Kho 28.035 từ vựng tiếng Trung HSK
Chọn cấp độ hoặc tìm chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt để học ngay.
Mỗi cấp HSK cần bao nhiêu từ vựng?
Kỳ thi HSK hiện có hai khung từ vựng. Các đề thi thật đã công bố (mã H1xxxx – H6xxxx trong phòng thi) ra theo khung HSK 2.0; khung HSK 3.0 (tiêu chuẩn GF 0025-2021) chia 9 cấp và nhiều từ hơn hẳn ở các cấp đầu. Kho từ trên FoxHSK có cả hai khung — chọn nút "HSK 2.0" hoặc "HSK 3.0" phía trên để chuyển.
| Cấp | Số từ | Dùng được cho |
|---|---|---|
| HSK 1 | 150 | Chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian |
| HSK 2 | 300 | Mua sắm, đi lại, sở thích, thời tiết |
| HSK 3 | 600 | Trường học, công việc, sức khỏe |
| HSK 4 | 1.200 | Đọc báo ngắn, trao đổi quan điểm |
| HSK 5 | 2.500 | Đọc báo, xem phim, viết đoạn văn |
| HSK 6 | 5.000+ | Văn bản học thuật, văn viết trang trọng |
| Cấp | Số từ |
|---|---|
| Cấp 1 | 500 |
| Cấp 2 | 1.272 |
| Cấp 3 | 2.245 |
| Cấp 4 | 3.245 |
| Cấp 5 | 4.316 |
| Cấp 6 | 5.456 |
| Cấp 7–9 | 11.092 |
Cách học từ vựng HSK cho nhớ lâu
- Học theo cụm, không học từng chữ rời: học 打电话 (gọi điện thoại) thay vì chỉ 打; học 比较 kèm câu "今天比较冷" để nhớ nghĩa "khá, tương đối".
- Dùng âm Hán Việt làm móc nhớ: 电脑 (ĐIỆN NÃO — máy tính), 冰箱 (BĂNG TƯƠNG — tủ lạnh). Nhiều từ ghép HSK có âm Hán Việt gần nghĩa tiếng Việt, đây là lợi thế riêng của người Việt.
- Nhận bộ thủ để đoán nghĩa: chữ có 氵 thường liên quan nước, có 口 liên quan miệng. Xem bảng 214 bộ thủ.
- Ôn lại theo khoảng cách: ôn sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần. Flashcard trong mỗi từ đã xếp lịch ôn sẵn.
- Kiểm tra bằng đề thật: khi thuộc khoảng 80% từ của một cấp, làm đề thi thử HSK để biết từ nào còn hổng; đọc thêm câu mẫu ở 3000 câu giao tiếp.
Từ vựng HSK 1 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 爱 | ài | ÁI | Động từ | yêu, yêu thích |
| 八 | bā | BÁT | Số từ | tám |
| 爸爸 | bà ba | BÁ BÁ | Danh từ | bố |
| 杯子 | bēi zi | BÔI TỬ | Danh từ | cái cốc, cái ly |
| 北京 | Běi jīng | BẮC KINH | Danh từ | Bắc Kinh |
| 本 | běn | BẢN | Lượng từ | cuốn, quyển (sách) |
| 不客气 | bù kè qi | BẤT KHÁCH KHÍ | Cụm từ | không có chi, đừng khách sáo |
| 不 | bù | BẤT | Phó từ | không (phó từ phủ định) |
| 菜 | cài | THÁI | Danh từ | món ăn, thức ăn; rau củ |
| 茶 | chá | TRÀ | Danh từ | trà, nước trà |
| 吃 | chī | CẬT | Động từ | ăn |
| 出租车 | chū zū chē | XUẤT TÔ XA | Danh từ | xe taxi |
| 车 | chē | XA | Danh từ | xe hơi |
| 打电话 | dǎ diàn huà | ĐẢ ĐIỆN THOẠI | Động từ | gọi điện thoại |
| 电话 | diàn huà | ĐIỆN THOẠI | Danh từ | điện thoại; cuộc gọi điện thoại |
| 打 | dǎ | ĐẢ | Động từ | đánh, gõ; gọi (điện thoại) |
| 大 | dà | ĐẠI | Tính từ | to, lớn |
| 的 | de | ĐÍCH | Trợ từ | của |
| 点 | diǎn | ĐIỂM | Lượng từ / Danh từ / Động từ | giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món) |
| 电脑 | diàn nǎo | ĐIỆN NÃO | Danh từ | máy vi tính |
| 电视 | diàn shì | ĐIỆN THỊ | Danh từ | vô tuyến, truyền hình |
| 视 | shì | THỊ | Động từ | nhìn, xem; coi như |
| 电影 | diàn yǐng | ĐIỆN ẢNH | Danh từ | phim điện ảnh |
| 东西 | dōng xi | ĐÔNG TÂY | Danh từ | đồ vật, thứ |
| 都 | dōu | ĐÔ | Phó từ | tất cả |
| 读 | dú | ĐỘC | Động từ | đọc |
| 对不起 | duì bu qǐ | ĐỐI BẤT KHỞI | Cụm từ | xin lỗi |
| 多 | duō | ĐA | Tính từ | nhiều |
| 多少 | duō shao | ĐA THIỂU | Đại từ | bao nhiêu |
| 儿子 | ér zi | NHI TỬ | Danh từ | con trai |
Từ vựng HSK 2 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 吧 | ba | BA | Trợ từ | nhé, đi |
| 白 | bái | BẠCH | Tính từ | trắng |
