay về sau chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
Tầng 4
明míng年nián
MINH NIÊN
sang năm / năm sau
Chiết nghĩa: 明 = tiếp theo + 年 = năm
我wǒ打dǎ算suàn明míng年nián去qù中zhōng国guó留liú学xué。
→ Mình dự định sang năm đi du học Trung Quốc.
Tầng 4
明míng白bai
MINH BẠCH
hiểu rõ
Chiết nghĩa: 明 = sáng tỏ + 白 = rõ ràng
老lǎo师shī讲jiǎng得dé清qīng楚chǔ,我wǒ都dōu明míng白bai了le。
→ Cô giáo giảng rõ ràng nên mình hiểu hết rồi.
Tầng 4
聪cōng明ming
THÔNG MINH
thông minh / lanh lợi
Chiết nghĩa: 聪 = thính nhạy + 明 = sáng dạ
这zhè只zhī小xiǎo狐hú狸li真zhēn聪cōng明ming!
→ Chú cáo nhỏ này thông minh thật đấy!
Tầng 4
生shēng气qì
SINH KHÍ
tức giận / giận dỗi
Chiết nghĩa: 生 = nảy sinh + 气 = cơn giận
别bié生shēng气qì了le,是shì我wǒ错cuò了le。
→ Đừng giận nữa mà, là mình sai rồi.
Tầng 4
客kè气qi
KHÁCH KHÍ
khách sáo / lịch sự
Chiết nghĩa: 客 = khách + 气 = thái độ
不bú客kè气qi,这zhè是shì我wǒ应yīng该gāi做zuò的de。
→ Đừng khách sáo, đây là việc mình nên làm mà.
Tầng 4
空kōng气qì
KHÔNG KHÍ
không khí
Chiết nghĩa: 空 = không trung + 气 = khí
山shān里lǐ的de空kōng气qì特tè别bié新xīn鲜xiān。
→ Không khí trên núi trong lành đặc biệt.
Sơ Đồ 07 / 20 • Chữ Gốc 车 (XA)

7. Chữ 车 (XA – Xe Cộ): Giao Thông, Di Chuyển & Nhà Ga

Khởi đầu từ chữ gốc 车chē (XA – xe / phương tiện), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 火huǒ车chē (HỎA XA), 坐zuò车chē (TỌA XA) và 车chē站zhàn (XA TRẠM). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 火huǒ (HỎA – lửa / hot) 坐zuò (TỌA – ngồi / đi xe) 站zhàn (TRẠM – đứng / trạm ga) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 07/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 车 (XA) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 车 (XA)

Trong tiếng Trung, khi đi các phương tiện lớn có ghế ngồi (ô tô, tàu hỏa, tàu điện ngầm, máy bay, thuyền), ta dùng động từ 坐 (zuò – TỌA, nghĩa gốc là ngồi): 坐车, 坐火车, 坐飞机!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
车chē
XA
xe / phương tiện
路lù上shang有yǒu很hěn多duō车chē。
→ Trên đường có rất nhiều xe cộ.
Tầng 2
火huǒ车chē
HỎA XA
tàu hỏa / xe lửa
坐zuò火huǒ车chē去qù旅lǚ行xíng很hěn有yǒu意yì思sī。
→ Đi du lịch bằng tàu hỏa rất thú vị.
Tầng 2
坐zuò车chē
TỌA XA
đi xe / bắt xe
从cóng这zhè儿ér坐zuò车chē十shí分fēn钟zhōng就jiù到dào。
→ Từ đây đi xe mười phút là tới nơi.
Tầng 2
车chē站zhàn
XA TRẠM
bến xe / nhà ga
我wǒ在zài公gōng共gòng汽qì车chē站zhàn等děng你nǐ。
→ Mình đợi bạn ở trạm xe buýt nhé.
Tầng 4
火huǒ锅guō
HỎA OA
món lẩu
Chiết nghĩa: 火 = lửa nóng + 锅 = nồi
冬dōng天tiān吃chī四sì川chuān火huǒ锅guō最zuì棒bàng了le!
→ Mùa đông mà ăn lẩu Tứ Xuyên là tuyệt cú mèo!
Tầng 4
发fā火huǒ
PHÁT HỎA
nổi nóng / bốc hỏa
Chiết nghĩa: 发 = phát ra + 火 = lửa giận
他tā很hěn少shǎo对duì别bié人rén发fā火huǒ。
→ Anh ấy rất ít khi nổi nóng với người khác.
Tầng 4
火huǒ车chē站zhàn
HỎA XA TRẠM
ga tàu hỏa
Chiết nghĩa: 火车 = tàu hỏa + 站 = nhà ga
我wǒ去qù火huǒ车chē站zhàn接jiē我wǒ妈mā妈ma。
→ Mình ra ga tàu hỏa đón mẹ.
Tầng 4
请qǐng坐zuò
THỈNH TỌA
mời ngồi
Chiết nghĩa: 请 = xin mời + 坐 = ngồi
快kuài请qǐng进jìn,请qǐng坐zuò,喝hē杯bēi茶chá吧ba!
→ Mau mời vào, mời ngồi uống chén trà nhé!
Tầng 4
坐zuò下xià
TỌA HẠ
ngồi xuống
Chiết nghĩa: 坐 = ngồi + 下 = xuống
大dà家jiā请qǐng坐zuò下xià,我wǒ们men开kāi始shǐ上shàng课kè。
→ Mọi người ngồi xuống nhé, chúng ta bắt đầu buổi học.
Tầng 4
座zuò位wèi
TỌA VỊ
chỗ ngồi
Chiết nghĩa: 座 = ghế ngồi + 位 = vị trí
请qǐng问wèn这zhè个ge座zuò位wèi有yǒu人rén吗ma?
→ Xin hỏi chỗ ngồi này có ai chưa ạ?
Tầng 4
地dì铁tiě站zhàn
ĐỊA THIẾT TRẠM
ga tàu điện ngầm
Chiết nghĩa: 地铁 = tàu điện + 站 = trạm ga
我wǒ家jiā离lí地dì铁tiě站zhàn只zhǐ有yǒu五wǔ分fēn钟zhōng。
→ Nhà mình cách ga tàu điện ngầm chỉ năm phút đi bộ.
Tầng 4
网wǎng站zhàn
VÕNG TRẠM
trang web / website
Chiết nghĩa: 网 = mạng + 站 = trạm thông tin
我wǒ经jīng常cháng在zài这zhè个ge网wǎng站zhàn上shàng练liàn习xí听tīng力lì。
→ Mình thường xuyên luyện nghe trên trang web này.
Tầng 4
站zhàn住zhù
TRẠM TRÚ
đứng lại
Chiết nghĩa: 站 = đứng + 住 = dừng yên
站zhàn住zhù,你nǐ的de钱qián包bāo掉diào了le!
→ Đứng lại đã, ví tiền của bạn rơi kìa!
Sơ Đồ 08 / 20 • Chữ Gốc 电 (ĐIỆN)

8. Chữ 电 (ĐIỆN – Điện Năng): Công Nghệ, Phim Ảnh & Ngôn Từ

Khởi đầu từ chữ gốc 电diàn (ĐIỆN – điện / điện năng), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 电diàn脑nǎo (ĐIỆN NÃO), 电diàn影yǐng (ĐIỆN ẢNH) và 电diàn话huà (ĐIỆN THOẠI). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 脑nǎo (NÃO – não / trí óc) 影yǐng (ẢNH – bóng / hình ảnh) 话huà (THOẠI – lời nói / tiếng nói) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 08/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 电 (ĐIỆN) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 电 (ĐIỆN)

Cách đặt tên đồ công nghệ trong tiếng Trung siêu logic: "bộ não chạy bằng điện" = 电脑 (máy vi tính); "hình bóng chiếu bằng điện" = 电影 (điện ảnh / phim); "lời nói truyền qua dây điện" = 电话 (điện thoại)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
电diàn
ĐIỆN
điện / điện năng
笔bǐ记jì本běn电diàn脑nǎo充chōng满mǎn电diàn了le。
→ Máy tính xách tay đã sạc đầy pin rồi.
Tầng 2
电diàn脑nǎo
ĐIỆN NÃO
máy vi tính
我wǒ买mǎi了le一yì台tái新xīn电diàn脑nǎo。
→ Mình mới mua một chiếc máy tính mới.
Tầng 2
电diàn影yǐng
ĐIỆN ẢNH
phim / điện ảnh
这zhè部bù中zhōng国guó电diàn影yǐng非fēi常cháng感gǎn人rén。
→ Bộ phim Trung Quốc này vô cùng cảm động.
Tầng 2
电diàn话huà
ĐIỆN THOẠI
điện thoại / cuộc gọi
到dào了le机jī场chǎng给gěi我wǒ打dǎ个gè电diàn话huà。
→ Tới sân bay nhớ gọi điện cho mình nhé.
Tầng 4
脑nǎo子zi
NÃO TỬ
đầu óc / trí não
Chiết nghĩa: 脑 = não + 子 = hậu tố danh từ
他tā的de脑nǎo子zi转zhuǎn得dé特tè别bié快kuài。
→ Đầu óc cậu ấy nhạy bén cực kỳ.
Tầng 4
脑nǎo袋dai
NÃO ĐẠI
cái đầu
Chiết nghĩa: 脑 = não + 袋 = túi / đầu
小xiǎo猫māo歪wāi着zhe脑nǎo袋dai看kàn我wǒ。
→ Chú mèo nhỏ nghiêng cái đầu nhìn mình.
Tầng 4
头tóu脑nǎo
ĐẦU NÃO
tư duy / đầu óc
Chiết nghĩa: 头 = đầu + 脑 = não bộ
遇yù到dào急jí事shì要yào保bǎo持chí头tóu脑nǎo冷lěng静jìng。
→ Gặp việc gấp phải giữ đầu óc thật bình tĩnh.
Tầng 4
电diàn影yǐng院yuàn
ĐIỆN ẢNH VIỆN
rạp chiếu phim
Chiết nghĩa: 电影 = phim + 院 = viện / rạp
我wǒ们men在zài电diàn影yǐng院yuàn门mén口kǒu见jiàn面miàn吧ba。
→ Tụi mình gặp nhau ở cửa rạp chiếu phim nhé.
Tầng 4
影yǐng响xiǎng
ẢNH HƯỞNG
ảnh hưởng
Chiết nghĩa: 影 = hình bóng + 响 = tiếng vang
睡shuì眠mián不bù足zú会huì影yǐng响xiǎng工gōng作zuò效xiào率lǜ。
→ Ngủ không đủ giấc sẽ ảnh hưởng tới hiệu suất làm việc.
Tầng 4
影yǐng子zi
ẢNH TỬ
cái bóng
Chiết nghĩa: 影 = bóng + 子 = hậu tố danh từ
路lù灯dēng把bǎ我wǒ们men的de影yǐng子zi拉lā得dé很hěn长cháng。
→ Ánh đèn đường kéo cái bóng của chúng tôi dài thật dài.
Tầng 4
说shuō话huà
THUYẾT THOẠI
nói chuyện
Chiết nghĩa: 说 = nói + 话 = lời nói
在zài图tú书shū馆guǎn里lǐ请qǐng小xiǎo声shēng说shuō话huà。
→ Trong thư viện xin hãy nói chuyện nhỏ tiếng.
Tầng 4
笑xiào话hua
TIẾU THOẠI
chuyện cười
Chiết nghĩa: 笑 = cười + 话 = câu chuyện
他tā讲jiǎng的de笑xiào话hua把bǎ大dà家jiā逗dòu笑xiào了le。
→ Chuyện cười cậu ấy kể làm cả nhóm bật cười.
Tầng 4
普pǔ通tōng话huà
PHỔ THÔNG THOẠI
tiếng Phổ thông Trung Quốc
Chiết nghĩa: 普通 = phổ thông + 话 = tiếng nói
你nǐ的de普pǔ通tōng话huà说shuō得dé真zhēn标biāo准zhǔn!
→ Tiếng Phổ thông của bạn nói chuẩn thật đấy!
Sơ Đồ 09 / 20 • Chữ Gốc 家 (GIA)

