Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK19 phút

Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp)

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp) | FoxHSK
Ảnh bìa: Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Bảng tổng hợp 143 chữ đa âm tiếng Trung với 313 cách đọc, phân biệt rõ từng trường hợp dùng và từ ví dụ, chia theo cấp HSK 1–9 và đề THPT.

Chủ đề trọng tâm: 143 từ đa âm trong tiếng Trung
Bảng điều khiển

Từ đa âm (多音字 duōyīnzì) là chữ Hán có từ hai cách đọc trở lên, mỗi cách đọc gắn với một nghĩa hoặc một chức năng ngữ pháp riêng. Bài này tổng hợp 143 chữ đa âm với 313 cách đọc thường gặp nhất trong giáo trình và đề thi HSK 1–9, THPT. Mỗi âm đọc có kèm trường hợp dùng và từ ghép “mỏ neo” để bạn tra nhanh và ghi nhớ đúng ngữ cảnh.

Cách dùng bảng hiệu quả

  • Đừng học thuộc âm đơn lẻ — hãy học từ mỏ neo: nhớ 银行 yínháng thì tự khắc phân biệt được 行 háng / xíng.
  • Học theo nhóm: nhóm 1 (40 chữ) là bắt buộc từ HSK 1–3, nhóm 2 cho HSK 4–5 và THPT, nhóm 3 cho HSK 6 và HSK 7–9.
  • Khi gặp chữ đa âm trong bài đọc, hãy xác định từ loại trước (động từ, danh từ, trợ từ) — phần lớn âm đọc thay đổi theo từ loại.

