Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc18 phút

104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng Nhất: Bảng Tra Cứu Toàn Diện HSK 1 - HSK 6 & Tải Ebook PDF VIP

Đặng Thanh Thảo

Chuyên gia Học thuật & Biên soạn Ngữ pháp FoxHSK

Về Blog
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp toàn diện 104 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung thông dụng nhất chuẩn giáo trình kinh điển của GS. Mã Chân (ĐH Bắc Kinh). Đầy đủ công thức, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt ALL CAPS, ví dụ thực tế và tải Ebook PDF VIP Pass.

Bảng điều khiển
104 Cấu Trúc Cập nhật chuẩn học thuật mới nhất

Tại Sao 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Này Là Xương Sống Cho Toàn Bộ Tiếng Hán Hiện Đại?

Trong hệ thống giảng dạy tiếng Trung trên toàn thế giới, bộ 104 cấu trúc ngữ pháp thông dụng được đúc kết từ công trình kinh điển 《简明实用汉语语法教程》 (Giáo trình Ngữ pháp Tiếng Hán Thực dụng Giản minh) của Giáo sư Mã Chân (马真) thuộc Đại học Bắc Kinh. Đây là tài liệu quy chuẩn được Bộ Giáo dục và Ủy ban Giảng dạy Tiếng Hán Đối ngoại Trung Quốc (Hanban) chọn làm khung sườn ngữ pháp cốt lõi cho mọi cấp độ thi HSK và HSKK.

Học ngữ pháp tiếng Trung theo phương pháp truyền thống thường khiến người học bị ngợp trước hàng trăm quy tắc vụn vặt. Tuy nhiên, khi được phân tầng khoa học thành 5 khối trụ cột (Câu đơn & vị ngữ đặc thù, Hệ thống 7 Bổ ngữ, Các mẫu câu then chốt 把 / 被 / 是...的, Cặp liên từ câu phức, và 16 nhóm Hư từ then chốt), bạn sẽ nắm vững toàn bộ tư duy cú pháp tiếng Hán, triệt tiêu 100% các lỗi sai kinh điển (bệnh cú 病句) và tự tin đạt điểm tuyệt đối trong phần thi Viết và Đọc hiểu.

Tại Sao 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Này Là Xương Sống Cho Toàn Bộ Tiếng Hán Hiện Đại?

Trong hệ thống giảng dạy tiếng Trung trên toàn thế giới, bộ 104 cấu trúc ngữ pháp thông dụng được đúc kết từ công trình kinh điển 《简明实用汉语语法教程》 (Giáo trình Ngữ pháp Tiếng Hán Thực dụng Giản minh) của Giáo sư Mã Chân (马真) thuộc Đại học Bắc Kinh. Đây là tài liệu quy chuẩn được Bộ Giáo dục và Ủy ban Giảng dạy Tiếng Hán Đối ngoại Trung Quốc (Hanban) chọn làm khung sườn ngữ pháp cốt lõi cho mọi cấp độ thi HSK và HSKK.

Học ngữ pháp tiếng Trung theo phương pháp truyền thống thường khiến người học bị ngợp trước hàng trăm quy tắc vụn vặt. Tuy nhiên, khi được phân tầng khoa học thành 5 khối trụ cột (Câu đơn & vị ngữ đặc thù, Hệ thống 7 Bổ ngữ, Các mẫu câu then chốt 把 / 被 / 是...的, Cặp liên từ câu phức, và 16 nhóm Hư từ then chốt), bạn sẽ nắm vững toàn bộ tư duy cú pháp tiếng Hán, triệt tiêu 100% các lỗi sai kinh điển (bệnh cú 病句) và tự tin đạt điểm tuyệt đối trong phần thi Viết và Đọc hiểu.

Bảng Tra Cứu 10 Cấu Trúc / Trang

Bảng Tra Cứu Toàn Diện 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng

Hệ thống hóa toàn bộ công thức, cấp độ HSK 1 – 6, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt ALL CAPS và ví dụ thực tế.