9. Chữ 家 (GIA – Nhà): Tổ Ấm, Đất Nước & Vai Trò Đứng Đầu

Khởi đầu từ chữ gốc 家jiā (GIA – nhà / gia đình), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 回huí家jiā (HỒI GIA), 国guó家jiā (QUỐC GIA) và 家jiā长zhǎng (GIA TRƯỞNG). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 回huí (HỒI – quay về / hồi đáp) 国guó (QUỐC – nước / quốc gia) 长zhǎng (TRƯỞNG – trưởng / lớn lên) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 09/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 家 (GIA) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 家 (GIA)

Trong tư duy văn hóa Á Đông, đất nước chính là một mái nhà lớn của muôn dân nên gọi là 国家 (QUỐC GIA = Nước + Nhà). Chú ý chữ 长 là từ đa âm kinh điển: Đọc là zhǎng khi mang nghĩa "người đứng đầu / lớn lên" (家长, 班长, 成长) và đọc là cháng khi mang nghĩa "dài"!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
家jiā
GIA
nhà / gia đình
周zhōu末mò我wǒ喜xǐ欢huan待dài在zài家jiā里lǐ。
→ Cuối tuần mình thích ở nhà nghỉ ngơi.
Tầng 2
回huí家jiā
HỒI GIA
về nhà
下xià班bān了le,我wǒ们men早zǎo点diǎn回huí家jiā吧ba。
→ Tan làm rồi, chúng mình về nhà sớm thôi.
Tầng 2
国guó家jiā
QUỐC GIA
quốc gia / đất nước
越yuè南nán是shì一yí个gè美měi丽lì的de国guó家jiā。
→ Việt Nam là một đất nước tươi đẹp.
Tầng 2
家jiā长zhǎng
GIA TRƯỞNG
phụ huynh học sinh
明míng天tiān学xué校xiào要yào开kāi家jiā长zhǎng会huì。
→ Ngày mai trường sẽ tổ chức họp phụ huynh.
Tầng 4
回huí来lái
HỒI LAI
trở về / quay lại
Chiết nghĩa: 回 = quay về + 来 = tới đây
爸bà爸ba出chū差chāi明míng天tiān就jiù回huí来lái了le。
→ Bố đi công tác ngày mai là trở về rồi.
Tầng 4
回huí答dá
HỒI ĐÁP
trả lời / hồi đáp
Chiết nghĩa: 回 = phản hồi + 答 = đáp lời
这zhè个ge问wèn题tí他tā回huí答dá得dé非fēi常cháng准zhǔn确què。
→ Câu hỏi này cậu ấy trả lời vô cùng chính xác.
Tầng 4
回huí国guó
HỒI QUỐC
về nước
Chiết nghĩa: 回 = trở về + 国 = tổ quốc
毕bì业yè以yǐ后hòu她tā决jué定dìng回huí国guó工gōng作zuò。
→ Sau khi tốt nghiệp cô ấy quyết định về nước làm việc.
Tầng 4
中Zhōng国guó
TRUNG QUỐC
Trung Quốc
Chiết nghĩa: 中 = trung tâm + 国 = đất nước
我wǒ很hěn喜xǐ欢huan吃chī中Zhōng国guó菜cài。
→ Mình rất thích ăn món ăn Trung Quốc.
Tầng 4
外wài国guó
NGOẠI QUỐC
nước ngoài
Chiết nghĩa: 外 = bên ngoài + 国 = quốc gia
他tā会huì说shuō三sān门mén外wài国guó语yǔ。
→ Anh ấy biết nói ba thứ tiếng nước ngoài.
Tầng 4
出chū国guó
XUẤT QUỐC
ra nước ngoài
Chiết nghĩa: 出 = đi ra + 国 = khỏi đất nước
这zhè是shì我wǒ第dì一yī次cì出chū国guó旅lǚ游yóu。
→ Đây là lần đầu tiên mình đi du lịch nước ngoài.
Tầng 4
班bān长zhǎng
BAN TRƯỞNG
lớp trưởng
Chiết nghĩa: 班 = lớp học + 长 = người đứng đầu
班bān长zhǎng帮bāng老lǎo师shī发fā今jīn天tiān的de练liàn习xí卷juàn。
→ Lớp trưởng giúp cô giáo phát tờ bài tập hôm nay.
Tầng 4
店diàn长zhǎng
ĐIẾM TRƯỞNG
cửa hàng trưởng
Chiết nghĩa: 店 = cửa hàng + 长 = quản lý trưởng
这zhè家jiā咖kā啡fēi店diàn的de店diàn长zhǎng很hěn年nián轻qīng。
→ Cửa hàng trưởng của quán cà phê này còn rất trẻ.
Tầng 4
成chéng长zhǎng
THÀNH TRƯỞNG
trưởng thành
Chiết nghĩa: 成 = trở thành + 长 = lớn khôn
每měi一yí次cì挑tiǎo战zhàn都dōu让ràng我wǒ快kuài速sù成chéng长zhǎng。
→ Mỗi một lần thử thách đều giúp mình trưởng thành nhanh chóng.
Sơ Đồ 10 / 20 • Chữ Gốc 日 (NHẬT)

10. Chữ 日 (NHẬT – Mặt Trời / Ngày): Lễ Tết, Trí Nhớ & Thói Quen

Khởi đầu từ chữ gốc 日rì (NHẬT – mặt trời / ngày), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 节jié日rì (TIẾT NHẬT), 日rì记jì (NHẬT KÝ) và 日rì常cháng (NHẬT THƯỜNG). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 节jié (TIẾT – lễ tiết / tiết mục) 记jì (KÝ – ghi chép / nhớ) 常cháng (THƯỜNG – thường xuyên) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 10/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 日 (NHẬT) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 日 (NHẬT)

Trong văn viết và từ ghép trang trọng, chữ 日 (rì) đóng vai trò tương đương chữ 天 (ngày): ghi chép mỗi ngày là 日记 (nhật ký), sinh hoạt thường ngày là 日常, ngày lễ hội là 节日!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
日rì
NHẬT
mặt trời / ngày
十shí月yuè一yī日rì是shì国guó庆qìng日rì。
→ Ngày mùng 1 tháng 10 là ngày Quốc khánh.
Tầng 2
节jié日rì
TIẾT NHẬT
ngày lễ / dịp lễ
中zhōng秋qiū节jié是shì我wǒ最zuì喜xǐ欢huan的de传chuán统tǒng节jié日rì。
→ Tết Trung thu là ngày lễ truyền thống mình yêu thích nhất.
Tầng 2
日rì记jì
NHẬT KÝ
nhật ký
她tā有yǒu用yòng中zhōng文wén写xiě日rì记jì的de习xí惯guàn。
→ Cô ấy có thói quen viết nhật ký bằng tiếng Trung.
Tầng 2
日rì常cháng
NHẬT THƯỜNG
thường ngày / hàng ngày
这zhè些xiē都dōu是shì最zuì实shí用yòng的de日rì常cháng口kǒu语yǔ。
→ Đây đều là những câu khẩu ngữ thường ngày thiết thực nhất.
Tầng 4
春Chūn节jié
XUÂN TIẾT
Tết Nguyên Đán
Chiết nghĩa: 春 = mùa xuân + 节 = ngày lễ
春Chūn节jié的de时shí候hòu全quán家jiā人rén团tuán聚jù吃chī年nián夜yè饭fàn。
→ Dịp Tết Nguyên Đán cả gia đình đoàn tụ ăn bữa cơm tất niên.
Tầng 4
节jié目mù
TIẾT MỤC
tiết mục / chương trình
Chiết nghĩa: 节 = phần / tiết + 目 = danh mục
这zhè个ge音yīn乐yuè节jié目mù非fēi常cháng受shòu欢huān迎yíng。
→ Chương trình âm nhạc này rất được yêu thích.
Tầng 4
季jì节jié
QUÝ TIẾT
mùa trong năm
Chiết nghĩa: 季 = quý / mùa + 节 = tiết trời
一yì年nián有yǒu四sì个gè季jì节jié。
→ Một năm có bốn mùa.
Tầng 4
记jì得de
KÝ ĐẮC
nhớ / còn nhớ
Chiết nghĩa: 记 = ghi nhớ + 得 = lưu giữ được
你nǐ还hái记jì得de我wǒ们men第dì一yī次cì见jiàn面miàn的de地dì方fāng吗ma?
→ Bạn còn nhớ nơi đầu tiên chúng mình gặp nhau không?
Tầng 4
忘wàng记jì
VONG KÝ
quên mất
Chiết nghĩa: 忘 = quên + 记 = ký ức
出chū门mén别bié忘wàng记jì带dài钥yào匙shi哦ò!
→ Ra khỏi nhà đừng quên mang theo chìa khóa nhé!
Tầng 4
记jì者zhě
KÝ GIẢ
nhà báo / phóng viên
Chiết nghĩa: 记 = ghi chép tin + 者 = người làm nghề
她tā的de梦mèng想xiǎng是shì成chéng为wéi一yì名míng记jì者zhě。
→ Ước mơ của cô ấy là trở thành một phóng viên.
Tầng 4
非fēi常cháng
PHI THƯỜNG
vô cùng / cực kỳ
Chiết nghĩa: 非 = vượt khỏi + 常 = mức bình thường
非fēi常cháng感gǎn谢xiè你nǐ的de帮bāng助zhù!
→ Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
Tầng 4
经jīng常cháng
KINH THƯỜNG
thường xuyên
Chiết nghĩa: 经 = luôn qua + 常 = thường lệ
我wǒ周zhōu末mò经jīng常cháng去qù图tú书shū馆guǎn看kàn书shū。
→ Cuối tuần mình thường xuyên lên thư viện đọc sách.
Tầng 4
正zhèng常cháng
CHÍNH THƯỜNG
bình thường
Chiết nghĩa: 正 = đúng chuẩn + 常 = thường ngày
刚gāng开kāi始shǐ学xué外wài语yǔ说shuō错cuò是shì很hěn正zhèng常cháng的de。
→ Mới bắt đầu học ngoại ngữ mà nói nhầm là chuyện hết sức bình thường.
Sơ Đồ 11 / 20 • Chữ Gốc 口 (KHẨU)