1. Nhóm 1 – Bắt buộc từ HSK 1–3

Bảng 1: Nhóm 1 — 60 chữ đa âm tiếng Trung cốt lõi dùng hàng ngày (HSK 1 – HSK 3)
STTChữÂm đọcDùng khi nàoTừ mỏ neo
01了
LIỄU
leTrợ từ động thái / ngữ khí (đã xong, thay đổi)吃了 chī le · 下雨了 xià yǔ le
liǎoĐộng từ: xong, hiểu rõ; bổ ngữ khả năng了解 liǎojiě · 受不了 shòu bu liǎo · 来得了 lái de liǎo
02得
ĐẮC / ĐỂ
déĐộng từ: được, đạt được得到 dédào · 得分 défēn
deTrợ từ nối bổ ngữ trạng thái/khả năng跑得快 pǎo de kuài · 写得好 xiě de hǎo
děiPhải, cần (khẩu ngữ)我得走了 wǒ děi zǒu le · 得花三天 děi huā sān tiān
03地
ĐỊA / ĐỆ
deTrợ từ đứng sau trạng ngữ慢慢地说 mànmàn de shuō
dìDanh từ: đất, nơi chốn地方 dìfang · 地图 dìtú
04的
ĐÍCH
deTrợ từ sở hữu / định ngữ我的书 wǒ de shū
díThật, xác thực的确 díquè
dìĐích, mục tiêu目的 mùdì
dīPhiên âm (taxi)的士 dīshì
05着
TRƯỚC / TRỨ / CHIÊU
zheTrợ từ tiếp diễn看着 kànzhe · 坐着 zuòzhe
zháoBổ ngữ kết quả: đạt được; bị (lạnh, cháy)睡着 shuìzháo · 着急 zháojí · 着凉 zháoliáng
zhuóVăn viết: mặc, bắt tay vào, chạm着手 zhuóshǒu · 穿着 chuānzhuó
zhāoNước cờ, chiêu thức这一着 zhè yì zhāo · 高着儿 gāozhāor
06行
HÀNH / HÀNG
xíngĐi; được; hành động不行 bùxíng · 旅行 lǚxíng · 行人 xíngrén
hángHàng lối; ngành nghề银行 yínháng · 行业 hángyè · 一行字 yì háng zì
07长
TRƯỜNG / TRƯỞNG
chángTính từ: dài很长 hěn cháng · 长城 Chángchéng
zhǎngĐộng từ: lớn lên; danh từ: người đứng đầu长大 zhǎngdà · 校长 xiàozhǎng · 成长 chéngzhǎng
08重
TRỌNG / TRÙNG
zhòngNặng; quan trọng重要 zhòngyào · 很重 hěn zhòng
chóngLặp lại, lần nữa重新 chóngxīn · 重复 chóngfù
09还
HOÀN / HỒI
háiPhó từ: còn, vẫn还有 hái yǒu · 还是 háishi
huánĐộng từ: trả lại还书 huán shū · 归还 guīhuán
10都
ĐÔ
dōuPhó từ: đều都是 dōu shì
dūDanh từ: thủ đô, đô thị首都 shǒudū · 都市 dūshì
11好
HẢO / HIẾU
hǎoTính từ: tốt, hay你好 nǐ hǎo · 好人 hǎorén
hàoĐộng từ: thích, ham爱好 àihào · 好奇 hàoqí · 好学 hàoxué
12少
THIỂU / THIẾU
shǎoÍt很少 hěn shǎo · 少数 shǎoshù
shàoTrẻ少年 shàonián · 少女 shàonǚ
13只
CHỈ / CHÍCH
zhǐPhó từ: chỉ只有 zhǐyǒu · 只是 zhǐshì
zhīLượng từ con vật; đơn chiếc一只猫 yì zhī māo · 只身 zhīshēn
14为
VI / VỊ
wèiGiới từ: vì, cho为什么 wèishénme · 因为 yīnwèi
wéiĐộng từ: làm, là, trở thành认为 rènwéi · 成为 chéngwéi · 作为 zuòwéi
15乐
LẠC / NHẠC
lèVui快乐 kuàilè · 乐观 lèguān
yuèÂm nhạc音乐 yīnyuè · 乐器 yuèqì
16便
TIỆN / BIỀN
biànThuận tiện; liền方便 fāngbiàn · 随便 suíbiàn
piánChỉ trong từ 便宜 (rẻ)便宜 piányi
17觉
GIÁC / GIÁO
juéCảm thấy, giác ngộ觉得 juéde · 感觉 gǎnjué
jiàoGiấc ngủ睡觉 shuìjiào · 午觉 wǔjiào
18会
HỘI / CỐI
huìBiết; sẽ; họp会说 huì shuō · 开会 kāihuì
kuàiKế toán会计 kuàijì
19发
PHÁT / PHẤC
fāPhát ra, gửi, xuất phát发现 fāxiàn · 出发 chūfā
fàTóc头发 tóufa · 理发 lǐfà
20干
CAN / CÁN
gānKhô; liên quan干净 gānjìng · 饼干 bǐnggān · 干杯 gānbēi
