Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "VỈ"

Tìm thấy 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VỈ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: VỈ

Đang hiển thị toàn bộ 47 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VỈ".

亹
MÊN, MÔN, VỈ, VĨ
mén, wěi
Bộ 亠• 21 nét

tiến bộ; bận rộn, không mệt mỏi; gắng sức

Xem chi tiết & tập viết
為
VI, VỊ, VÌ
wéi, wèi
Bộ 火• 9 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
爲
VI, VỊ, VAY
wéi, wèi
Bộ 爪• 12 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
囗
VI
wéi
Bộ 囗• 3 nét

Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI)

Xem chi tiết & tập viết
圍
VI, VÂY, VÈ
wéi
Bộ 囗• 12 nét

bao quanh, vây quanh, quây quần

Xem chi tiết & tập viết
娓
VỈ, VÃI
wěi
Bộ 女• 10 nét

tuân thủ; tuân thủ, đồng ý

Xem chi tiết & tập viết
寪
VĨ
wěi
Bộ 宀• 15 nét

họ

Xem chi tiết & tập viết
未
VỊ, MÙI
wèi
Bộ 木• 5 nét

Chưa, chưa từng; tương lai; giờ Mùi (13h-15h), chi Mùi

Xem chi tiết & tập viết
緯
VĨ
wěi
Bộ 糸• 15 nét

gâu gâu; vĩ độ song song

Xem chi tiết & tập viết
胃
VỊ
wèi
Bộ 肉• 9 nét

dạ dày, bao tử

Xem chi tiết & tập viết
葦
VĨ
wěi
Bộ 艸• 12 nét

cây sậy

Xem chi tiết & tập viết
薳
VĨ
wěi
Bộ 艸• 16 nét

tên một loại thảo mộc; họ; (Không thể.) một thân cây

Xem chi tiết & tập viết
闈
VI
wéi
Bộ 門• 17 nét

cổng, cửa; khu nhà ở

Xem chi tiết & tập viết
鮪
VỊ
wěi
Bộ 魚• 17 nét

loại cá tầm, cá ngừ

Xem chi tiết & tập viết
位
VỊ
wèi
Bộ 人• 7 nét

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Xem chi tiết & tập viết
偉
VĨ
wěi
Bộ 人• 11 nét

tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường

Xem chi tiết & tập viết
味
VỊ
wèi
Bộ 口• 8 nét

Mùi vị, hương vị; ý vị, sự thú vị; món ăn

Xem chi tiết & tập viết
喟
VỊ
kuì
Bộ 口• 12 nét

thở dài, thở dài

Xem chi tiết & tập viết
尾
VĨ
wěi
Bộ 尸• 7 nét
Xem chi tiết & tập viết
暐
VĨ
wěi
Bộ 日• 13 nét

ánh sáng rực rỡ của mặt trời

Xem chi tiết & tập viết
洧
VỊ
wěi
Bộ 水• 9 nét

tên một con sông ở Hồ Nam

Xem chi tiết & tập viết
渭
VỊ, VẤY, VĨ, VỜI, VỢI
wèi
Bộ 水• 12 nét

tên một con sông ở Sơn Tây

Xem chi tiết & tập viết
煒
VĨ
wěi
Bộ 火• 13 nét

màu đỏ rực rỡ; phát sáng

Xem chi tiết & tập viết
瑋
VĨ
wěi
Bộ 玉• 13 nét

loại ngọc; hiếm, có giá trị

Xem chi tiết & tập viết
痏
VỊ
wěi
Bộ 疒• 11 nét

một vết bầm tím hoặc nhiễm trùng

Xem chi tiết & tập viết
艉
VĨ
wěi
Bộ 舟• 13 nét
Xem chi tiết & tập viết
蝟
VỊ
wèi
Bộ 虫• 15 nét

con nhím

Xem chi tiết & tập viết
謂
VỊ
wèi
Bộ 言• 16 nét

nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi

Xem chi tiết & tập viết
韙
VĨ
wěi
Bộ 韋• 18 nét

đúng; thích hợp; sự đứng đắn

Xem chi tiết & tập viết
微
VI
wēi
Bộ 彳• 13 nét

nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường

Xem chi tiết & tập viết
溦
VI
wēi
Bộ 水• 13 nét

mưa phùn; (biến thể) thung lũng; (biến thể) khuôn

Xem chi tiết & tập viết
違
VI
wéi
Bộ 辵• 13 nét

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Xem chi tiết & tập viết
韋
VI
wéi
Bộ 韋• 9 nét

da rám nắng; họ; Khang Hi căn 178

Xem chi tiết & tập viết
韡
VĨ
wěi
Bộ 韋• 19 nét

tuyệt đẹp

Xem chi tiết & tập viết
为
VI, VỊ
wéi, wèi
Bộ 丶• 4 nét

vì, cho

Xem chi tiết & tập viết
围
VI, VÂY
wéi
Bộ 囗• 7 nét

bao quanh, vây quanh, quây quần

Xem chi tiết & tập viết
伟
VĨ
wěi
Bộ 人• 6 nét

tuyệt vời, mạnh mẽ; phi thường

Xem chi tiết & tập viết
谓
VỊ
wèi
Bộ 言• 11 nét

nói, kể; gọi, gọi tên; được gọi

Xem chi tiết & tập viết
违
VI
wéi
Bộ 辵• 7 nét

không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi

Xem chi tiết & tập viết
纬
VĨ
wěi
Bộ 糸• 7 nét

gâu gâu; vĩ độ song song

Xem chi tiết & tập viết
炜
VĨ
wěi
Bộ 火• 8 nét

màu đỏ rực rỡ; phát sáng

Xem chi tiết & tập viết
猬
VỊ
wèi
Bộ 犬• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
苇
VĨ
wěi
Bộ 艸• 7 nét

cây sậy

Xem chi tiết & tập viết
韦
VI
wéi
Bộ 韋• 4 nét
Xem chi tiết & tập viết
韪
VĨ
wěi
Bộ 韋• 13 nét

đúng; thích hợp; sự đứng đắn

Xem chi tiết & tập viết
鲔
VỊ
wěi
Bộ 魚• 14 nét

loại cá tầm, cá ngừ

Xem chi tiết & tập viết
䇻
VỈ
wěi
Bộ 竹• 13 nét

các loại tre, chổi; một cái chổi

Xem chi tiết & tập viết