11. Chữ 口 (KHẨU – Miệng / Cửa Ngõ): Lối Ra Vào, Đường Phố & Hương Vị

Khởi đầu từ chữ gốc 口kǒu (KHẨU – miệng / cửa / lối ra vào), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 门mén口kǒu (MÔN KHẨU), 路lù口kǒu (LỘ KHẨU) và 口kǒu味wèi (KHẨU VỊ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 门mén (MÔN – cửa / bộ môn) 路lù (LỘ – con đường) 味wèi (VỊ – mùi vị / hương vị) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 11/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 口 (KHẨU) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 口 (KHẨU)

Chữ 口 (kǒu) vừa là chiếc miệng thưởng thức món ăn (口味 – khẩu vị), vừa chỉ mọi nút giao hay cửa ngõ thông ra bên ngoài (门口 – cổng/cửa ra vào, 路口 – ngã tư giao lộ, 出口 – lối ra), đồng thời là lượng từ đếm số nhân khẩu trong gia đình!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
口kǒu
KHẨU
miệng / cửa / lối ra vào
我wǒ家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén。
→ Nhà mình có bốn người.
Tầng 2
门mén口kǒu
MÔN KHẨU
cổng / trước cửa
我wǒ在zài学xué校xiào门mén口kǒu等děng你nǐ。
→ Mình đợi bạn ngay trước cổng trường nhé.
Tầng 2
路lù口kǒu
LỘ KHẨU
ngã tư / giao lộ
到dào前qián面miàn的de路lù口kǒu往wǎng右yòu拐guǎi。
→ Tới ngã tư phía trước thì rẽ phải nhé.
Tầng 2
口kǒu味wèi
KHẨU VỊ
khẩu vị
这zhè家jiā餐cān厅tīng很hěn合hé我wǒ的de口kǒu味wèi。
→ Nhà hàng này rất hợp khẩu vị của mình.
Tầng 4
门mén票piào
MÔN PHIẾU
vé vào cửa
Chiết nghĩa: 门 = cửa + 票 = vé
故gù宫gōng的de门mén票piào可kě以yǐ在zài网wǎng上shàng买mǎi。
→ Vé vào cửa Cố Cung có thể đặt mua trên mạng.
Tầng 4
出chū门mén
XUẤT MÔN
ra ngoài / ra khỏi nhà
Chiết nghĩa: 出 = đi ra + 门 = cửa nhà
出chū门mén以yǐ前qián记jì得de带dài雨yǔ伞sǎn。
→ Trước khi ra khỏi nhà nhớ mang theo ô nhé.
Tầng 4
部bù门mén
BỘ MÔN
phòng ban / bộ phận
Chiết nghĩa: 部 = bộ phận + 门 = ngành / ban
她tā在zài公gōng司sī的de市shì场chǎng部bù门mén工gōng作zuò。
→ Cô ấy làm việc ở phòng Marketing của công ty.
Tầng 4
马mǎ路lù
MÃ LỘ
đường cái / đường phố
Chiết nghĩa: 马 = ngựa xe + 路 = con đường
过guò马mǎ路lù的de时shí候hòu要yào看kàn红hóng绿lǜ灯dēng。
→ Khi băng qua đường phải chú ý nhìn đèn giao thông.
Tầng 4
迷mí路lù
MÊ LỘ
lạc đường
Chiết nghĩa: 迷 = lạc / mê + 路 = đường đi
别bié担dān心xīn,有yǒu手shǒu机jī地dì图tú不bú会huì迷mí路lù。
→ Đừng lo, có bản đồ trên điện thoại sẽ không lạc đường đâu.
Tầng 4
路lù上shang
LỘ THƯỢNG
trên đường đi
Chiết nghĩa: 路 = đường + 上 = ở trên
我wǒ已yǐ经jīng在zài路lù上shang了le,马mǎ上shàng到dào!
→ Mình đang ở trên đường rồi, tới ngay đây!
Tầng 4
味wèi道dao
VỊ ĐẠO
mùi vị / hương vị
Chiết nghĩa: 味 = vị + 道 = đặc trưng
这zhè道dào菜cài的de味wèi道dao真zhēn香xiāng啊a!
→ Hương vị của món ăn này thơm ngon quá!
Tầng 4
美měi味wèi
MỸ VỊ
món ngon / mỹ vị
Chiết nghĩa: 美 = tuyệt đẹp + 味 = mùi vị
妈mā妈ma做zuò的de饭fàn菜cài非fēi常cháng美měi味wèi。
→ Cơm canh mẹ nấu ngon tuyệt vời.
Tầng 4
趣qù味wèi
THÚ VỊ
sự thú vị / hứng thú
Chiết nghĩa: 趣 = hứng thú + 味 = dư vị
用yòng思sī维wéi导dǎo图tú记jì单dān词cí很hěn有yǒu趣qù味wèi。
→ Dùng sơ đồ tư duy để nhớ từ vựng rất thú vị.
Sơ Đồ 12 / 20 • Chữ Gốc 月 (NGUYỆT)

12. Chữ 月 (NGUYỆT – Mặt Trăng / Tháng): Ánh Trăng, Tuổi Tác & Mốc Cuối Kỳ

Khởi đầu từ chữ gốc 月yuè (NGUYỆT – mặt trăng / tháng), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 月yuè亮liang (NGUYỆT LƯỢNG), 岁suì月yuè (TUẾ NGUYỆT) và 月yuè底dǐ (NGUYỆT ĐỂ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 亮liàng (LƯỢNG – sáng / rực sáng) 岁suì (TUẾ – tuổi / năm) 底dǐ (ĐỂ – đáy / cuối) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 12/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 月 (NGUYỆT) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 月 (NGUYỆT)

Lịch Á Đông tính một chu kỳ trăng tròn trăng khuyết là một tháng, nên chữ 月 (yuè) mang song song hai nghĩa "mặt trăng" (月亮) và "tháng" (岁月, 月底). Tương tự, có 月底 (cuối tháng) thì đổi thành 年 ta có ngay 年底 (cuối năm)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
月yuè
NGUYỆT
mặt trăng / tháng
八bā月yuè十shí五wǔ的de月yuè亮liàng最zuì圆yuán。
→ Trăng rằm tháng Tám là tròn nhất.
Tầng 2
月yuè亮liang
NGUYỆT LƯỢNG
mặt trăng / ánh trăng
今jīn晚wǎn的de月yuè亮liang真zhēn亮liàng啊a。
→ Mặt trăng tối nay sáng rực rỡ quá.
Tầng 2
岁suì月yuè
TUẾ NGUYỆT
năm tháng / thời gian
大dà学xué岁suì月yuè让ràng人rén十shí分fēn难nán忘wàng。
→ Năm tháng đại học khiến người ta vô cùng khó quên.
Tầng 2
月yuè底dǐ
NGUYỆT ĐỂ
cuối tháng
我wǒ们men公gōng司sī月yuè底dǐ发fā工gōng资zī。
→ Công ty tụi mình phát lương vào cuối tháng.
Tầng 4
漂piào亮liang
PHIÊU LƯỢNG
xinh đẹp / đẹp mắt
Chiết nghĩa: 漂 = thanh nhã + 亮 = tỏa sáng
你nǐ今jīn天tiān穿chuān这zhè件jiàn衣yī服fu真zhēn漂piào亮liang!
→ Hôm nay bạn mặc bộ đồ này xinh đẹp thật đấy!
Tầng 4
天tiān亮liàng
THIÊN LƯỢNG
trời sáng
Chiết nghĩa: 天 = bầu trời + 亮 = hửng sáng
夏xià天tiān早zǎo上shàng五wǔ点diǎn就jiù天tiān亮liàng了le。
→ Mùa hè mới năm giờ sáng trời đã sáng rồi.
Tầng 4
明míng亮liàng
MINH LƯỢNG
sáng sủa / rạng rỡ
Chiết nghĩa: 明 = rõ + 亮 = sáng
我wǒ们men的de新xīn教jiào室shì又yòu干gān净jìng又yòu明míng亮liàng。
→ Phòng học mới của tụi mình vừa sạch sẽ vừa sáng sủa.
Tầng 4
岁suì数shu
TUẾ SỐ
tuổi tác
Chiết nghĩa: 岁 = tuổi + 数 = con số
奶nǎi奶nai岁suì数shu大dà了le,身shēn体tǐ还hái很hěn硬yìng朗lǎng。
→ Bà nội tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Tầng 4
万wàn岁suì
VẠN TUẾ
muôn năm / hoan hô
Chiết nghĩa: 万 = mười nghìn + 岁 = năm / tuổi
放fàng假jià啦lā,周zhōu末mò万wàn岁suì!
→ Được nghỉ rồi, cuối tuần muôn năm!
Tầng 4
周zhōu岁suì
CHU TUẾ
tuổi tròn (sinh nhật tròn năm)
Chiết nghĩa: 周 = tròn chu kỳ + 岁 = tuổi
宝bǎo宝bao明míng天tiān满mǎn一yì周zhōu岁suì了le。
→ Em bé ngày mai là tròn một tuổi rồi.
Tầng 4
到dào底dǐ
ĐÁO ĐỂ
rốt cuộc / đến cùng
Chiết nghĩa: 到 = đi tới + 底 = tận đáy
你nǐ到dào底dǐ想xiǎng吃chī什shén么me?
→ Rốt cuộc là bạn muốn ăn món gì nào?
Tầng 4
年nián底dǐ
NIÊN ĐỂ
cuối năm
Chiết nghĩa: 年 = năm + 底 = cuối
年nián底dǐ大dà家jiā工gōng作zuò都dōu很hěn忙máng。
→ Dịp cuối năm công việc của ai cũng bận rộn.
Tầng 4
底dǐ下xia
ĐỂ HẠ
bên dưới / phía dưới
Chiết nghĩa: 底 = đáy + 下 = dưới
小xiǎo狗gǒu藏cáng在zài桌zhuō子zi底dǐ下xia。
→ Chú cún con trốn ở phía dưới gầm bàn.
Sơ Đồ 13 / 20 • Chữ Gốc 工 (CÔNG)