gànLàm, làm việc干什么 gàn shénme · 能干 nénggàn
21大
ĐẠI / THÁI
dàTo, lớn大学 dàxué
dàiChỉ trong 大夫 (bác sĩ), 大王 (vua trong tuồng)大夫 dàifu
22种
CHỦNG / CHÚNG
zhǒngDanh từ / lượng từ: loại, hạt giống一种 yì zhǒng · 种类 zhǒnglèi · 种子 zhǒngzi
zhòngĐộng từ: trồng种花 zhòng huā · 种地 zhòng dì
23数
SỐ / SỔ / SÁC
shùDanh từ: số数学 shùxué · 数字 shùzì
shǔĐộng từ: đếm数一数 shǔ yi shǔ · 数不清 shǔ bu qīng
shuòVăn cổ: nhiều lần数见不鲜 shuò jiàn bù xiān
24教
GIAO / GIÁO
jiāoĐộng từ: dạy (thường có tân ngữ)教书 jiāo shū · 教汉语 jiāo Hànyǔ
jiàoDanh từ / từ ghép: giáo dục, tôn giáo教室 jiàoshì · 教育 jiàoyù · 宗教 zōngjiào
25假
GIẢ / GIÁ
jiǎGiả, không thật; giả sử真假 zhēnjiǎ · 假装 jiǎzhuāng · 假如 jiǎrú
jiàKỳ nghỉ放假 fàngjià · 请假 qǐngjià · 假期 jiàqī
26相
TƯƠNG / TƯỚNG
xiāngLẫn nhau相信 xiāngxìn · 互相 hùxiāng
xiàngDiện mạo, ảnh; tể tướng照相 zhàoxiàng · 长相 zhǎngxiàng · 首相 shǒuxiàng
27处
XỬ / XỨ
chǔĐộng từ: xử lý, chung sống处理 chǔlǐ · 相处 xiāngchǔ
chùDanh từ: nơi, chỗ; phòng ban好处 hǎochù · 到处 dàochù · 处长 chùzhǎng
28调
ĐIỀU / ĐIỆU
tiáoĐiều chỉnh, hòa hợp空调 kōngtiáo · 调整 tiáozhěng
diàoĐiều động; điều tra; giọng điệu调查 diàochá · 声调 shēngdiào
29应
ƯNG / ỨNG
yīngNên, phải应该 yīnggāi · 应当 yīngdāng
yìngĐáp lại, đối phó, ứng dụng反应 fǎnyìng · 适应 shìyìng · 应用 yìngyòng
30差
SAI / SOA / SÁI / SI
chàKém, thiếu差不多 chàbuduō · 差一点 chà yìdiǎn
chāSai khác, chênh lệch差别 chābié · 误差 wùchā
chāiCông tác, sai phái出差 chūchāi
cīChỉ trong 参差 (so le)参差 cēncī
31当
ĐƯƠNG / ĐÁNG
dāngLàm, đảm nhận; khi; đương nhiên当然 dāngrán · 当时 dāngshí · 当老师 dāng lǎoshī
dàngThích đáng; coi là; mắc lừa恰当 qiàdàng · 上当 shàngdàng · 当作 dàngzuò
32空
KHÔNG / KHỐNG
kōngTrống rỗng; bầu trời天空 tiānkōng · 空气 kōngqì
kòngThời gian rảnh; chỗ trống有空 yǒu kòng · 空儿 kòngr · 空白 kòngbái
33量
LƯỢNG / LƯƠNG
liàngDanh từ: số lượng, dung lượng数量 shùliàng · 质量 zhìliàng
liángĐộng từ: đo量体温 liáng tǐwēn · 测量 cèliáng
34角
GIÁC / CƯỚC
jiǎoGóc; sừng; hào (tiền)角落 jiǎoluò · 一角钱 yì jiǎo qián
juéVai diễn角色 juésè · 主角 zhǔjué
35转
CHUYỂN / CHUYẾN
zhuǎnChuyển hướng, chuyển giao转身 zhuǎnshēn · 转告 zhuǎngào
zhuànQuay tròn quanh trục转圈 zhuànquān · 旋转 xuánzhuàn
36传
TRUYỀN / TRUYỆN
chuánTruyền đi传统 chuántǒng · 传播 chuánbō
zhuànTiểu sử, truyện ký传记 zhuànjì · 自传 zìzhuàn
37朝
TRIỀU / TRIÊU
cháoTriều đại; hướng về朝代 cháodài · 朝着 cháozhe
zhāoBuổi sáng朝气 zhāoqì · 朝三暮四 zhāo sān mù sì
38中
TRUNG / TRÚNG
zhōngGiữa, trong中国 Zhōngguó · 中间 zhōngjiān
zhòngTrúng中奖 zhòngjiǎng · 打中 dǎzhòng · 看中 kànzhòng
39难
NAN / NẠN
nánKhó困难 kùnnan · 难过 nánguò
nànTai họa灾难 zāinàn · 难民 nànmín
40兴
HƯNG / HỨNG
xīngHưng thịnh, nổi lên兴奋 xīngfèn · 复兴 fùxīng
xìngHứng thú高兴 gāoxìng · 兴趣 xìngqù

