Tiếng Anh: to throw, to toss, to cast aside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扔”
Chữ NHẪNG (扔) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Nãi (乃 - sợi dây bung ra). Bàn tay vung ra buông lỏng ngón tay để vật thể bay xa khỏi tầm tay, rũ bỏ những thứ rác rưởi không còn giá trị.
Vung tay ném bỏ vật thừa Vứt điều phiền toái sớm trưa nhẹ lòng. Tay THỦ (扌) chữ NÃI (乃) buông lơi, Chữ NHẪNG (扔) trút bỏ thảnh thơi cõi lòng.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扔 (U+6254) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ban nãy; khi nãy; lúc nãy; nãy giờ
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập nẫy (tập lẫy); trẻ biết nẫy
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扔 (NHƯNG: ném, vứt, quẳng), thuộc bộ 手 (THỦ). Gặp lại trong: 扔掉 (NHẪNG ĐIỆU), 乱扔垃圾 (LOẠN NHẪNG LẠC CƠ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

ném, vứt, quẳng
Phồn thể: 扔
Hán Việt: NHƯNG
Tiếng Anh: to throw, to toss, to cast aside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扔”
Chữ NHẪNG (扔) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Nãi (乃 - sợi dây bung ra). Bàn tay vung ra buông lỏng ngón tay để vật thể bay xa khỏi tầm tay, rũ bỏ những thứ rác rưởi không còn giá trị.
Vung tay ném bỏ vật thừa Vứt điều phiền toái sớm trưa nhẹ lòng. Tay THỦ (扌) chữ NÃI (乃) buông lơi, Chữ NHẪNG (扔) trút bỏ thảnh thơi cõi lòng.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扔 (U+6254) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ban nãy; khi nãy; lúc nãy; nãy giờ
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập nẫy (tập lẫy); trẻ biết nẫy
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Tập viết
Dùng trong câu
他扔了旧书。
Anh ấy đã vứt sách cũ.

Câu 1/1
Từ “扔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扔”