13. Chữ 工 (CÔNG – Công Việc): Sự Nghiệp, Lương Thưởng & Sản Xuất

Khởi đầu từ chữ gốc 工gōng (CÔNG – công việc / lao động), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 工gōng作zuò (CÔNG TÁC), 工gōng资zī (CÔNG TƯ) và 工gōng厂chǎng (CÔNG XƯỞNG). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 作zuò (TÁC – làm / sáng tác) 资zī (TƯ – vốn / tài nguyên) 厂chǎng (XƯỞNG – xưởng / nhà máy) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 13/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 工 (CÔNG) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 工 (CÔNG)

Bộ ba từ vựng đi làm ai cũng cần thuộc lòng từ chữ 工: việc mình làm là 工作 (công việc), tiền nhận về là 工资 (tiền lương), còn nơi sản xuất hàng hóa là 工厂 (nhà máy / xưởng)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
工gōng
CÔNG
công việc / lao động
他tā每měi天tiān早zǎo上shàng八bā点diǎn打dǎ工gōng。
→ Cậu ấy đi làm thêm lúc tám giờ sáng mỗi ngày.
Tầng 2
工gōng作zuò
CÔNG TÁC
công việc / làm việc
他tā在zài一yì家jiā外wài贸mào公gōng司sī工gōng作zuò。
→ Anh ấy làm việc tại một công ty thương mại quốc tế.
Tầng 2
工gōng资zī
CÔNG TƯ
tiền lương
这zhè份fèn工gōng作zuò的de工gōng资zī很hěn不bú错cuò。
→ Mức lương của công việc này rất khá.
Tầng 2
工gōng厂chǎng
CÔNG XƯỞNG
nhà máy / công xưởng
这zhè家jiā工gōng厂chǎng生shēng产chǎn智zhì能néng手shǒu机jī。
→ Nhà máy này sản xuất điện thoại thông minh.
Tầng 4
作zuò业yè
TÁC NGHIỆP
bài tập về nhà
Chiết nghĩa: 作 = làm + 业 = bài học
我wǒ做zuò完wán作zuò业yè再zài去qù玩wán游yóu戏xì。
→ Mình làm xong bài tập rồi mới đi chơi game.
Tầng 4
作zuò者zhě
TÁC GIẢ
tác giả
Chiết nghĩa: 作 = sáng tác + 者 = người
这zhè本běn书shū的de作zuò者zhě非fēi常cháng年nián轻qīng。
→ Tác giả của cuốn sách này còn rất trẻ.
Tầng 4
合hé作zuò
HỢP TÁC
hợp tác
Chiết nghĩa: 合 = phối hợp + 作 = làm việc
希xī望wàng我wǒ们men下xià次cì还hái能néng继jì续xù合hé作zuò!
→ Hy vọng lần tới chúng ta vẫn tiếp tục hợp tác cùng nhau!
Tầng 4
资zī料liào
TƯ LIỆU
tài liệu / dữ liệu
Chiết nghĩa: 资 = thông tin + 料 = vật liệu
我wǒ已yǐ经jīng把bǎ学xué习xí资zī料liào发fā给gěi你nǐ了le。
→ Mình đã gửi tài liệu học tập cho bạn rồi đấy.
Tầng 4
投tóu资zī
ĐẦU TƯ
đầu tư
Chiết nghĩa: 投 = bỏ vào + 资 = nguồn vốn
学xué习xí是shì对duì自zì己jǐ最zuì好hǎo的de投tóu资zī。
→ Học tập chính là khoản đầu tư tốt nhất cho bản thân.
Tầng 4
资zī格gé
TƯ CÁCH
tư cách / điều kiện chuẩn
Chiết nghĩa: 资 = năng lực + 格 = tiêu chuẩn
他tā获huò得dé了le参cān加jiā决jué赛sài的de资zī格gé。
→ Cậu ấy đã giành được suất tham dự vòng chung kết.
Tầng 4
厂chǎng长zhǎng
XƯỞNG TRƯỞNG
giám đốc nhà máy / quản đốc
Chiết nghĩa: 厂 = nhà máy + 长 = người đứng đầu
厂chǎng长zhǎng每měi天tiān都dōu去qù车chē间jiān检jiǎn查chá质zhì量liàng。
→ Giám đốc nhà máy ngày nào cũng xuống phân xưởng kiểm tra chất lượng.
Tầng 4
服fú装zhuāng厂chǎng
PHỤC TRANG XƯỞNG
xưởng may mặc
Chiết nghĩa: 服装 = quần áo + 厂 = xưởng
阿ā姨yí在zài一yì家jiā大dà型xíng服fú装zhuāng厂chǎng上shàng班bān。
→ Dì mình làm việc tại một xưởng may mặc lớn.
Tầng 4
出chū厂chǎng
XUẤT XƯỞNG
xuất xưởng
Chiết nghĩa: 出 = đưa ra + 厂 = nhà máy
这zhè批pī新xīn手shǒu机jī刚gāng出chū厂chǎng就jiù卖mài完wán了le。
→ Lô điện thoại mới này vừa xuất xưởng đã bán hết veo.
Sơ Đồ 14 / 20 • Chữ Gốc 看 (KHÁN)

14. Chữ 看 (KHÁN – Nhìn / Đọc): Đọc Sách, Gặp Gỡ & Cảm Nhận Cái Đẹp

Khởi đầu từ chữ gốc 看kàn (KHÁN – nhìn / xem / đọc), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 看kàn书shū (KHÁN THƯ), 看kàn见jiàn (KHÁN KIẾN) và 好hǎo看kàn (HẢO KHÁN). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 书shū (THƯ – sách / thư tịch) 见jiàn (KIẾN – thấy / gặp gỡ) 好hǎo (HẢO – tốt / ngon / hay) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 14/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 看 (KHÁN) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 看 (KHÁN)

Mẹo ghép tính từ cảm quan cực đỉnh với chữ 好 (hǎo): 好 + 看 (nhìn) = 好看 (đẹp / hay); 好 + 吃 (ăn) = 好吃 (ngon miệng); 好 + 听 (nghe) = 好听 (êm tai / bắt tai); 好 + 玩 (chơi) = 好玩 (vui nhộn)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
看kàn
KHÁN
nhìn / xem / đọc
你nǐ看kàn,那nà儿ér有yǒu一yì只zhī小xiǎo猫māo!
→ Bạn nhìn kìa, đằng kia có một chú mèo nhỏ!
Tầng 2
看kàn书shū
KHÁN THƯ
đọc sách
睡shuì前qián看kàn书shū是shì一yí个gè好hǎo习xí惯guàn。
→ Đọc sách trước khi ngủ là một thói quen tốt.
Tầng 2
看kàn见jiàn
KHÁN KIẾN
nhìn thấy
你nǐ看kàn见jiàn我wǒ的de眼yǎn镜jìng了le吗ma?
→ Bạn có nhìn thấy kính mắt của mình đâu không?
Tầng 2
好hǎo看kàn
HẢO KHÁN
đẹp / hấp dẫn
这zhè本běn小xiǎo说shuō特tè别bié好hǎo看kàn!
→ Cuốn tiểu thuyết này đọc cuốn cực kỳ!
Tầng 4
书shū店diàn
THƯ ĐIẾM
hiệu sách / nhà sách
Chiết nghĩa: 书 = sách + 店 = cửa tiệm
周zhōu末mò我wǒ常cháng去qù书shū店diàn买mǎi中zhōng文wén书shū。
→ Cuối tuần mình hay ghé hiệu sách mua sách tiếng Trung.
Tầng 4
书shū包bāo
THƯ BAO
cặp sách / ba lô đi học
Chiết nghĩa: 书 = sách + 包 = túi / cặp
弟dì弟di把bǎ课kè本běn放fàng进jìn书shū包bāo里lǐ。
→ Em trai cất sách giáo khoa vào trong cặp sách.
Tầng 4
图tú书shū馆guǎn
ĐỒ THƯ QUÁN
thư viện
Chiết nghĩa: 图书 = sách báo + 馆 = tòa nhà
学xué校xiào的de图tú书shū馆guǎn非fēi常cháng安ān静jìng。
→ Thư viện của trường vô cùng yên tĩnh.
Tầng 4
再zài见jiàn
TÁI KIẾN
tạm biệt / hẹn gặp lại
Chiết nghĩa: 再 = lại lần nữa + 见 = gặp
老lǎo师shī再zài见jiàn,明míng天tiān见jiàn!
→ Em chào cô ạ, hẹn gặp cô ngày mai!
Tầng 4
见jiàn面miàn
KIẾN DIỆN
gặp mặt
Chiết nghĩa: 见 = gặp + 面 = mặt
好hǎo久jiǔ不bú见jiàn,我wǒ们men约yuē个gè时shí间jiān见jiàn面miàn吧ba!
→ Lâu quá không gặp, tụi mình hẹn lịch gặp mặt đi!
Tầng 4
意yì见jiàn
Ý KIẾN
ý kiến / góc nhìn
Chiết nghĩa: 意 = suy nghĩ + 见 = cách nhìn
大dà家jiā对duì这zhè个ge计jì划huà有yǒu什shén么me意yì见jiàn?
→ Mọi người có ý kiến đóng góp gì cho kế hoạch này không?
Tầng 4
好hǎo吃chī
HẢO NGẬT
ngon miệng
Chiết nghĩa: 好 = ngon + 吃 = ăn
越yuè南nán河hé粉fěn真zhēn的de特tè别bié好hǎo吃chī!
→ Phở Việt Nam thực sự ngon đặc biệt luôn!
Tầng 4
好hǎo听tīng
HẢO THÍNH
hay / êm tai (nhạc, giọng nói)
Chiết nghĩa: 好 = hay + 听 = nghe
这zhè首shǒu中zhōng文wén歌gē太tài好hǎo听tīng了le!
→ Bài hát tiếng Trung này nghe bắt tai quá chừng!
Tầng 4
爱ài好hào
ÁI HIẾU
sở thích
Chiết nghĩa: 爱 = yêu + 好 = thích (hào)
我wǒ的de爱ài好hào是shì摄shè影yǐng和hé旅lǚ行xíng。
→ Sở thích của mình là chụp ảnh và đi du lịch.
Sơ Đồ 15 / 20 • Chữ Gốc 吃 (NGẬT)