2. Nhóm 2 – Thường gặp ở HSK 4–5 và đề THPT

Bảng 2: Nhóm 2 — 50 chữ đa âm tiếng Trung trung cấp & bẫy đề thi (HSK 4 – HSK 5)
STTChữÂm đọcDùng khi nàoTừ mỏ neo
41要
YẾU / YÊU
yàoMuốn, cần; quan trọng需要 xūyào · 重要 zhòngyào
yāoYêu cầu, ép buộc要求 yāoqiú · 要挟 yāoxié
42给
CẤP / CỦ
gěiCho, đưa (khẩu ngữ)给你 gěi nǐ
jǐCung cấp (văn viết)供给 gōngjǐ · 给予 jǐyǔ
43更
CANH / CÁNH
gèngPhó từ: càng, hơn更好 gèng hǎo
gēngThay đổi; canh (giờ đêm)更新 gēngxīn · 更换 gēnghuàn
44几
KỶ / CƠ
jǐMấy几个 jǐ ge
jīGần như; bàn nhỏ几乎 jīhū · 茶几 chájī
45待
ĐÃI
dàiĐợi; đối đãi等待 děngdài · 对待 duìdài
dāiỞ lại, nán lại (khẩu ngữ)待一会儿 dāi yíhuìr
46倒
ĐẢO / ĐẠO
dǎoNgã, đổ; đổi摔倒 shuāidǎo · 倒闭 dǎobì · 倒车 dǎo chē (đổi xe)
dàoRót; ngược; lùi; trái lại倒水 dào shuǐ · 倒车 dào chē (lùi xe) · 倒是 dàoshì
47场
TRƯỜNG
chǎngNơi chốn; lượng từ trận, buổi广场 guǎngchǎng · 一场比赛 yì chǎng bǐsài
chángLượng từ cho sự việc trọn quá trình (mưa, bệnh)一场大雨 yì cháng dàyǔ
48卷
QUYỂN / QUYẾN
juǎnCuộn卷起来 juǎn qǐlai · 卷发 juǎnfà
juànBài thi; quyển sách试卷 shìjuàn · 考卷 kǎojuàn
49冠
QUAN / QUÁN
guānMũ, mào衣冠 yīguān · 鸡冠 jīguān
guànĐứng đầu冠军 guànjūn
50结
KẾT
jiéKết, thắt; kết thúc结果 jiéguǒ · 结婚 jiéhūn
jiēRa quả; chắc chắn; nói lắp结实 jiēshi · 结巴 jiēba
51落
LẠC / LẠP / LAO
luòRơi, rụng; tụt lại落后 luòhòu · 降落 jiàngluò
làBỏ quên, sót (khẩu ngữ)落下 là xia · 丢三落四 diū sān là sì
làoMột số từ khẩu ngữ落枕 làozhěn
52降
GIÁNG / HÀNG
jiàngHạ xuống下降 xiàjiàng · 降落 jiàngluò
xiángĐầu hàng, thuần phục投降 tóuxiáng
53正
CHÍNH / CHINH
zhèngĐúng, ngay正确 zhèngquè
zhēngTháng Giêng正月 zhēngyuè
54系
HỆ / KẾ
xìHệ thống; khoa; liên hệ关系 guānxi · 系统 xìtǒng
jìThắt, buộc系鞋带 jì xiédài · 系领带 jì lǐngdài
55血
HUYẾT
xuèTừ ghép, văn viết血液 xuèyè · 血管 xuèguǎn
xiěKhẩu ngữ, dùng đơn lẻ流血了 liú xiě le · 吐了口血 tù le kǒu xiě
56薄
BẠC
báoMỏng (đơn âm, khẩu ngữ)很薄 hěn báo · 薄饼 báobǐng
bóTừ ghép văn viết薄弱 bóruò · 微薄 wēibó
bòChỉ trong 薄荷 (bạc hà)薄荷 bòhe
57背
BỐI
bèiLưng; học thuộc; quay lưng背后 bèihòu · 背书 bèi shū
bēiCõng, đeo trên lưng背包 bēibāo · 背孩子 bēi háizi
58藏
TÀNG / TẠNG
cángCất giấu躲藏 duǒcáng · 收藏 shōucáng
zàngKho báu; Tây Tạng宝藏 bǎozàng · 西藏 Xīzàng
59称
XƯNG / XỨNG
chēngGọi; cân; khen称呼 chēnghu · 名称 míngchēng · 称赞 chēngzàn
chènVừa, cân xứng称心 chènxīn · 对称 duìchèn
60冲
XUNG / XÚNG
chōngLao tới; xung đột; pha (nước)冲动 chōngdòng · 冲突 chōngtū · 冲咖啡 chōng kāfēi
chòngHướng về; (nói) gắt冲着他 chòngzhe tā · 说话很冲 shuōhuà hěn chòng
61分
PHÂN / PHẬN
fēnChia; phút; điểm分开 fēnkāi · 十分 shífēn
fènThành phần, bổn phận, mức độ成分 chéngfèn · 过分 guòfèn · 分量 fènliang
62奇
KỲ / CƠ
qíLạ奇怪 qíguài · 好奇 hàoqí
jīSố lẻ奇数 jīshù
63切
THIẾT / THẾ
qiēCắt (động tác)切菜 qiē cài · 切开 qiēkāi
qièGần gũi, thiết thực; tất cả一切 yíqiè · 亲切 qīnqiè · 切记 qièjì
64强
