Tiếng Anh: even if, even though
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “即使”
Chữ TỨC (即) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, bên trái vẽ chiếc đỉnh đựng đầy cơm chín thơm phức (biến đổi thành bộ CẤN 艮), bên phải là bộ TIẾT (卩) vẽ một người đang quỳ ngồi sát bên mâm để chuẩn bị dùng bữa. Đối lập với chữ KÝ (既) là ăn xong quay mặt đi, chữ TỨC (即) mô tả hành động tiến sát vào bàn ăn ngay lập tức, từ đó mở rộng nghĩa là tiếp cận, tức thì (như LẬP TỨC 立即, TỨC KHẮC 即刻).
Cơm thơm bày sẵn CẤN (艮) mâm, Người quỳ bộ TIẾT (卩) thưởng tâm tức thì. Chữ TỨC (即) nhanh nhạy bước đi, Chớp ngay thời cơ chẳng khi nào chần.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 即使 (TỨC SỬ) = 即 (TỨC: lập tức, tức khắc, đến gần) + 使 (SỬ: khiến cho, làm cho, phái cử) → cho dù, dẫu cho, ngay cả khi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "即使" đọc là jí (thanh 2) + shǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cho dù, dẫu cho, ngay cả khi
Phồn thể: 即使
Hán Việt: TỨC SỬ
Tiếng Anh: even if, even though
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “即使”
Chữ TỨC (即) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, bên trái vẽ chiếc đỉnh đựng đầy cơm chín thơm phức (biến đổi thành bộ CẤN 艮), bên phải là bộ TIẾT (卩) vẽ một người đang quỳ ngồi sát bên mâm để chuẩn bị dùng bữa. Đối lập với chữ KÝ (既) là ăn xong quay mặt đi, chữ TỨC (即) mô tả hành động tiến sát vào bàn ăn ngay lập tức, từ đó mở rộng nghĩa là tiếp cận, tức thì (như LẬP TỨC 立即, TỨC KHẮC 即刻).
Cơm thơm bày sẵn CẤN (艮) mâm, Người quỳ bộ TIẾT (卩) thưởng tâm tức thì. Chữ TỨC (即) nhanh nhạy bước đi, Chớp ngay thời cơ chẳng khi nào chần.
Tập viết
Dùng trong câu
即使下雨也去。
Dù trời mưa cũng đi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 即使
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “即使” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 即 (U+5373) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 即 · 卩 (Bộ TIẾT) (7 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là. Chữ TỨC (即) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, bên trái vẽ chiếc đỉnh đựng đầy cơm chín thơm phức (biến đổi thành bộ CẤN 艮), bên phải là bộ TIẾT (卩) vẽ một người đang quỳ ngồi sát bên mâm để chuẩn bị dùng bữa. Đối lập với chữ KÝ (既) là ăn xong quay mặt đi, chữ TỨC (即) mô tả hành động tiến sát vào bàn ăn ngay lập tức, từ đó mở rộng nghĩa là tiếp cận, tức thì (như LẬP TỨC 立即, TỨC KHẮC 即刻). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 即便 TỨC TIỆN (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 即將 TỨC TƯƠNG (sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau); 即景 TỨC CẢNH (Tức cảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỨC: lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là; thường gặp trong ngữ cảnh: 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 即便 TỨC TIỆN (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 即將 TỨC TƯƠNG (sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau); 即景 TỨC CẢNH (Tức cảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 即 (TỨC): Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 即便 TỨC TIỆN (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 即將 TỨC TƯƠNG (sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau); 即景 TỨC CẢNH (Tức cảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tức (即): Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 即 (âm đọc TỨC): Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là. Từ vựng thường đàm: 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 即便 TỨC TIỆN (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 即將 TỨC TƯƠNG (sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau); 即景 TỨC CẢNH (Tức cảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 即 (âm chuẩn TỨC): Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỨC (即): Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là; từ ghép thông dụng: 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 即便 TỨC TIỆN (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 即將 TỨC TƯƠNG (sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau); 即景 TỨC CẢNH (Tức cảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 即 [U+5373 · TỨC · jí]: Lập tức, tức khắc; đến gần, tiếp cận; chính là.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “即使”