15. Chữ 吃 (NGẬT – Ăn): Ẩm Thực, Bữa Cơm & Sức Khỏe

Khởi đầu từ chữ gốc 吃chī (NGẬT – ăn / thưởng thức), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 吃chī饭fàn (NGẬT PHẠN), 吃chī菜cài (NGẬT THÁI) và 吃chī药yào (NGẬT DƯỢC). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 饭fàn (PHẠN – cơm / bữa ăn) 菜cài (THÁI – món ăn / rau) 药yào (DƯỢC – thuốc) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 15/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 吃 (NGẬT) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 吃 (NGẬT)

Điểm thú vị dễ nhầm với người Việt: Tiếng Việt nói "uống thuốc", nhưng tiếng Trung lại dùng động từ 吃 (ăn) → 吃药 (chīyào)! Ngược lại, tiếng Việt nói "ăn canh" thì tiếng Trung lại dùng 喝 (uống) → 喝汤 (hētāng)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
吃chī
NGẬT
ăn / thưởng thức
你nǐ想xiǎng吃chī点diǎn儿ér什shén么me?
→ Bạn muốn ăn chút gì nào?
Tầng 2
吃chī饭fàn
NGẬT PHẠN
ăn cơm / dùng bữa
中zhōng午wǔ我wǒ们men一yì起qǐ去qù吃chī饭fàn吧ba。
→ Trưa nay tụi mình cùng đi ăn cơm nhé.
Tầng 2
吃chī菜cài
NGẬT THÁI
ăn thức ăn / gắp món
别bié客kè气qì,多duō吃chī菜cài啊a!
→ Đừng khách sáo, ăn nhiều thức ăn vào nhé!
Tầng 2
吃chī药yào
NGẬT DƯỢC
uống thuốc
感gǎn冒mào了le要yào按àn时shí吃chī药yào。
→ Bị cảm rồi thì phải uống thuốc đúng giờ nhé.
Tầng 4
早zǎo饭fàn
TẢO PHẠN
bữa sáng / cơm sáng
Chiết nghĩa: 早 = buổi sáng + 饭 = bữa ăn
每měi天tiān都dōu要yào记jì得de吃chī早zǎo饭fàn。
→ Ngày nào cũng phải nhớ ăn sáng đầy đủ nhé.
Tầng 4
晚wǎn饭fàn
VÃN PHẠN
bữa tối / cơm tối
Chiết nghĩa: 晚 = buổi tối + 饭 = bữa ăn
今jīn天tiān晚wǎn饭fàn我wǒ来lái做zuò!
→ Bữa tối hôm nay cứ để mình nấu cho!
Tầng 4
饭fàn店diàn
PHẠN ĐIẾM
nhà hàng / khách sạn
Chiết nghĩa: 饭 = cơm tiệc + 店 = cửa hàng
这zhè家jiā饭fàn店diàn的de烤kǎo鸭yā非fēi常cháng有yǒu名míng。
→ Món vịt quay của nhà hàng này cực kỳ nổi tiếng.
Tầng 4
做zuò菜cài
TÁC THÁI
nấu ăn / chế biến món
Chiết nghĩa: 做 = nấu / làm + 菜 = món ăn
爸bà爸ba周zhōu末mò喜xǐ欢huan在zài家jiā做zuò菜cài。
→ Cuối tuần bố mình rất thích nấu ăn ở nhà.
Tầng 4
菜cài单dān
THÁI ĐƠN
thực đơn / menu
Chiết nghĩa: 菜 = món ăn + 单 = danh sách
服fú务wù员yuán,请qǐng给gěi我wǒ看kàn一yí下xià菜cài单dān。
→ Bạn phục vụ ơi, cho mình xem thực đơn một chút nhé.
Tầng 4
青qīng菜cài
THANH THÁI
rau xanh
Chiết nghĩa: 青 = xanh tươi + 菜 = rau
多duō吃chī青qīng菜cài补bǔ充chōng维wéi生shēng素sù。
→ Ăn nhiều rau xanh giúp bổ sung vitamin.
Tầng 4
药yào店diàn
DƯỢC ĐIẾM
hiệu thuốc / nhà thuốc
Chiết nghĩa: 药 = thuốc + 店 = tiệm
楼lóu下xià就jiù有yǒu一yì家jiā二èr十shí四sì小xiǎo时shí药yào店diàn。
→ Ngay dưới lầu có một hiệu thuốc mở cửa 24 giờ.
Tầng 4
中zhōng药yào
TRUNG DƯỢC
thuốc Đông y / thuốc Bắc
Chiết nghĩa: 中 = Trung Hoa + 药 = dược liệu
中zhōng药yào虽suī然rán苦kǔ,但dàn是shì效xiào果guǒ很hěn好hǎo。
→ Thuốc Bắc tuy đắng nhưng hiệu quả rất tốt.
Tầng 4
药yào水shuǐ
DƯỢC THỦY
thuốc nước / dung dịch thuốc
Chiết nghĩa: 药 = thuốc + 水 = dạng lỏng
看kàn电diàn脑nǎo久jiǔ了le可kě以yǐ滴dī一yì点diǎn眼yǎn药yào水shuǐ。
→ Nhìn máy tính lâu có thể nhỏ một chút thuốc nhỏ mắt.
Sơ Đồ 16 / 20 • Chữ Gốc 衣 (Y)

16. Chữ 衣 (Y – Quần Áo): Trang Phục, Cơn Mưa & Sự Thoải Mái

Khởi đầu từ chữ gốc 衣yī (Y – áo / trang phục), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 衣yī服fu (Y PHỤC), 雨yǔ衣yī (VŨ Y) và 毛máo衣yī (MAO Y). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 服fú (PHỤC – trang phục / phục vụ) 雨yǔ (VŨ – mưa) 毛máo (MAO – lông / sợi len) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 16/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 衣 (Y) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 衣 (Y)

Ghép chất liệu hoặc công dụng ngay trước chữ 衣 (yī) là ra ngay tên trang phục: áo đi mưa = 雨衣 (VŨ Y), áo đan bằng sợi len/lông = 毛衣 (MAO Y), áo ngủ = 睡衣, áo khoác lớn = 大衣!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
衣yī
Y
áo / trang phục
冬dōng天tiān出chū门mén要yào多duō穿chuān衣yī。
→ Mùa đông ra đường nhớ mặc thêm ấm nhé.
Tầng 2
衣yī服fu
Y PHỤC
quần áo / trang phục
这zhè件jiàn衣yī服fu的de颜yán色sè很hěn适shì合hé你nǐ。
→ Màu sắc của chiếc áo này rất hợp với bạn.
Tầng 2
雨yǔ衣yī
VŨ Y
áo mưa
骑qí摩mó托tuō车chē最zuì好hǎo准zhǔn备bèi一yí件jiàn雨yǔ衣yī。
→ Đi xe máy tốt nhất nên chuẩn bị sẵn một chiếc áo mưa.
Tầng 2
毛máo衣yī
MAO Y
áo len
妈mā妈ma给gěi我wǒ织zhī了le一yí件jiàn红hóng色sè毛máo衣yī。
→ Mẹ đan cho mình một chiếc áo len màu đỏ.
Tầng 4
服fú务wù
PHỤC VỤ
dịch vụ / phục vụ
Chiết nghĩa: 服 = phục sự + 务 = công việc
这zhè家jiā酒jiǔ店diàn的de服fú务wù非fēi常cháng周zhōu到dào。
→ Dịch vụ của khách sạn này vô cùng chu đáo.
Tầng 4
舒shū服fu
THƯ PHỤC
thoải mái / dễ chịu
Chiết nghĩa: 舒 = thư thái + 服 = êm ái
纯chún棉mián的de衬chèn衫shān穿chuān起qǐ来lái很hěn舒shū服fu。
→ Áo sơ mi cotton 100% mặc lên người rất dễ chịu.
Tầng 4
校xiào服fú
HIỆU PHỤC
đồng phục trường
Chiết nghĩa: 校 = trường học + 服 = trang phục
星xīng期qī一yī学xué生shēng们men都dōu要yào穿chuān校xiào服fú。
→ Ngày thứ Hai học sinh đều phải mặc đồng phục trường.
Tầng 4
下xià雨yǔ
HẠ VŨ
trời mưa
Chiết nghĩa: 下 = rơi xuống + 雨 = mưa
外wài面miàn下xià雨yǔ了le,等děng雨yǔ停tíng再zài走zǒu吧ba。
→ Bên ngoài trời mưa rồi, đợi tạnh mưa hãy đi nhé.
Tầng 4
雨yǔ伞sǎn
VŨ TÁN
chiếc ô / dù che mưa
Chiết nghĩa: 雨 = mưa + 伞 = chiếc ô
我wǒ的de书shū包bāo里lǐ常cháng备bèi一yì把bǎ折zhé叠dié雨yǔ伞sǎn。
→ Trong cặp sách của mình luôn để sẵn một chiếc ô gấp.
Tầng 4
大dà雨yǔ
ĐẠI VŨ
mưa to / mưa lớn
Chiết nghĩa: 大 = lớn + 雨 = cơn mưa
一yì场chǎng大dà雨yǔ过guò后hòu空kōng气qì格gé外wài清qīng新xīn。
→ Sau một trận mưa lớn, không khí trong lành hẳn lên.
Tầng 4
毛máo巾jīn
MAO CÂN
khăn mặt / khăn bông
Chiết nghĩa: 毛 = sợi bông + 巾 = chiếc khăn
运yùn动dòng完wán用yòng毛máo巾jīn擦cā擦cā汗hàn吧ba。
→ Tập thể thao xong hãy lấy khăn bông thấm mồ hôi nhé.
Tầng 4
羽yǔ毛máo
VŨ MAO
lông vũ
Chiết nghĩa: 羽 = cánh chim + 毛 = lông
天tiān鹅é白bái色sè的de羽yǔ毛máo非fēi常cháng美měi丽lì。
→ Bộ lông vũ trắng muốt của chim thiên nga đẹp tuyệt vời.
Tầng 4
毛máo病bìng
MAO BỆNH
tật xấu / lỗi hỏng vặt
Chiết nghĩa: 毛 = nhỏ nhặt + 病 = bệnh / lỗi
迟chí到dào可kě是shì个gè不bù好hǎo的de小xiǎo毛máo病bìng。
→ Đi muộn là một tật nhỏ không hay chút nào đâu nhé.
Sơ Đồ 17 / 20 • Chữ Gốc 买 (MÃI)