CƯỜNG / CƯỠNG / GIƯỚNG
qiángMạnh强大 qiángdà · 坚强 jiānqiáng
qiǎngGượng ép勉强 miǎnqiǎng · 强迫 qiǎngpò
jiàngCứng đầu倔强 juéjiàng
65省
TỈNH / TỊNH
shěngTỉnh; tiết kiệm省份 shěngfèn · 节省 jiéshěng
xǐngTự xét; tỉnh táo反省 fǎnxǐng · 不省人事 bù xǐng rénshì
66似
TỰ / THỊ
sìGiống, dường như相似 xiāngsì · 似乎 sìhū
shìChỉ trong 似的 (như là)像…似的 xiàng…shìde
67尽
TẬN / TẪN
jìnHết, tận; dốc hết尽力 jìnlì · 尽头 jìntóu
jǐnCố hết mức; dù cho尽管 jǐnguǎn · 尽量 jǐnliàng · 尽快 jǐnkuài
68曲
KHÚC
qūCong, uốn弯曲 wānqū · 委曲 wěiqū
qǔBài hát, khúc nhạc歌曲 gēqǔ · 曲子 qǔzi
69弹
ĐÀN / ĐẠN
tánGảy, đàn; đàn hồi弹钢琴 tán gāngqín · 弹性 tánxìng
dànViên đạn子弹 zǐdàn · 炸弹 zhàdàn
70恶
ÁC / Ố / Ủ
èÁc, xấu恶劣 èliè · 罪恶 zuì'è
wùGhét可恶 kěwù · 厌恶 yànwù
ěBuồn nôn恶心 ěxin
71和
HÒA / HỌA
héVà; hòa bình我和你 wǒ hé nǐ · 和平 hépíng
hèHọa theo, hưởng ứng附和 fùhè · 一唱一和 yí chàng yí hè
huóNhào (bột) với nước和面 huó miàn
huòTrộn lẫn, hòa trộn和稀泥 huò xīní
húÙ (mạt chược)和了 hú le
72喝
HÁT / HẠT
hēUống喝水 hē shuǐ
hèHô to, quát喝彩 hècǎi
73看
KHÁN / KHAN
kànNhìn, xem看书 kàn shū
kānTrông coi看孩子 kān háizi · 看守 kānshǒu
74哄
HỒNG / HỐNG / HỘNG
hōngỒn ào nhiều người哄堂大笑 hōngtáng dàxiào
hǒngDỗ dành; lừa哄孩子 hǒng háizi · 哄骗 hǒngpiàn
hòngLàm ồn, gây rối起哄 qǐhòng
75模
MÔ / MẪU
móKhuôn mẫu, mô phỏng模型 móxíng · 模范 mófàn · 模特 mótè
múKhuôn đúc; dáng vẻ模样 múyàng · 模子 múzi
76塞
TẮC / TÁI
sāiNhét; nút đậy (khẩu ngữ)塞车 sāichē · 瓶塞 píngsāi
sèTừ ghép văn viết堵塞 dǔsè · 闭塞 bìsè
sàiBiên ải边塞 biānsài
77散
TÁN / TẢN
sànTan, phân tán散步 sànbù · 散会 sànhuì
sǎnRời rạc, lỏng lẻo散文 sǎnwén · 松散 sōngsǎn
78刹
SÁT / SẠT
shāPhanh, hãm刹车 shāchē
chàChùa; khoảnh khắc刹那 chànà · 古刹 gǔchà
79盛
THỊNH / THÀNH
shèngThịnh vượng, lớn盛大 shèngdà · 丰盛 fēngshèng
chéngĐựng, xới (cơm)盛饭 chéng fàn
80熟
THỤC
shúChín; quen (chuẩn)成熟 chéngshú · 熟悉 shúxī
shóuKhẩu ngữ, đơn lẻ饭熟了 fàn shóu le
81屏
BÌNH / BÍNH
píngMàn, bình phong屏幕 píngmù
bǐngNín, gạt bỏ屏住呼吸 bǐngzhù hūxī
82宿
TÚC / TÚ
sùNgủ trọ宿舍 sùshè
xiǔLượng từ: đêm住一宿 zhù yì xiǔ
xiùChòm sao星宿 xīngxiù
83挑
KHIÊU / THIÊU
tiāoChọn; gánh挑选 tiāoxuǎn · 挑水 tiāo shuǐ
tiǎoKhiêu khích; khêu挑战 tiǎozhàn · 挑拨 tiǎobō
84吐
THỔ / THỐ
tǔNhổ ra chủ động; nói ra吐痰 tǔ tán · 吐露 tǔlù
tùNôn (không chủ động)呕吐 ǒutù · 吐了 tù le
85鲜
TIÊN / TIỂN
xiānTươi, ngon新鲜 xīnxiān
xiǎnÍt, hiếm鲜为人知 xiǎn wéi rén zhī
86载
TẢI / TÁI
zàiChở载重 zàizhòng · 装载 zhuāngzài
zǎiGhi chép; năm记载 jìzǎi · 一年半载 yì nián bàn zǎi
87扎
TRÁT / TRÁ / TRẠT
zhāĐâm, châm扎针 zhā zhēn
zāBuộc, bó扎辫子 zā biànzi
zháChỉ trong 挣扎挣扎 zhēngzhá
88粘
TRIÊM / NIÊM
zhānDán, dính vào粘贴 zhāntiē
niánTính chất dính (= 黏)粘稠 niánchóu
89爪
TRẢO
zhǎoVăn viết爪牙 zhǎoyá
zhuǎKhẩu ngữ爪子 zhuǎzi
90钻
TOẢN / TOÀN
zuānKhoan, chui; nghiền ngẫm钻研 zuānyán · 钻进去 zuān jìnqu
zuànKim cương; máy khoan钻石 zuànshí · 电钻 diànzuàn