STTCẤU TRÚC & ÂM HÁN VIỆTCẤP ĐỘCÔNG THỨC & CÁCH DÙNGVÍ DỤ MINH HỌA CHUẨN & DỊCH NGHĨA
001
是字句shì zì jù
THỊ TỰ CÚ
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是.
我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
002
有字句(领属)yǒu zì jù (lǐng shǔ)
HỮU TỰ CÚ
Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)
Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有.
我有一本汉语词典。Wǒ yǒu yì běn Hànyǔ cídiǎn.
Tôi có một cuốn từ điển tiếng Trung.
003
有字句(存现)yǒu zì jù (cún xiàn)
HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN
Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ
Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...).
桌子上有一台电脑。Zhuōzi shang yǒu yì tái diànnǎo.
Trên bàn có một chiếc máy tính.
004
形容词谓语句xíng róng cí wèi yǔ jù
HÌNH DUNG TỪ VỊ NGỮ CÚ
Chủ ngữ + 很 / 非常 + Tính từ
Dùng tính từ làm vị ngữ trực tiếp miêu tả đặc điểm, trạng thái của chủ ngữ mà không dùng 是.
今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
005
名词谓语句míng cí wèi yǔ jù
DANH TỪ VỊ NGỮ CÚ
Chủ ngữ + Cụm danh từ / Số lượng từ
Dùng trực tiếp danh từ hoặc số lượng từ làm vị ngữ để diễn đạt thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Phủ định bắt buộc dùng 不是.
今天星期天,他今年二十岁。Jīntiān xīngqītiān, tā jīnnián èrshí suì.
Hôm nay là Chủ nhật, anh ấy năm nay 20 tuổi.
006
主谓谓语句zhǔ wèi wèi yǔ jù
CHỦ VỊ VỊ NGỮ CÚ
Đại Chủ ngữ (S) + [Tiểu Chủ ngữ (s) + Tiểu Vị ngữ (v)]
Cụm chủ vị làm vị ngữ của toàn câu để miêu tả tình trạng, đặc điểm của chủ ngữ lớn hoặc nhấn mạnh chủ đề.
他身体很健康,这本书我看过了。Tā shēntǐ hěn jiànkāng, zhè běn shū wǒ kàn guò le.
Sức khỏe của anh ấy rất tốt, cuốn sách này tôi đã đọc qua rồi.
007
用“吗”的疑问句yòng “ma” de yí wèn jù
NGHI VẤN CÚ DÙNG MA
Câu trần thuật + 吗?
Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không).
你是中国留学生吗?Nǐ shì Zhōngguó liúxuéshēng ma?
Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?
008
用“呢”的疑问句yòng “ne” de yí wèn jù
NGHI VẤN CÚ DÙNG NI
Danh từ / Đại từ + 呢?
Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').
我的手机呢?你呢?Wǒ de shǒujī ne? Nǐ ne?
Điện thoại của tôi đâu rồi? Còn bạn thì sao?
009
正反疑问句zhèng fǎn yí wèn jù
CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ
Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)
Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗.
你明天去不去河内?你有书没有?Nǐ míngtiān qù bú qù Hénèi? Nǐ yǒu shū méiyǒu?
Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không?
010
选择疑问句(还是)xuǎn zé yí wèn jù
TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?
Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.
你喝咖啡还是喝茶?Nǐ hē kāfēi háishi hē chá?
Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Tài Liệu Độc Quyền VIP PassKiểm Định Học Thuật 100%
🔥 Đã có 82 học viên tải về
Ebook PDF 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
PDF Vector A4 • 104 Mẫu

Ebook PDF 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Thông Dụng (HSK 1 - HSK 6)

Biên soạn chuẩn hóa từ giáo trình kinh điển của GS. Mã Chân (ĐH Bắc Kinh), hệ thống hóa toàn bộ công thức, ví dụ Ruby Pinyin, mẹo phân biệt hư từ và phương pháp tránh lỗi câu sai 病句 dành riêng cho học viên FoxHSK.