17. Chữ 买 (MÃI – Mua): Mua Sắm, Thanh Toán & Vé Tàu Xe

Khởi đầu từ chữ gốc 买mǎi (MÃI – mua / sắm), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 买mǎi单dān (MÃI ĐƠN), 买mǎi卖mai (MÃI MẠI) và 买mǎi票piào (MÃI PHIẾU). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 单dān (ĐƠN – đơn / hóa đơn / lẻ) 卖mài (MẠI – bán) 票piào (PHIẾU – vé / phiếu) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 17/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 买 (MÃI) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 买 (MÃI)

Cặp chữ kinh điển nhất HSK 1–2: 买 (mǎi – thanh 3: MUA vào) chỉ cần đội thêm chữ 十 trên đầu là biến thành 卖 (mài – thanh 4: BÁN ra). Ghép hai chữ lại 买卖 (mǎimai – MÃI MẠI) chính là việc buôn bán kinh doanh!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
买mǎi
MÃI
mua / sắm
我wǒ去qù超chāo市shì买mǎi一yì点diǎn水shuǐ果guǒ。
→ Mình đi siêu thị mua một ít trái cây.
Tầng 2
买mǎi单dān
MÃI ĐƠN
thanh toán / tính tiền
服fú务wù员yuán,请qǐng帮bāng我wǒ们men买mǎi单dān!
→ Bạn phục vụ ơi, tính tiền giúp bàn tụi mình nhé!
Tầng 2
买mǎi卖mai
MÃI MẠI
buôn bán / kinh doanh
他tā家jiā在zài老lǎo街jiē做zuò小xiǎo买mǎi卖mai。
→ Gia đình cậu ấy buôn bán nhỏ ở khu phố cổ.
Tầng 2
买mǎi票piào
MÃI PHIẾU
mua vé
现xiàn在zài用yòng手shǒu机jī买mǎi票piào非fēi常cháng方fāng便biàn。
→ Bây giờ đặt mua vé bằng điện thoại vô cùng tiện lợi.
Tầng 4
简jiǎn单dān
GIẢN ĐƠN
đơn giản / dễ dàng
Chiết nghĩa: 简 = tinh gọn + 单 = đơn thuần
这zhè道dào题tí其qí实shí非fēi常cháng简jiǎn单dān。
→ Câu hỏi này thực ra vô cùng đơn giản.
Tầng 4
名míng单dān
DANH ĐƠN
danh sách tên
Chiết nghĩa: 名 = tên người + 单 = bản kê
获huò奖jiǎng名míng单dān已yǐ经jīng公gōng布bù了le。
→ Danh sách đạt giải đã được công bố rồi.
Tầng 4
孤gū单dān
CÔ ĐƠN
cô đơn / lẻ loi
Chiết nghĩa: 孤 = một mình + 单 = đơn lẻ
有yǒu好hǎo朋péng友yǒu陪péi伴bàn就jiù不bú会huì觉jué得de孤gū单dān。
→ Có bạn thân đồng hành thì sẽ chẳng thấy cô đơn.
Tầng 4
外wài卖mài
NGOẠI MẠI
đồ ăn giao tận nơi / ship đồ ăn
Chiết nghĩa: 外 = mang ra ngoài + 卖 = bán
下xià雨yǔ天tiān不bù想xiǎng出chū门mén,我wǒ们men点diǎn外wài卖mài吧ba。
→ Trời mưa ngại ra đường, tụi mình đặt ship đồ ăn nhé.
Tầng 4
卖mài完wán
MẠI HOÀN
bán hết / cháy hàng
Chiết nghĩa: 卖 = bán + 完 = xong / hết
来lái晚wǎn了le一yí步bù,招zhāo牌pái面miàn包bāo卖mài完wán了le。
→ Đến trễ một bước, bánh mì đặc sản của tiệm bán hết rồi.
Tầng 4
专zhuān卖mài店diàn
CHUYÊN MẠI ĐIẾM
cửa hàng chuyên doanh / chính hãng
Chiết nghĩa: 专卖 = chuyên bán + 店 = cửa hàng
我wǒ在zài运yùn动dòng品pǐn牌pái专zhuān卖mài店diàn买mǎi了le双shuāng跑pǎo鞋xié。
→ Mình mua một đôi giày chạy bộ ở cửa hàng thể thao chính hãng.
Tầng 4
车chē票piào
XA PHIẾU
vé xe / vé tàu
Chiết nghĩa: 车 = tàu xe + 票 = vé
春chūn节jié回huí家jiā的de车chē票piào要yào提tí前qián预yù订dìng。
→ Vé tàu xe về quê ăn Tết cần phải đặt trước.
Tầng 4
机jī票piào
CƠ PHIẾU
vé máy bay
Chiết nghĩa: 机 = máy bay + 票 = vé
下xià周zhōu飞fēi上shàng海hǎi的de机jī票piào正zhèng在zài打dǎ折zhé。
→ Vé máy bay đi Thượng Hải tuần sau đang được giảm giá.
Tầng 4
发fā票piào
PHÁT PHIẾU
hóa đơn đỏ / hóa đơn thanh toán
Chiết nghĩa: 发 = phát hành + 票 = chứng từ
买mǎi办bàn公gōng用yòng品pǐn记jì得de开kāi一yì张zhāng发fā票piào。
→ Mua đồ văn phòng phẩm nhớ xuất một tờ hóa đơn nhé.
Sơ Đồ 18 / 20 • Chữ Gốc 出 (XUẤT)

18. Chữ 出 (XUẤT – Đi Ra / Xuất Hiện): Khởi Hành, Hiện Thực & Thuê Nhà Xe

Khởi đầu từ chữ gốc 出chū (XUẤT – đi ra / xuất hiện), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 出chū发fā (XUẤT PHÁT), 出chū现xiàn (XUẤT HIỆN) và 出chū租zū (XUẤT TÔ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 发fā (PHÁT – phát ra / gửi đi) 现xiàn (HIỆN – hiện tại / hiện rõ) 租zū (TÔ – thuê / cho thuê) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 18/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 出 (XUẤT) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 出 (XUẤT)

Quan sát phép đảo chữ thần kỳ trong tiếng Trung: 租房 (zūfáng – động từ + tân ngữ) là "thuê nhà", còn đảo ngược lại 房租 (fángzū – danh từ chính phụ) lại mang nghĩa là "tiền thuê nhà"!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
出chū
XUẤT
đi ra / xuất hiện
太tài阳yáng从cóng东dōng方fāng出chū来lái了le。
→ Mặt trời đã mọc lên từ đằng Đông rồi.
Tầng 2
出chū发fā
XUẤT PHÁT
xuất phát / khởi hành
我wǒ们men明míng天tiān早zǎo上shàng六liù点diǎn准zhǔn时shí出chū发fā。
→ Sáu giờ sáng mai chúng mình xuất phát đúng giờ nhé.
Tầng 2
出chū现xiàn
XUẤT HIỆN
xuất hiện
雨yǔ后hòu天tiān空kōng中zhōng出chū现xiàn了le彩cǎi虹hóng。
→ Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
Tầng 2
出chū租zū
XUẤT TÔ
cho thuê
这zhè套tào公gōng寓yù正zhèng在zài对duì外wài出chū租zū。
→ Căn hộ chung cư này đang được đăng cho thuê.
Tầng 4
发fā现xiàn
PHÁT HIỆN
phát hiện / nhận ra
Chiết nghĩa: 发 = tìm ra + 现 = lộ diện
我wǒ发fā现xiàn了le一yì家jiā超chāo好hǎo喝hē的de咖kā啡fēi馆guǎn!
→ Mình mới phát hiện ra một quán cà phê ngon đỉnh chóp!
Tầng 4
发fā展zhǎn
PHÁT TRIỂN
phát triển
Chiết nghĩa: 发 = khởi phát + 展 = mở rộng
这zhè座zuò城chéng市shì发fā展zhǎn得dé越yuè来lái越yuè快kuài。
→ Thành phố này phát triển ngày càng nhanh chóng.
Tầng 4
发fā烧shāo
PHÁT THIÊU
bị sốt
Chiết nghĩa: 发 = phát nhiệt + 烧 = nóng sốt
孩hái子zi有yǒu点diǎn儿er发fā烧shāo,快kuài带dài他tā去qù看kàn医yī生shēng。
→ Bé hơi sốt rồi, mau đưa bé đi khám bác sĩ thôi.
Tầng 4
现xiàn在zài
HIỆN TẠI
bây giờ / hiện tại
Chiết nghĩa: 现 = hiện thời + 在 = đang ở
请qǐng问wèn现xiàn在zài几jǐ点diǎn了le?
→ Cho mình hỏi bây giờ là mấy giờ rồi nhỉ?
Tầng 4
现xiàn金jīn
HIỆN KIM
tiền mặt
Chiết nghĩa: 现 = sẵn có + 金 = tiền
出chū门mén旅lǚ游yóu最zuì好hǎo带dài一yì点diǎn儿ér现xiàn金jīn。
→ Đi du lịch tốt nhất vẫn nên mang theo một ít tiền mặt.
Tầng 4
现xiàn实shí
HIỆN THỰC
hiện thực / thực tế
Chiết nghĩa: 现 = hiện tại + 实 = thực tế
努nǔ力lì奋fèn斗dòu才cái能néng把bǎ梦mèng想xiǎng变biàn成chéng现xiàn实shí。
→ Nỗ lực phấn đấu mới có thể biến ước mơ thành hiện thực.
Tầng 4
租zū房fáng
TÔ PHÒNG
thuê nhà
Chiết nghĩa: 租 = thuê + 房 = nhà
刚gāng毕bì业yè的de时shí候hòu我wǒ和hé同tóng学xué合hé租zū房fáng。
→ Hồi mới ra trường mình thuê nhà ở ghép cùng bạn học.
Tầng 4
房fáng租zū
PHÒNG TÔ
tiền thuê nhà
Chiết nghĩa: 房 = nhà ở + 租 = phí thuê
这zhè里lǐ的de房fáng租zū每měi个gè月yuè三sān千qiān块kuài。
→ Tiền thuê nhà ở đây mỗi tháng là ba nghìn tệ.
Tầng 4
出chū租zū车chē
XUẤT TÔ XA
xe taxi
Chiết nghĩa: 出租 = cho thuê + 车 = xe ô tô
赶gǎn时shí间jiān的de话huà我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù吧ba。
→ Nếu gấp giờ thì chúng mình bắt xe taxi đi nhé.
Sơ Đồ 19 / 20 • Chữ Gốc 文 (VĂN)