3. Nhóm 3 – Nâng cao HSK 6 và HSK 7–9

Bảng 3: Nhóm 3 — 33 chữ đa âm tiếng Trung nâng cao, thành ngữ & khẩu ngữ (HSK 6+)
STTChữÂm đọcDùng khi nàoTừ mỏ neo
91作
TÁC
zuòLàm, tác phẩm工作 gōngzuò · 作业 zuòyè
zuōXưởng thủ công作坊 zuōfang
92露
LỘ
lùSương; lộ ra (văn viết)露水 lùshui · 暴露 bàolù
lòuLộ ra (khẩu ngữ)露面 lòumiàn · 露马脚 lòu mǎjiǎo
93漂
PHIÊU / PHIỂU / PHIẾU
piāoTrôi nổi漂流 piāoliú
piǎoTẩy trắng漂白 piǎobái
piàoĐẹp漂亮 piàoliang
94参
THAM / SÂM
cānTham gia参加 cānjiā · 参观 cānguān
shēnNhân sâm人参 rénshēn
cēnChỉ trong 参差参差 cēncī
95号
HIỆU / HÀO
hàoSố; ngày; hiệu号码 hàomǎ · 几号 jǐ hào
háoGào thét号叫 háojiào · 呼号 hūháo
96济
TẾ / TỂ
jìCứu giúp; kinh tế经济 jīngjì · 救济 jiùjì
jǐĐịa danh; đông đúc济南 Jǐnán · 人才济济 réncái jǐjǐ
97供
CUNG / CÚNG
gōngCung cấp提供 tígōng · 供应 gōngyìng
gòngCúng; lời khai供品 gòngpǐn · 口供 kǒugòng
98剥
BÁC
bāoBóc (khẩu ngữ, đơn lẻ)剥皮 bāo pí · 剥花生 bāo huāshēng
bōTừ ghép văn viết剥削 bōxuē · 剥夺 bōduó
99削
TƯỚC
xiāoGọt (khẩu ngữ, đơn lẻ)削苹果 xiāo píngguǒ
xuēTừ ghép văn viết削弱 xuēruò · 剥削 bōxuē
100折
CHIẾT / THIỆT / CHẾ
zhéBẻ gãy; giảm giá; gấp打折 dǎzhé · 折断 zhéduàn
shéGãy (khẩu ngữ); lỗ vốn绳子折了 shéngzi shé le · 折本 shéběn
zhēLộn nhào; dày vò折腾 zhēteng · 折跟头 zhē gēntou
101担
ĐẢM / ĐÁM
dānGánh vác; lo担心 dānxīn · 承担 chéngdān
dànGánh (danh từ)担子 dànzi · 重担 zhòngdàn
102曾
TẰNG / TĂNG
céngĐã từng曾经 céngjīng
zēngQuan hệ cách 3 đời; họ Tăng曾孙 zēngsūn · 曾祖父 zēngzǔfù
103弄
LỘNG / LẠNG
nòngLàm, nghịch弄坏 nònghuài · 弄清楚 nòng qīngchu
lòngNgõ hẻm (Thượng Hải)弄堂 lòngtáng
104率
SUẤT / XUẤT
lǜTỉ lệ效率 xiàolǜ · 概率 gàilǜ
shuàiDẫn dắt; thẳng thắn率领 shuàilǐng · 坦率 tǎnshuài · 轻率 qīngshuài
105卡
CA / KHẠP
kǎThẻ; ca-lo; xe tải银行卡 yínhángkǎ · 卡车 kǎchē
qiǎKẹt; trạm kiểm soát卡住 qiǎzhù · 关卡 guānqiǎ
106没
MỘT / MẠT
méiKhông có, chưa没有 méiyǒu
mòChìm, mất淹没 yānmò · 没收 mòshōu
107吓
HÁ / HÁCH
xiàLàm sợ (khẩu ngữ)吓一跳 xià yí tiào
hèDọa nạt (văn viết)恐吓 kǒnghè
108圈
KHUYÊN / QUYẾN / QUYỂN
quānVòng tròn圆圈 yuánquān · 转圈 zhuànquān
juànChuồng猪圈 zhūjuàn
juānNhốt (vào chuồng)把鸡圈起来 bǎ jī juān qǐlai
109夹
GIÁP / HIỆP
jiāKẹp, gắp夹子 jiāzi · 夹菜 jiā cài
jiáHai lớp (áo)夹袄 jiá'ǎo
110奔
BÔN / BỐN
bēnChạy nhanh奔跑 bēnpǎo
bènNhằm thẳng tới; nương nhờ投奔 tóubèn · 直奔 zhíbèn
111泊
BẠC / PHẠC
bóĐậu (thuyền); thanh đạm停泊 tíngbó · 淡泊 dànbó
pōHồ湖泊 húpō
112校
HIỆU / GIÁO
xiàoTrường học学校 xuéxiào · 校长 xiàozhǎng
jiàoHiệu đính, so sánh校对 jiàoduì
113横
HOÀNH / HOẠNH
héngNgang横线 héngxiàn
hèngNgang ngược; bất ngờ蛮横 mánhèng · 横财 hèngcái
114晕
VÂN / VỰNG
yūnChoáng, ngất头晕 tóuyūn · 晕倒 yūndǎo
yùnSay (tàu xe); quầng晕车 yùnchē · 晕船 yùnchuán
