Tiếng Anh: again, also, both... and...
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “又”
Chữ HỰU (又) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình bàn tay phải với các ngón tay đang xòe ra để nắm bắt đồ vật. Vì bàn tay phải thực hiện hầu hết các động tác lao động lặp đi lặp lại mỗi ngày, chữ HỰU (又) được mượn để làm phó từ biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung thêm (lại, lại nữa, vừa... vừa...), còn nghĩa gốc chỉ bên phải được chuyển sang cho chữ HỮU (右).
Nét ngang gập phẩy kết giao, Hình bàn tay phải vươn vào nắm nhanh. Chữ HỰU (又) lặp lại việc lành, Hôm nay cố gắng mai thành công hơn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 又 (HỰU: lại, vừa, (phó từ)), thuộc bộ 又 (HỰU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

lại, vừa... vừa... (phó từ)
Phồn thể: 又
Hán Việt: HỰU
Tiếng Anh: again, also, both... and...
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “又”
Chữ HỰU (又) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình bàn tay phải với các ngón tay đang xòe ra để nắm bắt đồ vật. Vì bàn tay phải thực hiện hầu hết các động tác lao động lặp đi lặp lại mỗi ngày, chữ HỰU (又) được mượn để làm phó từ biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung thêm (lại, lại nữa, vừa... vừa...), còn nghĩa gốc chỉ bên phải được chuyển sang cho chữ HỮU (右).
Nét ngang gập phẩy kết giao, Hình bàn tay phải vươn vào nắm nhanh. Chữ HỰU (又) lặp lại việc lành, Hôm nay cố gắng mai thành công hơn.
Tập viết
Dùng trong câu
他又来了。
Anh ấy lại đến rồi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 又
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “又” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 又 (U+53C8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lại ra đi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lại, vừa... vừa... (phó từ). Chữ HỰU (又) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình bàn tay phải với các ngón tay đang xòe ra để nắm bắt đồ vật. Vì bàn tay phải thực hiện hầu hết các động tác lao động lặp đi lặp lại mỗi ngày, chữ HỰU (又) được mượn để làm phó từ biểu thị sự lặp lại hoặc bổ sung thêm (lại, lại nữa, vừa... vừa...), còn nghĩa gốc chỉ bên phải được chuyển sang cho chữ HỮU (右). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 又 HỰU (Cái tay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỰU: lại, vừa... vừa... (phó từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 又 HỰU (Cái tay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 又 (HỰU): lại, vừa... vừa... (phó từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (又 HỰU (Cái tay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hựu (又): lại, vừa... vừa... (phó từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 又 (âm đọc HỰU): lại, vừa... vừa... (phó từ). Từ vựng thường đàm: 又 HỰU (Cái tay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 又 (âm chuẩn HỰU): lại, vừa... vừa... (phó từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 又 [U+53C8 · HỰU · yòu]: lại, vừa... vừa... (phó từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “又”