19. Chữ 文 (VĂN – Ngôn Ngữ & Văn Hóa): Tiếng Trung, Biến Đổi & Giờ Học

Khởi đầu từ chữ gốc 文wén (VĂN – chữ viết / ngôn ngữ / văn), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 中Zhōng文wén (TRUNG VĂN), 文wén化huà (VĂN HÓA) và 课kè文wén (KHÓA VĂN). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 中zhōng (TRUNG – ở giữa / trung tâm) 化huà (HÓA – biến đổi / -hóa) 课kè (KHÓA – bài học / tiết học) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 19/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 文 (VĂN) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 文 (VĂN)

Hậu tố 化 (huà – HÓA) trong tiếng Trung tương ứng hoàn hảo với "-hóa / sự biến đổi" trong tiếng Việt: 变化 (biến hóa / thay đổi), 消化 (tiêu hóa), 文化 (văn hóa), 现代化 (hiện đại hóa)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
文wén
VĂN
chữ viết / ngôn ngữ / văn
他tā会huì用yòng越yuè文wén和hé中zhōng文wén写xiě文wén章zhāng。
→ Cậu ấy biết viết bài bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Trung.
Tầng 2
中Zhōng文wén
TRUNG VĂN
tiếng Trung Quốc
学xué好hǎo中Zhōng文wén能néng打dǎ开kāi很hěn多duō新xīn机jī会huì。
→ Học giỏi tiếng Trung giúp mở ra rất nhiều cơ hội mới.
Tầng 2
文wén化huà
VĂN HÓA
văn hóa
我wǒ对duì东dōng方fāng传chuán统tǒng文wén化huà很hěn感gǎn兴xìng趣qù。
→ Mình rất hứng thú với văn hóa truyền thống phương Đông.
Tầng 2
课kè文wén
KHÓA VĂN
bài khóa (trong sách học)
每měi天tiān大dà声shēng朗lǎng读dú课kè文wén能néng练liàn好hǎo发fā音yīn。
→ Mỗi ngày đọc to bài khóa giúp luyện phát âm cực chuẩn.
Tầng 4
中zhōng间jiān
TRUNG GIAN
ở giữa / chính giữa
Chiết nghĩa: 中 = chính giữa + 间 = khoảng
照zhào片piàn里lǐ站zhàn在zài中zhōng间jiān的de人rén是shì我wǒ老lǎo师shī。
→ Người đứng ở chính giữa bức ảnh là cô giáo của mình.
Tầng 4
中zhōng午wǔ
TRUNG NGỌ
buổi trưa
Chiết nghĩa: 中 = giữa + 午 = giờ Ngọ
中zhōng午wǔ休xiū息xi一yí会huì儿er下xià午wǔ更gèng有yǒu精jīng神shén。
→ Buổi trưa chợp mắt một lát thì buổi chiều càng tỉnh táo.
Tầng 4
中zhōng心xīn
TRUNG TÂM
trung tâm
Chiết nghĩa: 中 = giữa + 心 = trọng tâm
这zhè家jiā商shāng场chǎng位wèi于yú市shì中zhōng心xīn。
→ Trung tâm thương mại này nằm ngay trung tâm thành phố.
Tầng 4
变biàn化huà
BIẾN HÓA
sự thay đổi / biến đổi
Chiết nghĩa: 变 = biến chuyển + 化 = chuyển hóa
几jǐ年nián没méi来lái,家jiā乡xiāng的de变biàn化huà真zhēn大dà!
→ Mấy năm chưa ghé mà quê hương thay đổi nhiều quá!
Tầng 4
化huà妆zhuāng品pǐn
HÓA TRANG PHẨM
mỹ phẩm
Chiết nghĩa: 化妆 = trang điểm + 品 = sản phẩm
姐jiě姐jie买mǎi了le一yí套tào天tiān然rán护hù肤fū化huà妆zhuāng品pǐn。
→ Chị gái mua một bộ mỹ phẩm dưỡng da thiên nhiên.
Tầng 4
消xiāo化huà
TIÊU HÓA
tiêu hóa / thấm nhuần
Chiết nghĩa: 消 = phân giải + 化 = chuyển hóa
饭fàn后hòu散sàn步bù有yǒu助zhù于yú消xiāo化huà。
→ Đi dạo sau bữa ăn rất có lợi cho tiêu hóa.
Tầng 4
上shàng课kè
THƯỢNG KHÓA
vào học / lên lớp
Chiết nghĩa: 上 = bắt đầu vào + 课 = tiết học
八bā点diǎn整zhěng开kāi始shǐ上shàng课kè,别bié迟chí到dào哦ò。
→ Đúng tám giờ bắt đầu vào học, đừng đến muộn nhé.
Tầng 4
下xià课kè
HẠ KHÓA
tan học / hết tiết
Chiết nghĩa: 下 = kết thúc + 课 = tiết học
下xià课kè以yǐ后hòu我wǒ们men去qù打dǎ羽yǔ毛máo球qiú吧ba。
→ Hết tiết học tụi mình đi đánh cầu lông nhé.
Tầng 4
课kè本běn
KHÓA BẢN
sách giáo khoa
Chiết nghĩa: 课 = môn học + 本 = cuốn sách
请qǐng大dà家jiā打dǎ开kāi课kè本běn第dì二èr十shí页yè。
→ Mời cả lớp mở sách giáo khoa trang thứ hai mươi.
Sơ Đồ 20 / 20 • Chữ Gốc 爱 (ÁI)

20. Chữ 爱 (ÁI – Yêu Thương): Tình Cảm, Lời Cho Phép & Sự Che Chở

Khởi đầu từ chữ gốc 爱ài (ÁI – yêu / yêu thích), sơ đồ mở ra 3 từ ghép cốt lõi ở Tầng 2 gồm 爱ài情qíng (ÁI TÌNH), 可kě爱ài (KHẢ ÁI) và 爱ài护hù (ÁI HỘ). Từ đây, ta tách được 3 chữ khóa cầu nối ở Tầng 3: 情qíng (TÌNH – tình cảm / sự việc) 可kě (KHẢ – có thể / đáng) 护hù (HỘ – bảo vệ / che chở) để nhân rộng thành 9 từ vựng giao tiếp thực chiến ở Tầng 4.

Hình 20/20: Sơ đồ 4 tầng mở rộng từ chữ gốc 爱 (ÁI) → 12 từ vựng HSK cốt lõi.
Mẹo Liên Tưởng & Ghép Từ Nhánh Chữ 爱 (ÁI)

Bộ ba từ vựng giao tiếp tần suất cao bậc nhất với chữ 可 (kě – KHẢ = có thể / đáng): 可爱 (đáng yêu), 可以 (có thể / được phép), 可能 (có lẽ / khả năng), 可是 (nhưng mà)!