115磨
MA / MẠ
móMài; giày vò磨刀 mó dāo · 折磨 zhémó
mòCối xay石磨 shímò · 磨面 mò miàn
116蒙
MÔNG / MANH
méngChe phủ; khai sáng启蒙 qǐméng · 蒙蔽 méngbì
mēngLừa; đoán bừa蒙骗 mēngpiàn · 瞎蒙 xiā mēng
měngMông Cổ蒙古 Měnggǔ
117扇
PHIẾN / THIỂN
shànCái quạt; lượng từ cửa扇子 shànzi · 一扇门 yí shàn mén
shānQuạt (động tác); tát扇风 shān fēng
118舍
XẢ / XÁ
shěBỏ, nỡ舍不得 shěbude · 舍弃 shěqì
shèNhà ở宿舍 sùshè
119铺
PHÔ / PHỐ
pūTrải ra铺床 pū chuáng
pùCửa hàng; giường店铺 diànpù · 床铺 chuángpù
120胖
PHÁN / BÀN
pàngBéo肥胖 féipàng
pánThư thái (thành ngữ)心广体胖 xīn guǎng tǐ pán
121咽
YÊN / YẾT / ẤN
yānHọng咽喉 yānhóu
yànNuốt咽下去 yàn xiaqu
yèNghẹn ngào哽咽 gěngyè
122亲
THÂN / THÍNH
qīnThân thiết; người thân亲人 qīnrén · 亲自 qīnzì
qìngThông gia亲家 qìngjia
123呢
NI
neTrợ từ nghi vấn你呢 nǐ ne
níVải dạ呢子 nízi
124哪
NÃ / NA
nǎNào, đâu哪里 nǎlǐ · 哪个 nǎge
naTrợ từ (biến của 啊)天哪 tiān na
125劲
KÌNH / KÍNH
jìnSức lực; hứng thú有劲 yǒu jìn · 干劲 gànjìn · 没劲 méi jìn
jìngMạnh mẽ强劲 qiángjìng · 劲敌 jìngdí
126解
GIẢI / GIỚI / HẢI
jiěCởi, giải quyết解决 jiějué · 了解 liǎojiě
jièÁp giải押解 yājiè
xièHọ Giải解先生 Xiè xiānsheng
127缝
PHÙNG / PHỤNG
féngKhâu (động từ)缝衣服 féng yīfu
fèngKhe hở缝隙 fèngxì · 门缝 ménfèng
128什
THẬP / THÂM
shénChỉ trong 什么什么 shénme
shíThập cẩm什锦 shíjǐn
129涨
TRƯỞNG / TRƯỚNG
zhǎngTăng (giá, nước)涨价 zhǎngjià
zhàngPhình, đỏ bừng涨红了脸 zhànghóng le liǎn
130晃
HOẢNG / HOẠNG
huǎngChói mắt; vụt qua晃眼 huǎngyǎn · 一晃 yì huǎng
huàngLắc lư摇晃 yáohuàng
131撒
TÁT / TÁ
sāBuông ra; làm nũng撒谎 sāhuǎng · 撒娇 sājiāo
sǎRắc, rải撒种 sǎ zhǒng · 撒盐 sǎ yán
132华
HOA / HÓA
huáTrung Hoa; tinh hoa中华 Zhōnghuá · 华人 huárén
huàNúi Hoa; họ Hoa华山 Huà Shān
133片
PHIẾN
piànMiếng; phim; ảnh照片 zhàopiàn · 一片 yí piàn
piānKhẩu ngữ, thêm 儿相片儿 xiàngpiānr
134车
XA / CƯ
chēXe汽车 qìchē
jūQuân xe cờ tướng车马炮 jū mǎ pào
135拓
THÁC / ĐẠP
tuòKhai phá开拓 kāituò
tàIn rập bia拓本 tàběn
136骨
CỐT
gǔXương骨头 gǔtou · 骨折 gǔzhé
gūNụ hoa骨朵 gūduo
137尾
VĨ
wěiĐuôi, cuối结尾 jiéwěi · 尾巴 wěiba
yǐLông đuôi (ngựa); khẩu ngữ马尾儿 mǎyǐr
138乘
THỪA / THẶNG
chéngĐi (xe); nhân乘车 chéngchē · 乘法 chéngfǎ
shèngCổ văn: cỗ xe; sử sách千乘之国 qiān shèng zhī guó
139区
KHU / ÂU
qūKhu vực地区 dìqū
ōuHọ Âu区先生 Ōu xiānsheng
140单
ĐƠN / THIỆN / THIỀN
dānĐơn, một简单 jiǎndān
shànHọ Thiện单先生 Shàn xiānsheng
chánChỉ trong 单于 (Thiền Vu)单于 chányú
141识
THỨC / CHÍ
shíBiết认识 rènshi · 知识 zhīshi
zhìGhi nhớ (văn cổ)博闻强识 bó wén qiáng zhì
142臭
XÚ / KHỨU
chòuThối臭味 chòuwèi
xiùMùi (văn cổ)乳臭未干 rǔ xiù wèi gān
143喂
ỦY / UY
wèiCho ăn; gọi (hô chung)喂饭 wèi fàn
wéiAlo khi nghe điện thoại (khẩu ngữ phổ biến)喂,你好 wéi, nǐ hǎo

