Tiếng Anh: a frog in a well, a person with a narrow outlook
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “井底之蛙”
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 井底之蛙 (TỈNH ĐỂ CHI OA) = 井 (TỈNH: cái giếng, giếng nước, ngăn nắp (井井有条)) + 底 (ĐỂ: đáy, phần dưới cùng, nền tảng) + 之 (CHI: của (trợ từ kết cấu), nó/người đó (đại từ)) + 蛙 (OA: ếch) → ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "井底之蛙" đọc là jǐng (thanh 3) + dǐ (thanh 3) + zhī (thanh 1) + wā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn
Phồn thể: 井底之蛙
Hán Việt: TỈNH ĐỂ CHI OA
Tiếng Anh: a frog in a well, a person with a narrow outlook
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “井底之蛙”
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 井底之蛙
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Từ “井底之蛙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 井 (U+4E95) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 井 · Bộ thủ thông dụng (4 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỈNH: cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 井 (TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỉnh (井): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 井 (âm đọc TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 井 (âm chuẩn TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỈNH (井): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 井 [U+4E95 · TỈNH · jǐng]: cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “井底之蛙”