Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "VIÊN"

Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VIÊN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: VIÊN

Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VIÊN".

圜
HOÀN, VIÊN
huán, yuán
Bộ 囗• 16 nét

vòng tròn, bao quanh; bao vây

Xem chi tiết & tập viết
媛
VIÊN, VIỆN
yuán, yuàn
Bộ 女• 12 nét

Người con gái đẹp, thục nữ đoan trang danh giá.

Xem chi tiết & tập viết
円
VIÊN
yuán
Bộ 冂• 4 nét

yên

Xem chi tiết & tập viết
園
VIÊN
yuán
Bộ 囗• 13 nét

vườn; công viên, vườn cây ăn trái

Xem chi tiết & tập viết
圓
VIÊN
yuán
Bộ 囗• 13 nét

tròn, hình tròn, viên mãn

Xem chi tiết & tập viết
垣
VIÊN
yuán
Bộ 土• 9 nét

bức tường thấp

Xem chi tiết & tập viết
湲
VIÊN, BỢN
yuán
Bộ 水• 12 nét

dòng chảy

Xem chi tiết & tập viết
爰
VIÊN, VƯƠN
yuán
Bộ 爪• 9 nét

Nắm kéo, viện dẫn; cứu viện, giúp đỡ (gốc của chữ VIỆN 援)

Xem chi tiết & tập viết
猨
VIÊN
yuán
Bộ 犬• 12 nét

vượn

Xem chi tiết & tập viết
猿
VIÊN, VƯỢN
yuán
Bộ 犬• 13 nét

vượn

Xem chi tiết & tập viết
蝯
VIÊN
yuán
Bộ 虫• 15 nét

vượn

Xem chi tiết & tập viết
袁
VIÊN
yuán
Bộ 衣• 10 nét

áo choàng; họ

Xem chi tiết & tập viết
轅
VIÊN
yuán
Bộ 車• 17 nét

trục; văn phòng thẩm phán; họ

Xem chi tiết & tập viết
員
VIÊN
yuán
Bộ 口• 10 nét

Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn

Xem chi tiết & tập viết
貟
VIÊN
yuán
Bộ 貝• 9 nét

thành viên; nhân sự, nhân viên

Xem chi tiết & tập viết
员
VIÊN
yuán
Bộ 口• 7 nét

Nhân viên, thành viên; số lượng vật tròn

Xem chi tiết & tập viết
园
VIÊN, VƯỜN
yuán
Bộ 囗• 7 nét

vườn; công viên, vườn cây ăn trái

Xem chi tiết & tập viết
圆
VIÊN
yuán
Bộ 囗• 10 nét

tròn, hình tròn, viên mãn

Xem chi tiết & tập viết
辕
VIÊN
yuán
Bộ 車• 14 nét

trục; văn phòng thẩm phán; họ

Xem chi tiết & tập viết