4. Quy luật phân biệt âm đọc của từ đa âm

4 quy luật rút ra từ bảng

  • Đổi từ loại → đổi âm: 种 zhòng (trồng) / zhǒng (loại), 量 liáng (đo) / liàng (lượng), 处 chǔ (xử lý) / chù (nơi), 好 hǎo (tốt) / hào (thích), 长 cháng (dài) / zhǎng (lớn lên).
  • Văn viết vs khẩu ngữ: 血 xuè/xiě, 薄 bó/báo, 剥 bō/bāo, 削 xuē/xiāo, 熟 shú/shóu, 露 lù/lòu, 塞 sè/sāi — từ ghép trang trọng dùng âm thứ nhất, đứng một mình trong khẩu ngữ dùng âm thứ hai.
  • Trợ từ đọc thanh nhẹ: 了 le, 着 zhe, 得 de, 地 de, 的 de — khi làm chức năng ngữ pháp gần như luôn đọc thanh nhẹ.
  • Âm chỉ có trong một từ: 便宜 piányi, 什么 shénme, 似的 shìde, 会计 kuàijì, 大夫 dàifu, 薄荷 bòhe, 参差 cēncī — thuộc riêng từng từ là đủ.

Muốn hiểu sâu hơn về nguyên nhân hình thành và mẹo phá bẫy pinyin trong phòng thi, bạn đọc thêm Bí kíp chinh phục chữ đa âm tiếng Trung và phân biệt chữ Hán tương tự và chiến lược flashcard. Luyện ngay với đề thi HSK online để gặp từ đa âm trong ngữ cảnh thật.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Từ đa âm (多音字 duōyīnzì) là chữ Hán có từ hai cách đọc trở lên; mỗi cách đọc thường gắn với một nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp khác nhau, ví dụ 行 háng (hàng, ngành) và xíng (đi, được).

Trong khoảng 3.500 chữ thông dụng có hơn 400 chữ đa âm, nhưng chỉ khoảng 100–150 chữ thực sự hay gặp trong giao tiếp và đề thi. Bảng này tổng hợp 143 chữ quan trọng nhất.

Học theo từ ghép mỏ neo thay vì âm đơn lẻ, xác định từ loại trước khi đọc, và ôn lại qua bài đọc, đề thi thật để gặp chữ trong ngữ cảnh.

Ngay từ HSK 1–2 đã có các chữ như 了, 得, 的, 还, 都, 觉, 长, 好. Từ HSK 4 trở lên số lượng tăng mạnh, đặc biệt trong phần đọc hiểu và điền pinyin.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Từ Vựng HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc)

Tên Tiếng Trung Các Nhân Vật Trong Phim Hoạt Hình Nổi Tiếng (Disney, Anime & Hoạt Hình Trung Quốc) - FoxHSK

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh

214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Viết & Mẹo Nhớ Nhanh - FoxHSK

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050

Từ Điển HSK Hiện Đại HSK 4 Phần 09 1001 1050 - FoxHSK

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt

HSK 3 670 Từ Vựng HSK 3 Có Pinyin, Hán Việt & Giải Nghĩa Tiếng Việt - FoxHSK