| 百 | bǎi | BÁCH | Số từ | trăm (100) |
| 帮助 | bāng zhù | BANG TRỢ | Động từ / Danh từ | giúp đỡ; sự giúp đỡ |
| 报纸 | bào zhǐ | BÁO CHỈ | Danh từ | báo, tờ báo |
| 比 | bǐ | TỶ | Giới từ | hơn |
| 别 | bié | BIỆT | Phó từ | đừng, chớ; khác; từ biệt |
| 长 | cháng | TRƯỜNG | Tính từ / Danh từ | dài, lâu dài; sở trường |
| 唱歌 | chàng gē | XƯỚNG CA | Động từ | hát, ca hát |
| 出 | chū | XUẤT | Động từ | ra, xuất hiện |
| 穿 | chuān | XUYÊN | Động từ | mặc áo quần, đi giày |
| 船 | chuán | THUYỀN | Danh từ | tàu, thuyền |
| 次 | cì | THỨ | Lượng từ | lần |
| 从 | cóng | TÒNG | Giới từ | từ |
| 错 | cuò | THÁC | Tính từ / Danh từ | sai, nhầm; lỗi lầm |
| 打篮球 | dǎ lán qiú | ĐẢ LAM CẦU | Động từ | chơi bóng rổ |
| 大家 | dà jiā | ĐẠI GIA | Đại từ | mọi người, tất cả |
| 但是 | dàn shì | ĐÃN THỊ | Liên từ | nhưng, thế nhưng |
| 到 | dào | ĐÁO | Động từ / Giới từ | đến, tới; đạt được |
| 得 | de | ĐẮC | Trợ từ | trợ từ kết cấu (nối động từ/tính từ với bổ ngữ: 跑得快) |
| 得 | děi | ĐẮC | Trợ từ | trợ từ kết cấu (nối động từ/tính từ với bổ ngữ: 跑得快) |
| 弟弟 | dì di | ĐỆ ĐỆ | Danh từ | em trai |
| 第一 | dì yī | ĐỆ NHẤT | Số từ | đầu tiên |
| 懂 | dǒng | ĐỔNG | Động từ | hiểu, hiểu biết |
| 房间 | fáng jiān | PHÒNG GIAN | Danh từ | phòng |
| 非常 | fēi cháng | PHI THƯỜNG | Phó từ | vô cùng, rất |
| 服务员 | fú wù yuán | PHỤC VỤ VIÊN | Danh từ | bồi bàn |
| 高 | gāo | CAO | Tính từ | cao |
| 告诉 | gào su | CÁO TỐ | Động từ | nói cho biết, bảo, kể |
| 哥哥 | gē ge | CA CA | Danh từ | anh trai |
Từ vựng HSK 3 tiêu biểu (30 từ đầu danh sách)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 阿姨 | ā yí | A DI | Danh từ | cô, dì, bác gái |
| 啊 | a | A | Trợ từ / Thán từ | à, a, nhé (trợ từ ngữ khí) |
| 矮 | ǎi | ẢI | Tính từ | thấp, lùn |
| 爱好 | ài hào | ÁI HIẾU | Danh từ | sở thích |
| 安静 | ān jìng | AN TĨNH | Tính từ | yên tĩnh |
| 把 | bǎ | BẢ | Giới từ / Lượng từ / Động từ | cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把) |
| 搬 | bān | BAN | Động từ | chuyển, dọn (nhà, đồ đạc) |
| 班 | bān | BAN | Danh từ, Lượng từ | lớp học, ca làm việc |
| 半 | bàn | BÁN | Số từ | nửa, một nửa (50%) |
| 办法 | bàn fǎ | BIỆN PHÁP | Danh từ | biện pháp, cách thức |
| 办公室 | bàn gōng shì | BIỆN CÔNG THẤT | Danh từ | văn phòng |
| 帮忙 | bāng máng | BANG MANG | Động từ | giúp đỡ, hỗ trợ |
| 包 | bāo | BAO | Danh từ / Động từ / Lượng từ | túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ) |
| 饱 | bǎo | BÃO | Tính từ | no bụng |
| 北方 | běi fāng | BẮC PHƯƠNG | Danh từ | phía bắc, miền bắc |
| 被 | bèi | BỊ | Giới từ | bị, được (câu bị động) |
| 鼻子 | bí zi | TỴ TỬ | Danh từ | mũi, cái mũi |
| 比较 | bǐ jiào | TỶ GIẢO | Phó từ / Động từ | khá, tương đối; so sánh |
| 比赛 | bǐ sài | TỶ TÁI | Danh từ / Động từ | thi đấu, cuộc thi, trận đấu |
| 必须 | bì xū | TẤT TU | Phó từ | phải |
| 变化 | biàn huà | BIẾN HÓA | Động từ / Danh từ | thay đổi, biến đổi; sự thay đổi |
| 表示 | biǎo shì | BIỂU THỊ | Động từ | biểu thị, thể hiện, bày tỏ |
| 表演 | biǎo yǎn | BIỂU DIỄN | Động từ / Danh từ | biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn |
| 别人 | bié ren | BIỆT NHÂN | Đại từ | người khác |
| 宾馆 | bīn guǎn | TÂN QUÁN | Danh từ | khách sạn |
| 冰箱 | bīng xiāng | BĂNG TƯƠNG | Danh từ | tủ lạnh |
| 才 | cái | TÀI | Phó từ / Danh từ | mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng |
| 菜单 | cài dān | THÁI ĐƠN | Danh từ | thực đơn, menu |
| 参加 | cān jiā | THAM GIA | Động từ | tham gia, tham dự |
| 草 | cǎo | THẢO | Danh từ | cỏ, cây cỏ; bản thảo |