Chữ Hán Đồng Âm "ẤN"
Tìm thấy 28 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt ẤN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: ẤN
Đang hiển thị toàn bộ 28 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "ẤN".
nhiều, tuyệt vời; dồi dào, hưng thịnh
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật
chưa quyết định
Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm.
tạo hình gỗ bằng cách sử dụng nhiệt; dụng cụ tạo hình gỗ uốn cong
Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu
ừ, ừm, vâng (thán từ biểu thị đồng ý/tiếp lời)
Ơn nghĩa, ân huệ, lòng biết ơn nơi sâu sắc cội nguồn.
cẩn thận, lo lắng, chu đáo
đặt tay lên, dùng tay ấn xuống
ấn bằng tay
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý
amoniac; hydro nitrua
tên một địa điểm ở Thiên Tân
phát ban; nghiện, thèm, thói quen
antraxen
amoni
che giấu, che giấu, che đậy; biến mất, ẩn nấp; một bí mật mở
cá câu cá
cá mập sống (Echeneis naucrates)
bạch đàn
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật
phát ban; nghiện, thèm, thói quen
(Không thể.) tiếng còi ô tô
lau sạch; ấn xuống bằng đốt ngón tay