Tiếng Anh: to sound, to ring, loud, noise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “响”
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 响 [HƯỞNG] → "vang lên, kêu, tiếng vang". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "响" [xiǎng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vang lên, kêu, tiếng vang
Phồn thể: 響
Hán Việt: HƯỞNG
Tiếng Anh: to sound, to ring, loud, noise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “响”
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Tập viết
Dùng trong câu
门铃响了。
Chuông cửa đã reo.

Câu 1/1
Từ “响” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 响 (U+54CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng đạo, hướng thượng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vang lên, kêu, tiếng vang. Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 響 (HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưởng (響): vang lên, kêu, tiếng vang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 響 (âm đọc HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang. Từ vựng thường đàm: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 響 (âm chuẩn HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯỞNG (響): vang lên, kêu, tiếng vang; từ ghép thông dụng: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 響 [U+54CD · HƯỞNG · xiǎng]: vang lên, kêu, tiếng vang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “响”