Tiếng Anh: to need, to require, need, demand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “需要”
Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 需要 (NHU YẾU) = 需 (NHU: cần, nhu cầu) + 要 (YÊU: muốn, cần) → cần, đòi hỏi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "需要" đọc là xū (thanh 1) + yào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cần, đòi hỏi; nhu cầu
Phồn thể: 需要
Hán Việt: NHU YẾU
Tiếng Anh: to need, to require, need, demand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “需要”
Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Tập viết
Dùng trong câu
我需要帮助。
Tôi cần giúp đỡ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 需要
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Éo (eo) éo: màu xanh ngút mắt.
“Đầu ngàn eo éo cỏ xanh om. Thả thả chăn chăn ít lại nom.”
Uốn éo: lượn vòng, cong queo.
“Ba chạc cây xanh hình uốn éo. Một dòng nước biếc cỏ leo teo.”
Éo le: trớ trêu, chua chát.
“Nghĩ những đường éo le trêu gợi. Gớm ghê cho mụ mối thày lay [nhiễu sự, gây rối việc người khác].”
Như 㤇 yêu
“Giúp nạn, chống dịch, cùng nương cậy. Biết kính, hay yêu, lẫn [mlan] thuận hoà.”
Từ “需要” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 需 (U+9700) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cần, nhu cầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 需 · 雨 (Bộ VŨ) (14 nét) · Pinyin: xū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cần, nhu cầu. Chữ NHU (需): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 需要 (NHU YẾU: cần, đòi hỏi; nhu cầu), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 需求 (NHU CẦU: nhu cầu, yêu cầu bức thiết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 需要 NHU YẾU (cần, đòi hỏi; nhu cầu); 必需 TẤT NHU (thiết yếu, bắt buộc phải có); 需求 NHU CẦU (nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHU: cần, nhu cầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 需要 NHU YẾU (cần, đòi hỏi; nhu cầu); 必需 TẤT NHU (thiết yếu, bắt buộc phải có); 需求 NHU CẦU (nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 需 (NHU): cần, nhu cầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (需要 NHU YẾU (cần, đòi hỏi; nhu cầu); 必需 TẤT NHU (thiết yếu, bắt buộc phải có); 需求 NHU CẦU (nhu cầu, yêu cầu bức thiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhu (需): cần, nhu cầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 需 (âm đọc NHU): cần, nhu cầu. Từ vựng thường đàm: 需要 NHU YẾU (cần, đòi hỏi; nhu cầu); 必需 TẤT NHU (thiết yếu, bắt buộc phải có); 需求 NHU CẦU (nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 需 (âm chuẩn NHU): cần, nhu cầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHU (需): cần, nhu cầu; từ ghép thông dụng: 需要 NHU YẾU (cần, đòi hỏi; nhu cầu); 必需 TẤT NHU (thiết yếu, bắt buộc phải có); 需求 NHU CẦU (nhu cầu, yêu cầu bức thiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 需 [U+9700 · NHU · xū]: cần, nhu cầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “需要”