Tầng Từ Vựng + Loa Âm Hán Việt Nghĩa & Chiết Nghĩa Câu Ví Dụ Giao Tiếp Thực Tế + Loa
Gốc
爱ài
ÁI
yêu / yêu thích
我wǒ爱ài我wǒ的de家jiā人rén和hé朋péng友yǒu。
→ Mình yêu gia đình và bạn bè của mình.
Tầng 2
爱ài情qíng
ÁI TÌNH
tình yêu
这zhè是shì一yí部bù关guān于yú青qīng春chūn与yǔ爱ài情qíng的de电diàn影yǐng。
→ Đây là một bộ phim về tuổi trẻ và tình yêu.
Tầng 2
可kě爱ài
KHẢ ÁI
đáng yêu / dễ thương
小xiǎo狐hú狸li的de笑xiào容róng真zhēn可kě爱ài!
→ Nụ cười của chú cáo nhỏ dễ thương thật đấy!
Tầng 2
爱ài护hù
ÁI HỘ
yêu quý & giữ gìn / bảo vệ
我wǒ们men要yào爱ài护hù自zì然rán环huán境jìng。
→ Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Tầng 4
心xīn情qíng
TÂM TÌNH
tâm trạng
Chiết nghĩa: 心 = lòng + 情 = cảm xúc
听tīng完wán音yīn乐yuè我wǒ的de心xīn情qíng好hǎo多duō了le。
→ Nghe nhạc xong tâm trạng của mình tốt lên hẳn.
Tầng 4
事shì情qing
SỰ TÌNH
sự việc / công chuyện
Chiết nghĩa: 事 = việc + 情 = tình hình
重zhòng要yào的de事shì情qing要yào先xiān做zuò完wán。
→ Những việc quan trọng cần phải hoàn thành trước.
Tầng 4
感gǎn情qíng
CẢM TÌNH
tình cảm
Chiết nghĩa: 感 = cảm xúc + 情 = tình nghĩa
他tā们men两liǎng兄xiōng弟dì的de感gǎn情qíng非fēi常cháng好hǎo。
→ Tình cảm của hai anh em họ vô cùng gắn bó.
Tầng 4
可kě以yǐ
KHẢ DĨ
có thể / được phép
Chiết nghĩa: 可 = cho phép + 以 = dùng / làm
这zhè里lǐ可kě以yǐ用yòng手shǒu机jī扫sǎo码mǎ支zhī付fù。
→ Ở đây có thể quét mã bằng điện thoại để thanh toán.
Tầng 4
可kě能néng
KHẢ NĂNG
có lẽ / khả năng
Chiết nghĩa: 可 = có thể + 能 = khả năng
下xià午wǔ可kě能néng会huì下xià雨yǔ,带dài把bǎ伞sǎn吧ba。
→ Chiều nay có lẽ sẽ mưa đấy, mang theo chiếc ô nhé.
Tầng 4
可kě是shì
KHẢ THỊ
nhưng / thế nhưng
Chiết nghĩa: 可 = chuyển ý + 是 = là
我wǒ想xiǎng去qù,可kě是shì今jīn天tiān太tài忙máng了le。
→ Mình muốn đi lắm, nhưng mà hôm nay bận quá rồi.
Tầng 4
护hù士shi
HỘ SĨ
y tá / điều dưỡng
Chiết nghĩa: 护 = chăm sóc + 士 = nhân viên chuyên môn
医yī院yuàn里lǐ的de护hù士shi对duì病bìng人rén很hěn温wēn柔róu。
→ Các y tá trong bệnh viện rất dịu dàng với bệnh nhân.
Tầng 4
护hù照zhào
HỘ CHIẾU
hộ chiếu (passport)
Chiết nghĩa: 护 = bảo hộ + 照 = giấy chứng nhận
出chū国guó旅lǚ行xíng一yí定dìng要yào保bǎo管guǎn好hǎo护hù照zhào。
→ Đi du lịch nước ngoài nhất định phải giữ gìn hộ chiếu cẩn thận.
Tầng 4
保bǎo护hù
BẢO HỘ
bảo vệ / giữ gìn
Chiết nghĩa: 保 = gìn giữ + 护 = che chở
看kàn书shū要yào注zhù意yì光guāng线xiàn,保bǎo护hù好hǎo眼yǎn睛jīng。
→ Đọc sách cần chú ý ánh sáng để bảo vệ tốt đôi mắt.

21. Bốn Bẫy Ghép Từ Kinh Điển Người Việt Dễ Nhầm Nhất Khi Mở Rộng Từ Vựng

Cảnh Báo Lỗi Sai Thực Chiến Cần Tránh Tuyệt Đối
1. Không dùng hậu tố số nhiều 们 sau con số cụ thể:
✗ Sai: 三个学生们 / 五个朋友们
✓ Đúng: 三个学生 (ba bạn học sinh) / 五个朋友 (năm người bạn)
2. "Uống thuốc" & "Ăn canh" ngược động từ Việt – Trung:
✗ Sai: 喝药 (uống thuốc) / 吃汤 (ăn canh)
✓ Đúng: 吃药 (chīyào – uống thuốc) / 喝汤 (hētāng – ăn canh)
3. Đảo vị trí chữ biến đổi hoàn toàn từ loại (Động từ ↔ Danh từ):
租房 (zūfáng): Động từ "đi thuê nhà"
↔ 房租 (fángzū): Danh từ "tiền thuê nhà hàng tháng"
4. Cẩn thận các chữ đa âm (多音字) đổi thanh điệu theo nghĩa:
长: đọc zhǎng (家长, 校长, 成长) ↔ đọc cháng (dài)
好: đọc hǎo (好看, 好吃) ↔ đọc hào (爱好 – sở thích)

22. Bí Quyết Ôn Tập 15 Phút Mỗi Ngày Để Thuộc Trọn 240 Từ Không Cần Học Vẹt

Đừng cố nhồi cả 20 sơ đồ trong một buổi tối! Để trí nhớ dài hạn khắc sâu từng nhánh chữ, bạn chỉ cần áp dụng quy trình 3 bước nhẹ nhàng mỗi ngày:

  • Bước 1 — Quét nhánh bằng mắt (3 phút/sơ đồ): Chọn 2 sơ đồ mỗi ngày (tương đương 24 từ vựng), nhìn từ Tầng 1 xuống Tầng 4 để hiểu rõ chữ nào sinh ra chữ nào và đọc to âm Hán Việt viết hoa để nắm nghĩa gốc.
  • Bước 2 — Bấm loa nhại âm chuẩn Bắc Kinh (7 phút): Bấm trực tiếp nút loa cạnh từng từ và từng câu ví dụ trong bảng giải thích, đọc nhại lại thành tiếng 2–3 lần để kết nối mặt chữ Hán với âm thanh và ngữ cảnh giao tiếp. Kết hợp tra cứu mở rộng trên Bảng Pinyin Tương Tác và Kho Từ Vựng HSK 1 – 9.
  • Bước 3 — Tự vẽ lại nhánh trống trên giấy (5 phút): Gấp màn hình lại, viết duy nhất chữ gốc ở giữa trang giấy (ví dụ 人 hoặc 水) rồi tự tay vẽ nhánh điền lại 3 từ Tầng 2 và 9 từ Tầng 4. Sau 10 ngày, bạn sẽ làm chủ trọn vẹn 240+ từ vựng nền tảng để sẵn sàng chinh phục Lộ Trình Tự Học Tiếng Trung và thử sức tại Phòng Thi Thử HSK Trực Tuyến!
FOXHSK • NỀN TẢNG HỌC TIẾNG TRUNG HIỆN ĐẠI

Ôn Luyện Flashcard SRS & Chinh Phục 12.700+ Từ Vựng HSK Có Phát Âm Chuẩn

Thực hành ngay kho thẻ từ vựng thông minh, luyện nghe 3.000 câu giao tiếp thực tế và làm đề thi thử HSK bấm giờ chấm điểm tự động hoàn toàn miễn phí trên FoxHSK.com.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Thay vì học từng từ đơn lẻ hoặc chỉ liệt kê các từ có chung chữ đầu tiên, sơ đồ 4 tầng đi theo cơ chế bắc cầu tự nhiên: Tầng 1 chọn 1 chữ Hán gốc tần suất cao (ví dụ 人) → Tầng 2 ghép thành 3 từ thông dụng (人们, 男人, 女人) → Tầng 3 tách 3 chữ đi kèm làm hạt giống mới (们, 男, 女) → Tầng 4 từ mỗi hạt giống bung tiếp 3 từ vựng mở rộng (tổng cộng 3 + 9 = 12 từ ghép hoàn chỉnh trên mỗi sơ đồ).

Tốc độ tối ưu nhất cho trí nhớ dài hạn là học 2 sơ đồ mỗi ngày (tương đương 2 chữ gốc và 24 từ ghép mở rộng) trong khoảng 15 phút. Sau 10 ngày đều đặn, bạn sẽ làm chủ trọn vẹn 240+ từ vựng cốt lõi và 260 mẫu câu giao tiếp thực tế mà không hề bị quá tải.

Ngay bên cạnh mỗi từ vựng chữ Hán và mỗi câu ví dụ giao tiếp trong cả 20 bảng giải thích đều có nút biểu tượng chiếc loa màu đỏ. Bạn chỉ cần bấm trực tiếp vào nút loa để nghe giọng đọc tiếng Phổ thông chuẩn Bắc Kinh tức thì ngay trên điện thoại hoặc máy tính.

Hơn 65% từ ghép tiếng Trung có kết cấu tương đồng chặt chẽ với từ Hán Việt trong tiếng Việt. Ví dụ khi nắm chữ Quốc (国) = QUỐC và chữ Gia (家) = GIA thì ghép lại 国家 chính là QUỐC GIA; hay Văn (文) = VĂN ghép với Hóa (化) = HÓA thành 文化 (VĂN HÓA), giúp bạn đoán đúng nghĩa của từ mới ngay từ lần gặp đầu tiên.

Hoàn toàn được! Toàn bộ 20 bức ảnh sơ đồ trong bài đều có độ phân giải cao (1536×1024 px) sắc nét trên nền giấy kem dịu mắt. Bạn chỉ cần bấm trực tiếp vào bất kỳ bức ảnh sơ đồ nào để mở khung phóng to toàn màn hình (Lightbox), sau đó nhấn giữ ảnh (trên điện thoại) hoặc chuột phải chọn Lưu hình ảnh (trên máy tính) để tải miễn phí về ôn tập mọi lúc mọi nơi.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang từ vựng Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp)

Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp) - FoxHSK

Bộ Từ Vựng Ăn Điểm Nghị Luận Xã Hội HSK 7–9: 364 Thành Ngữ Kỹ Năng Viết 600 Chữ & Nói Bày Tỏ Quan Điểm

Bộ Từ Vựng Ăn Điểm Nghị Luận Xã Hội HSK 7–9: 364 Thành Ngữ Kỹ Năng Viết 600 Chữ & Nói Bày Tỏ Quan Điểm - FoxHSK

Đề Thi HSK 3.0 Cấp 3 Mã Đề HSK3.0-C3-01 Kèm PDF, Audio & Đáp Án Mới Nhất

Đề Thi HSK 3.0 Cấp 3 Mã Đề HSK3.0-C3-01 Kèm PDF, Audio & Đáp Án Mới Nhất - FoxHSK

Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (Chương 2): Giải Mã Hệ Thống 18 Hư Từ Văn Ngôn Kinh Điển: 之, 乎, 者, 也, 矣, 焉, 以, 于, 而, 所 (古代汉语虚词系统)

Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (Chương 2): Giải Mã Hệ Thống 18 Hư Từ Văn Ngôn Kinh Điển: 之, 乎, 者, 也, 矣, 焉, 以, 于, 而, 所 (古代汉语虚词系统) - FoxHSK