Tiếng Anh: they, them (for animals/inanimate things)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “它们”
Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó').
Trên đầu bộ MIÊN tựa mái nhà, Dưới thêm chiếc muỗng CHỦY cong nha. Vốn hình rắn nhỏ trườn trên đất, Nay gọi đồ vật ấy chữ THA.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 它们 [THA MÔN] gồm 它 (THA) + 们 (MÔN) → nghĩa tiếng Việt: "chúng, chúng nó (chỉ đồ vật, con vật)". 🦊
Phát âm "它们" [tāmen — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chúng, chúng nó (chỉ đồ vật, con vật)
Phồn thể: 它們
Hán Việt: THA MÔN
Tiếng Anh: they, them (for animals/inanimate things)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “它们”
Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó').
Trên đầu bộ MIÊN tựa mái nhà, Dưới thêm chiếc muỗng CHỦY cong nha. Vốn hình rắn nhỏ trườn trên đất, Nay gọi đồ vật ấy chữ THA.
Tập viết
Dùng trong câu
在大熊猫国家公园深处,野生大熊猫母子正在竹林间嬉戏,它们憨态可掬的模样惹人喜爱。
Nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Gấu trúc Lớn, hai mẹ con gấu trúc hoang dã đang đùa vui giữa rặng trúc, dáng vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu của chúng chúng nó khiến ai nấy đều vô cùng yêu quý.

Câu 1/1
Từ “它们” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 它 (U+5B83) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 它 · 宀 (Bộ MIÊN) (5 nét) · Pinyin: tāmen].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nó. Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó'). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 它們 THA MÔN (chúng nó, bọn chúng (chỉ vật, động vật)); 其它 KỲ THA (khác, những cái khác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THA: nó; thường gặp trong ngữ cảnh: 它們 THA MÔN (chúng nó, bọn chúng (chỉ vật, động vật)); 其它 KỲ THA (khác, những cái khác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 它 (THA): nó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (它們 THA MÔN (chúng nó, bọn chúng (chỉ vật, động vật)); 其它 KỲ THA (khác, những cái khác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tha (它): nó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 它 (âm đọc THA): nó. Từ vựng thường đàm: 它們 THA MÔN (chúng nó, bọn chúng (chỉ vật, động vật)); 其它 KỲ THA (khác, những cái khác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 它 (âm chuẩn THA): nó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THA (它): nó; từ ghép thông dụng: 它們 THA MÔN (chúng nó, bọn chúng (chỉ vật, động vật)); 其它 KỲ THA (khác, những cái khác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 它 [U+5B83 · THA · tāmen]: nó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “它们”