104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng Nhất: Bảng Tra Cứu Toàn Diện HSK 1 - HSK 6 & Tải Ebook PDF VIP
Tổng hợp toàn diện 104 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thông dụng nhất chuẩn giáo trình kinh điển của GS. Mã Chân (ĐH Bắc Kinh). Đầy đủ công thức, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt ALL CAPS, ví dụ thực tế và tải Ebook PDF VIP Pass.
Bảng Tra Cứu Toàn Diện 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng
Hệ thống hóa toàn bộ công thức, cấp độ HSK 1 – 6, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt ALL CAPS và ví dụ thực tế.
| STT | CẤU TRÚC & ÂM HÁN VIỆT | CẤP ĐỘ | CÔNG THỨC & CÁCH DÙNG | VÍ DỤ MINH HỌA CHUẨN & DỊCH NGHĨA |
|---|---|---|---|---|
| 001 | 是字句
THỊ TỰ CÚ | Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是. | 我是越南人。
Tôi là người Việt Nam. | |
| 002 | 有字句(领属)
HỮU TỰ CÚ | Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)
Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有. | 我有一本汉语词典。
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Trung. | |
| 003 | 有字句(存现)
HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN | Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ
Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...). | 桌子上有一台电脑。
Trên bàn có một chiếc máy tính. | |
| 004 | 形容词谓语句
HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ | Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ
Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是. | 今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp. | |
| 005 | 名词谓语句
DANH TỪ VỊ NGỮ CÚ | Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ
Dùng trực tiếp danh từ hoặc số lượng từ làm vị ngữ để diễn đạt thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Phủ định bắt buộc dùng 不是. | 今天星期天,他今年二十岁。
Hôm nay là Chủ nhật, anh ấy năm nay 20 tuổi. | |
| 006 | 主谓谓语句
CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ | Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]
Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề. | 他身体很健康,这本书我看过了。
Sức khỏe của anh ấy rất tốt, cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi. | |
| 007 | 用“吗”的疑问句
NGHI VẤN CÚ DÙNG MA | Câu trần thuật + 吗?
Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không). | 你是中国留学生吗?
Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không? | |
| 008 | 用“呢”的疑问句
NGHI VẤN CÚ DÙNG NI | Danh từ / Đại từ + 呢?
Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?'). | 我的手机呢?你呢?
Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao? | |
| 009 | 正反疑问句
CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ | Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)
Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗. | 你明天去不去河内?你有书没有?
Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không? | |
| 010 | 选择疑问句(还是)
TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ | Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?
Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi. | 你喝咖啡还是喝茶?
Bạn uống cà phê hay là uống trà? |

Ebook PDF 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng (HSK 1 - HSK 6)
Biên soạn chuẩn hóa từ giáo trình kinh điển của GS. Mã Chân (ĐH Bắc Kinh), hệ thống hóa toàn bộ công thức, ví dụ Ruby Pinyin, mẹo phân biệt hư từ và phương pháp tránh lỗi câu sai 病句 dành riêng cho học viên FoxHSK.


![Phân Biệt Cách Sử Dụng 好的 (Hǎo De), 好啊, 好吧, 好嘛, 好啦 Trong Tiếng Trung [Chuẩn Ngữ Cảnh] | FoxHSK - FoxHSK](https://img.foxhsk.com/images/blog/phan-biet-cach-su-dung-hao-de-hao-a-hao-ba-hao-ma-hao-la.webp)