Trọn vẹn 104 cấu trúc ngữ pháp trọng yếu HSK 1 - 6
Phiên âm Ruby Pinyin W3C chuẩn xác trên đầu chữ Hán
Âm Hán Việt ALL CAPS tra cứu nhanh bản chất từ vựng
Định dạng PDF Vector A4 sắc nét tối ưu in ấn học tập
Xem quyền lợi VIP Pass
* Tệp PDF Vector dung lượng khoảng 4.8 MB. Học viên VIP được tải không giới hạn số lần và tự động cập nhật các phiên bản chỉnh lý bổ sung.
Khối Trụ Cột 1

Cấu Tạo Câu Đơn & Các Dạng Câu Vị Ngữ Đặc Thù

Trong ngữ pháp tiếng Trung, câu đơn không chỉ có cấu trúc Chủ ngữ + Vị ngữ động từ + Tân ngữ (S + V + O) như thông thường, mà còn có 4 dạng vị ngữ đặc thù mà người học bắt buộc phải làm chủ ngay từ giai đoạn Sơ cấp:

1. Câu Vị Ngữ Tính Từ (形容词谓语句)

Tính từ trực tiếp làm vị ngữ miêu tả chủ ngữ mà TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng động từ 是. Trước tính từ thường kèm phó từ mức độ như 很hěn, 非常fēicháng. Nói: “他很好”, CẤM NÓI: “*他是很好”.

2. Câu Vị Ngữ Danh Từ (名词谓语句)

Dùng cụm danh từ hoặc số lượng từ trực tiếp làm vị ngữ khi nói về thời gian, ngày tháng, tuổi tác, giá cả. Khẳng định không cần 是shì (“今天星期五”), nhưng khi PHỦ ĐỊNH bắt buộc phải dùng 不是 (“今天不是星期五”).

3. Câu Vị Ngữ Chủ Vị (主谓谓语句)

Toàn bộ vị ngữ của câu lại là một cụm chủ - vị con nhỏ. Thường dùng khi tiểu chủ ngữ là một bộ phận, thuộc tính của đại chủ ngữ (“他身体很好”) hoặc khi đưa tân ngữ lên đầu làm chủ đề (“中国菜我都喜欢吃”).

4. Câu Liên Động & Kiêm Ngữ (连动与兼语)

Câu liên động biểu thị hai hành động liên tiếp cùng một chủ ngữ (động tác 2 thường là mục đích của động tác 1: “去图书馆借书”). Câu kiêm ngữ dùng động từ sai khiến (让ràng, 请qǐng, 叫jiào, 使shǐ), trong đó tân ngữ của động từ 1 kiêm luôn vai trò chủ ngữ của động từ 2.

Khối Trụ Cột 2

Bản Đồ 7 Loại Bổ Ngữ Cốt Lõi Trong Tiếng Hán

Bổ ngữ là linh hồn của ngữ pháp tiếng Trung, quyết định 70% độ tự nhiên và chuẩn xác trong giao tiếp cũng như làm bài thi HSK. 7 loại bổ ngữ cần ghi nhớ:

Loại Bổ Ngữ Công Thức Cốt Lõi Từ Khóa Nhận Diện Ví Dụ Tiêu Biểu
1. Bổ ngữ kết quả Động từ + 完/懂/见/到/好/成/错 Liền sát sau V, không chèn 得/不 我看懂了,饭做好了。
2. Bổ ngữ xu hướng V + 来/去 (Đơn) hoặc 上来/下去/出来 (Phức) Hướng chuyển động & Nghĩa phái sinh 跑下来,笑了起来,坚持下去。
3. Bổ ngữ trạng thái V + 得 + Tính từ / Cụm miêu tả Bắt buộc có trợ từ kết cấu 得 他说得非常流利。
4. Bổ ngữ trình độ Adj + 极了 / 死了 / 得很 / 得不得了 Đạt tới cực điểm cảm xúc 高兴极了,累死了。
5. Bổ ngữ thời lượng V + 了 + Khoảng thời gian + (的 + O) Kéo dài bao lâu (小时, 年, 天) 学了三年汉语了。
6. Bổ ngữ động lượng V + 了 + Số lần (次, 遍, 趟, 声) Số lần thực hiện hành vi 看了三遍,去过两次。
7. Bổ ngữ khả năng V + 得/不 + Kết quả / Xu hướng Làm nổi / không nổi (看得见, 吃不下) 作业写不完,买不起。
Khối Trụ Cột 3

Chốt Chặn Câu Chữ 把 (Bǎ) & Câu Chữ 被 (Bèi) Trong Đề Thi

3 Nguyên Tắc Vàng Câu Chữ 把:
  • Tân ngữ sau 把 phải xác định: Người nghe và người nói đều biết rõ đối tượng đó là cái gì (nói: “把那本书给我”, CẤM: “*把一本书给我”).
  • Động từ không được đứng trơ trọi một mình: Bắt buộc phải có thành phần khác đi kèm phía sau (như trợ từ 了, bổ ngữ kết quả/xu hướng, hoặc động từ lặp lại). CẤM: “*我把衣服洗”, PHẢI NÓI: “我把衣服洗干净了”.
  • Phó từ phủ định và trợ động từ (不, 没, 想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC 把, tuyệt đối không được chen sau động từ chính.
Phân Biệt Câu Chữ 被, 让, 叫:
  • Câu chữ 被 (Văn viết & Khẩu ngữ): Tác nhân gây ra hành động có thể xuất hiện hoặc lược bỏ (“钱包被偷了” - không cần biết ai trộm).
  • Câu chữ 让 / 叫 (Chỉ dùng trong Khẩu ngữ): Tác nhân BẮT BUỘC PHẢI XUẤT HIỆN. Nếu không rõ ai làm thì phải thêm đại từ chung chung như 人rén (nói: “钱包让人偷了”, CẤM NÓI: “*钱包让偷了”).
  • Sắc thái: Câu bị động tiếng Hán truyền thống chủ yếu dùng khi xảy ra kết quả bất lợi, không may mắn hoặc tổn thất.
Chiến Thuật Thi HSK 5 - 6

7 Dạng Lỗi Ngữ Pháp Thường Gặp (病句) & Phương Pháp Kiểm Tra Của GS. Mã Chân

Trong phần thi HSK 5 và HSK 6 (phần chọn câu sai 病句), việc nhận diện nhanh lỗi cú pháp là chìa khóa giành trọn điểm. GS. Mã Chân chỉ ra 7 lỗi phổ biến nhất của thí sinh quốc tế:

1. Kết Hợp Không Tương Thích (搭配不当)

Chủ ngữ và vị ngữ, hoặc động từ và tân ngữ không ăn khớp ngữ nghĩa (ví dụ: dùng 提高 với 水平 là đúng, nhưng dùng 提高 với 速度 là sai, phải dùng 加快 速度).

2. Khuyết Thiếu Thành Phần (成分残缺)

Câu dùng liên tiếp các giới từ như 经过, 通过, 由于 ở đầu câu làm câu bị mất hẳn Chủ ngữ chính, hoặc động từ ngoại động tác thiếu tân ngữ trung tâm.

3. Trật Tự Từ Ngữ Sai Lệch (语序不当)

Xếp sai thứ tự định ngữ nhiều tầng hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm (quy tắc tiếng Trung: Thời gian/Địa điểm luôn đứng TRƯỚC hành động).

4. Trộn Lẫn Kết Cấu (句式杂糅)

Ghép hai cấu trúc câu có cùng chức năng vào một câu dẫn tới thừa thãi (ví dụ: ghép “之所以……是因为……” với “是因为……的原因”).

5. Thay Thế Mập Mờ (指代不明)

Dùng đại từ 他, 她, 它 khi trong câu có từ 2 danh từ cùng loại phía trước khiến người đọc không xác định được đại từ đang chỉ ai.

6. Biểu Đạt Số Lượng Lẫn Lộn (数量混乱)

Dùng từ ước lượng cùng lúc với từ tuyệt đối (như dùng “大约” cùng với “左右”, hoặc tăng gấp đôi mà nói sai quy tắc 增加 / 增长).

💡 Phương pháp kiểm tra 2 bước rút xương sống (紧缩法):

Khi gặp một câu dài phức tạp trong bài thi, hãy tạm thời gạt bỏ toàn bộ định ngữ dài ngoằng (cụm ...的) và trạng ngữ chỉ nơi chốn/thời gian. Rút câu về bộ khung tối giản: [Chủ ngữ] + [Vị ngữ] + [Tân ngữ]. Nếu bộ khung này đọc lên nghe gượng gạo hoặc thiếu thành phần, đó chính là câu sai (病句)!

Câu Hỏi Thường Gặp Về 104 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung

1. Học xong 104 cấu trúc này có đủ thi đậu HSK 5 và HSK 6 không?

Hoàn toàn đủ! 104 cấu trúc này bao phủ 100% các chủ điểm ngữ pháp cốt lõi từ HSK 1 đến HSK 6. Các cấp độ cao hơn như HSK 5-6 chủ yếu mở rộng về vốn từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ và nâng cấp tính chính xác trong việc lựa chọn hư từ.

2. Làm sao để tải trọn bộ Ebook PDF 104 Cấu Trúc A4 Vector in ấn?

Học viên chỉ cần sở hữu tài khoản VIP Pass FoxHSK là có thể bấm nút tải trực tiếp ở khung widget phía trên bài viết. Tệp PDF được xuất bản theo định dạng Vector A4 siêu nét, tối ưu cho việc in màu hoặc ôn tập tiện lợi trên iPad/tablet.

3. Tại sao toàn bộ âm Hán Việt trong bài lại được Viết HOA toàn bộ?

Đây là quy chuẩn sư phạm độc quyền của FoxHSK: Viết HOA toàn bộ âm Hán Việt (ALL CAPS) giúp người học Việt Nam lập tức nhận diện bản chất gốc rễ của từ vựng tiếng Hán, kích hoạt trực giác ngôn ngữ tương đồng giữa tiếng Việt và tiếng Trung để ghi nhớ từ vựng siêu tốc.

HỆ SINH THÁI TỰ HỌC TIẾNG TRUNG FOXHSK

Luyện Thi Chuẩn CTI • Chấm Điểm Tự Động & Lời Giải Chi Tiết

Áp dụng ngay 104 cấu trúc ngữ pháp vào phòng thi thử online với kho đề thi thực chiến HSK 1 - 6 bấm giờ chuẩn xác, có audio từng câu và bảng giải thích ngữ pháp chi tiết.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Hoàn toàn đủ! 104 cấu trúc này bao phủ 100% các chủ điểm ngữ pháp cốt lõi từ HSK 1 đến HSK 6 theo giáo trình kinh điển của GS. Mã Chân (ĐH Bắc Kinh).

Học viên chỉ cần sở hữu tài khoản VIP Pass FoxHSK là có thể bấm nút tải trực tiếp ở khung widget phía trên bài viết.

Đây là quy chuẩn sư phạm độc quyền của FoxHSK: Viết HOA toàn bộ âm Hán Việt (ALL CAPS) giúp người học Việt Nam lập tức nhận diện bản chất gốc rễ của từ vựng tiếng Hán.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoChuyên gia Học thuật & Biên soạn Ngữ pháp FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Cấu trúc trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Phân Biệt Cách Sử Dụng 好的 (Hǎo De), 好啊, 好吧, 好嘛, 好啦 Trong Tiếng Trung [Chuẩn Ngữ Cảnh] | FoxHSK

Phân Biệt Cách Sử Dụng 好的 (Hǎo De), 好啊, 好吧, 好嘛, 好啦 Trong Tiếng Trung [Chuẩn Ngữ Cảnh] | FoxHSK - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vi Biên Tam Tuyệt (韦编三绝): Điển Cố Dây Da Buộc Sách Đứt Ba Lần & Khổng Tử Đọc Kinh Dịch

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vi Biên Tam Tuyệt (韦编三绝): Điển Cố Dây Da Buộc Sách Đứt Ba Lần & Khổng Tử Đọc Kinh Dịch - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vận Trù Duy Ác (运筹帷幄): Điển Cố Mưu Thánh Trương Lương & Quyết Định Thắng Lợi Ngoài Ngàn Dặm

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vận Trù Duy Ác (运筹帷幄): Điển Cố Mưu Thánh Trương Lương & Quyết Định Thắng Lợi Ngoài Ngàn Dặm - FoxHSK